Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683870-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220682955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 08:41:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,424,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng và một số công trình phụ trợ trường Tiểu học Lý Tự Trọng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Nhà Xanh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Tiên Sa. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu sử dụng cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG – PHẦN THÁO DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT5,109100m2
2Căng bạt chắn bụi xung quanh công trìnhChương 5 E-HSMT510,807m2
3Tháo dỡ mái, chiều cao Chương 5 E-HSMT196,219m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT0,73tấn
5Vệ sinh cạo lớp sơn, rỉ kết cấu thép (xà gồ mái)Chương 5 E-HSMT46,477m2
6Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT100,767m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ.Chương 5 E-HSMT58,608m2
8Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5 E-HSMT197,5m
9Nhân công bốc xếp, vận chuyển cửa trên tầng 2 xuống và xếp vào nơi quy địnhChương 5 E-HSMT10công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT10,846m3
11Tháo dỡ chậu rửaChương 5 E-HSMT4bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuChương 5 E-HSMT4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5 E-HSMT2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương 5 E-HSMT6bộ
15Phá dỡ gạch ốp chân tường cao 900mmChương 5 E-HSMT82,077m2
16Phá dỡ gạch ốp tường WCChương 5 E-HSMT41,94m2
17Hút bể phốt vệ sinhChương 5 E-HSMT1bể
18Thông tắc đường ốngChương 5 E-HSMT1hệ thống
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5 E-HSMT377,475m2
20Phá lớp vữa trát tường, ngoài nhàChương 5 E-HSMT322,773m2
21Phá lớp vữa trát tường, trong nhàChương 5 E-HSMT744,195m2
22Phá lớp vữa trát cột trụChương 5 E-HSMT118,426m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần hành lang, lan can hành langChương 5 E-HSMT252,87m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương 5 E-HSMT387,765m2
25Phá dỡ nền láng granito bậc cầu thang tam cấp:Chương 5 E-HSMT81,93m2
26Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn, bụi bẩn trên gạch thẻ ốp chân tường:Chương 5 E-HSMT22,653m2
27Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô trong phạm vi ≤ 1000mChương 5 E-HSMT0,72100m3
28Nhân công, tháo dỡ thiết bị điện:Chương 5 E-HSMT5công
29Nhân công thu dọn bàn ghế trước khi thi công và nhân công vệ sinh kê lại bàn ghế sau khi thi công:Chương 5 E-HSMT5công
B NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG – PHẦN CẢI TẠO
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT9,673m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT322,773m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT143,734m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT791,803m2
5Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5 E-HSMT1.078,984m2
6Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT759,061m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.143,976m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT694,069m2
9Láng nền sàn tạo cos, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT372,51m2
10Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT348,269m2
11Lát nền WC, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT24,241m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT135,4m2
13ốp gạch thẻ chân tường hành lang kt gạch 6x24mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT22,679m2
14Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn, chậu rửa inox 304:Chương 5 E-HSMT38,597kg
15Lắp đặt bàn đá chậu rửa đá graniteChương 5 E-HSMT2,112m2
16Gia công, lắp dựng chỉ mép bàn đá chậu rửaChương 5 E-HSMT5,49m
17Gia công, lắp dựng vách nhựa composite (bao gồm phụ kiện) phòng vệ sinhChương 5 E-HSMT14,83m2
18Lát đá granit màu ngăn phòng, bậu cửa, cầu thang:Chương 5 E-HSMT84,174m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT13,752m2
20Nhân công vệ sinh, đánh bóng lại nền granito sảnh, tam cấp:Chương 5 E-HSMT70,588m2
21Nhân công vệ sinh, chống thấm sê nô mái bằng màng dán bitum khò nóng vén thành 20cm :Chương 5 E-HSMT70,922m2
22Sơn xà gồ - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT46,477m2
23Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,73tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT1,962100m2
25Nhân công, vật liệu bó bò, úp nóc:Chương 5 E-HSMT22,42m
26Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang:Chương 5 E-HSMT17,187m2
27Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT17,187m2
28Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép mở quay, kính dán an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT29,585m2
29Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhChương 5 E-HSMT13bộ
30Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, kính dán an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT54,12m2
31Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương 5 E-HSMT20bộ
32Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính dán an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT0,72m2
33Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương 5 E-HSMT2bộ
34Gia công lắp dựng cửa inox, hoa inox cửa sổChương 5 E-HSMT397,902kg
35Gia công cửa xếp trượt inox 304:Chương 5 E-HSMT9,802m2
36Lắp đặt đèn tuýp ống đôi 2x36w -1.2m:Chương 5 E-HSMT18bộ
37Lắp đặt đèn tuýp ống đơn 1x36w -1.2m:Chương 5 E-HSMT3bộ
38Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12WChương 5 E-HSMT16bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôi 1pha âm tườngChương 5 E-HSMT36cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đếChương 5 E-HSMT9cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đếChương 5 E-HSMT2cái
42Hạt công tắcChương 5 E-HSMT22cái
43Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạtChương 5 E-HSMT2cái
44Attomat-3P-150AChương 5 E-HSMT1cái
45Attomat-3P-63AChương 5 E-HSMT2cái
46Attomat-2P-40AChương 5 E-HSMT9cái
47Attomat-2P-20AChương 5 E-HSMT18cái
48Attomat-1P-10AChương 5 E-HSMT2cái
49CU/XLPE/PVC M(4x16)mm2Chương 5 E-HSMT9m
50Dây CU/PVC/PVC (2x6.0)mm2Chương 5 E-HSMT60m
51Dây Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương 5 E-HSMT150m
52Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương 5 E-HSMT80m
53Dây Cu/PVC (1x1,4)mm2Chương 5 E-HSMT50m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương 5 E-HSMT280m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương 5 E-HSMT70m
56Tủ điện âm tường 6 cực (EMC6PL) + nhân công lắp đặtChương 5 E-HSMT9tủ
57Tủ điện (đèn vôn kế) + nhân công lắp đặtChương 5 E-HSMT9bộ
58Phụ kiện treo đèn (Thép hộp):Chương 5 E-HSMT18bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT9cái
60Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1,2mChương 5 E-HSMT3cái
61Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D12mmChương 5 E-HSMT23m
62Nhân công vệ sinh, lắp đặt lại hệ thống chống sét cũ (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 2)Chương 5 E-HSMT5công
63Ống PPR D25mmChương 5 E-HSMT0,4100m
64Ống PPR D32mmChương 5 E-HSMT0,08100m
65Van chặn D25mmChương 5 E-HSMT4cái
66Van chặn D32mmChương 5 E-HSMT2cái
67Cút góc PPR D25mmChương 5 E-HSMT15cái
68Cút góc PPR D32mmChương 5 E-HSMT5cái
69Tê, câm D25mmChương 5 E-HSMT10cái
70Tê, câm D32mmChương 5 E-HSMT5cái
71Cút ren trong PPR D25mmChương 5 E-HSMT15cái
72Ống nhựa PVC -C2 -D110Chương 5 E-HSMT0,06100m
73Ống thoát U-PVC - C2 - D90mmChương 5 E-HSMT0,06100m
74Ống thoát U-PVC - C2 - D75mmChương 5 E-HSMT0,2100m
75Ống thoát U-PVC - C2 - D60mmChương 5 E-HSMT0,06100m
76Ống thoát U-PVC - C2 - D48mmChương 5 E-HSMT0,06100m
77Ống thoát U-PVC - C2 - D34mmChương 5 E-HSMT0,05100m
78Y nhựa PVC - D110Chương 5 E-HSMT2cái
79Cút nhựa PVC - D110Chương 5 E-HSMT8cái
80Chếch nhựa PVC-D110Chương 5 E-HSMT3cái
81Cút nhựa PVC-D75Chương 5 E-HSMT3cái
82Tê lệch 45 PVC-D48-110Chương 5 E-HSMT5cái
83Tê lệch 45 PVC-D74-35Chương 5 E-HSMT3cái
84Tê lệch 45 PVC-D90-75Chương 5 E-HSMT2cái
85Tê lệch 45 PVC-D48-110Chương 5 E-HSMT2cái
86Lắp đặt chậu xí bệt (Inax)Chương 5 E-HSMT4bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT4cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax)Chương 5 E-HSMT3bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT2bộ
90Thoát sàn D90Chương 5 E-HSMT2cái
91Lắp đặt gương soi, phụ kiện:Chương 5 E-HSMT3cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT2cái
93Cầu chắn rácChương 5 E-HSMT3cái
94Keo dán ốngChương 5 E-HSMT15tuýp
95Ống thoát U-PVC - C2 - D90mmChương 5 E-HSMT0,24100m
96Ống thoát U-PVC - C2 - D25mmChương 5 E-HSMT0,02100m
97Nối thẳng nhựa PVC-D90:Chương 5 E-HSMT3cái
98Góc 90 nhựa PVC-D90:Chương 5 E-HSMT3cái
99Chếch 45 nhựa PVC-D90:Chương 5 E-HSMT3cái
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG – THÁO DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT9,932100m2
2Căng bạt chắn bụi xung quanh công trình:Chương 5 E-HSMT943,28m2
3Tháo dỡ mái, chiều cao Chương 5 E-HSMT284,359m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT1,053tấn
5Vệ sinh cạo lớp sơn, rỉ kết cấu thép (Xà gồ mái)Chương 5 E-HSMT67,069m2
6Tháo dỡ cửa:Chương 5 E-HSMT235,717m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ.Chương 5 E-HSMT157,188m2
8Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5 E-HSMT505,25m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT28,873m3
10Tháo dỡ chậu rửaChương 5 E-HSMT6bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuChương 5 E-HSMT9bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5 E-HSMT12bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương 5 E-HSMT12bộ
14Phá dỡ gạch ốp chân tường cao 850mm:Chương 5 E-HSMT81,192m2
15Phá dỡ gạch ốp tường WCChương 5 E-HSMT173,76m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5 E-HSMT739,87m2
17Hút bể phốt vệ sinhChương 5 E-HSMT1bể
18Thông tắc đường ốngChương 5 E-HSMT1hệ thống
19Phá lớp vữa trát tường, ngoài nhà:Chương 5 E-HSMT645,273m2
20Phá lớp vữa trát tường trong nhà:Chương 5 E-HSMT1.123,377m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, mi cửa:Chương 5 E-HSMT474,201m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can hành lang, đan chớp cầu thang:Chương 5 E-HSMT144,294m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (Hành Lang)Chương 5 E-HSMT282,324m2
24Phá dỡ nền láng granito bậc cầu thang tam cấp:Chương 5 E-HSMT64,202m2
25Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT1,28100m3
26Nhân công, tháo dỡ thiết bị điệnChương 5 E-HSMT10công
27Nhân công thu dọn bàn ghế trước khi thi công và nhân công vệ sinh kê lại bàn ghế sau khi thi côngChương 5 E-HSMT10công
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG – CẢI TẠO
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT25,151m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT645,273m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT1.230,495m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT474,201m2
5Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5 E-HSMT1.956,096m2
6Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT863,643m2
7Sơn, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.448,853m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.263,768m2
9Thi công trần bằng tấm nhựaChương 5 E-HSMT468,354m2
10Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT670,146m2
11Chống thấm nền WC bằng màng dán bitum khò nóng vén thành 20cmChương 5 E-HSMT55,25m2
12Lát nền WC, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT63,639m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT66,198m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT235,926m2
15ốp gạch thẻ chân tường hành lang kt gạch 6x24mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT48,126m2
16Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn, chậu rửa inoxChương 5 E-HSMT106,198kg
17Lắp đặt bàn đá chậu rửa đá graniteChương 5 E-HSMT5,412m2
18Gia công, lắp dựng chỉ mép bàn đá chậu rửa:Chương 5 E-HSMT13,140.0
19Gia công, lắp dựng vách nhựa composite (bao gồm phụ kiện) phòng vệ sinhChương 5 E-HSMT58,23m2
20Lát đá granit màu ngăn phòng, bậu cửa, cầu thang:Chương 5 E-HSMT73,352m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5 E-HSMT25,959m2
22Nhân công vệ sinh, đánh bóng lại nền granito sảnh, tam cấp, lan can:Chương 5 E-HSMT49,93m2
23Nhân công vệ sinh, đánh bóng lại mái ngói:Chương 5 E-HSMT41,044m2
24Nhân công vệ sinh, chống thấm sê nô mái bằng màng dán bitum khò nóng vén thành 20cmChương 5 E-HSMT112,807m2
25Sơn xà gồ - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT67,069m2
26Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,053tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT2,844100m2
28Nhân công, vật liệu bó bò, úp nóc:Chương 5 E-HSMT32,82m
29Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang:Chương 5 E-HSMT32,429m2
30Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT32,429m2
31Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, Kính an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT45,97m2
32Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương 5 E-HSMT9bộ
33Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, Kính an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT154,98m2
34Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương 5 E-HSMT63bộ
35Cửa sổ mở lật 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, Kính an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT2,16m2
36Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương 5 E-HSMT6bộ
37Gia công, lắp dựng hoa inox cửa sổChương 5 E-HSMT1.063,253kg
38Gia công cửa xếp trượt inox 304Chương 5 E-HSMT10,962m2
39Gia công, lắp dựng kho khung thép hộp 50x50mm bịt tôn phẳngChương 5 E-HSMT4,288m2
40Cắt mặt nền sân bê tông (thi công ram dốc)Chương 5 E-HSMT0,055100m
41Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT0,9m3
42Đào móng ram dốc, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,018100m3
43Đổ bê tông lót móng ram dốc, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,6m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT0,454m3
45Đắp đất tận dụngChương 5 E-HSMT1,8m3
46Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT0,06100m2
47Ván khuônChương 5 E-HSMT0,017100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng ram dốc, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,047tấn
49Đổ bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT0,9m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT0,9m2
51Láng granitô kẻ rãnh mặt ram dốcChương 5 E-HSMT6m2
52Gia công, lắp dựng lan can inox (lan can ram dốc)Chương 5 E-HSMT26,997kg
53Lắp đặt đèn tuýp ống đôi 2x36w -1.2m:Chương 5 E-HSMT72bộ
54Lắp đặt đèn tuýp ống đơn 1x36w -1.2m:Chương 5 E-HSMT16bộ
55Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12WChương 5 E-HSMT27bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôi 1pha âm tườngChương 5 E-HSMT18cái
57Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + đếChương 5 E-HSMT9cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + đếChương 5 E-HSMT9cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đếChương 5 E-HSMT3cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đếChương 5 E-HSMT11cái
61Hạt công tắcChương 5 E-HSMT80cái
62Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạtChương 5 E-HSMT3cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT9cái
64Attomat-3P-150AChương 5 E-HSMT1cái
65Attomat-3P-63AChương 5 E-HSMT3cái
66Attomat-2P-40AChương 5 E-HSMT12cái
67Attomat-2P-20AChương 5 E-HSMT27cái
68Attomat-1P-10AChương 5 E-HSMT3cái
69CU/XLPE/PVC M(4x16)mm2Chương 5 E-HSMT19m
70Dây CU/PVC/PVC (2x6.0)mm2Chương 5 E-HSMT120m
71Dây Cu/PVC (1x1,5)mm2Chương 5 E-HSMT1.400m
72Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2Chương 5 E-HSMT200m
73Dây Cu/PVC (1x1,4)mm2Chương 5 E-HSMT900m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương 5 E-HSMT2.500m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương 5 E-HSMT140m
76Tủ điện âm tường 6 cực (EMC6PL) + nhân công lắp đặtChương 5 E-HSMT9tủ
77Tủ điện (đèn vôn kế) + nhân công lắp đặtChương 5 E-HSMT9bộ
78Phụ kiện treo đèn (thép hộp):Chương 5 E-HSMT72bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT36cái
80Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1,2mChương 5 E-HSMT3cái
81Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D12mmChương 5 E-HSMT35m
82Nhân công vệ sinh, lắp đặt lại hệ thống chống sét cũChương 5 E-HSMT10công
83Ống PPR D25mmChương 5 E-HSMT1,2100m
84Ống PPR D32mmChương 5 E-HSMT0,2100m
85Van chặn D25mmChương 5 E-HSMT4cái
86Van chặn D32mmChương 5 E-HSMT2cái
87Cút góc PPR D25mmChương 5 E-HSMT40cái
88Cút góc PPR D32mmChương 5 E-HSMT5cái
89Tê, câm D25mmChương 5 E-HSMT5cái
90Tê, câm D32mmChương 5 E-HSMT5cái
91Cút ren trong PPR D25mmChương 5 E-HSMT40cái
92Ống nhựa PVC -C2 -D110Chương 5 E-HSMT0,8100m
93Ống thoát U-PVC - C2 - D90mmChương 5 E-HSMT0,2100m
94Ống thoát U-PVC - C2 - D75mmChương 5 E-HSMT0,8100m
95Ống thoát U-PVC - C2 - D60mmChương 5 E-HSMT0,2100m
96Ống thoát U-PVC - C2 - D48mmChương 5 E-HSMT0,2100m
97Ống thoát U-PVC - C2 - D34mmChương 5 E-HSMT0,15100m
98Y nhựa PVC - D110Chương 5 E-HSMT20cái
99Cút nhựa PVC - D110Chương 5 E-HSMT20cái
100Chếch nhựa PVC-D110Chương 5 E-HSMT10cái
101Cút nhựa PVC-D75Chương 5 E-HSMT3cái
102Tê lệch 45 PVC-D48-110Chương 5 E-HSMT15cái
103Tê lệch 45 PVC-D74-35Chương 5 E-HSMT6cái
104Tê lệch 45 PVC-D90-75Chương 5 E-HSMT5cái
105Tê lệch 45 PVC-D48-110Chương 5 E-HSMT5cái
106Lắp đặt chậu xí bệt (Inax):Chương 5 E-HSMT12bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT12cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax)Chương 5 E-HSMT6bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT6bộ
110Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT6bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nữChương 5 E-HSMT6bộ
112Thoát sàn D90Chương 5 E-HSMT6cái
113Lắp đặt gương soi, phụ kiện:Chương 5 E-HSMT6cái
114Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT12cái
115Cầu chắn rácChương 5 E-HSMT3cái
116Keo dán ốngChương 5 E-HSMT15tuýp
117Ống thoát U-PVC - C2 - D90mmChương 5 E-HSMT0,351100m
118Ống thoát U-PVC - C2 - D25mmChương 5 E-HSMT0,02100m
119Nối thẳng nhựa PVC-D90:Chương 5 E-HSMT3cái
120Góc 90 nhựa PVC-D90:Chương 5 E-HSMT6cái
121Chếch 45 nhựa PVC-D90:Chương 5 E-HSMT3cái
E CỔNG, TƯỜNG RÀO + SÂN SAU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT0,827100m2
2Nhân công tháo dỡ cổng, hàng rào sắt, biển hiệu:Chương 5 E-HSMT5công
3Vệ sinh lớp sơn, bụi bẩn trên gạch thẻ ốp trụ cổng, chân hàng ràoChương 5 E-HSMT88,705m2
4Phá lớp vữa trát mặt trên tường ràoChương 5 E-HSMT23,952m2
5Trát mặt trên tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT23,952m2
6Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT41,715m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT41,715m2
8Lợp mái ngói 22v/m2 mái cổngChương 5 E-HSMT1,5m2
9Gia công, lắp dựng cổng inox:Chương 5 E-HSMT335,43kg
10Gia công, lắp dựng hàng rào inox hộpChương 5 E-HSMT398,415kg
11Nhân công vệ sinh, đánh bóng lại mái ngói cổngChương 5 E-HSMT18,213m2
12Gia công, lắp dựng biển hiệu cổng trường bằng biển LedChương 5 E-HSMT1bộ
F SÂN SAU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG:
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (D thân từ 21- 50cm)Chương 5 E-HSMT8cây
2Đốn hạ cây D thân > 50 cmChương 5 E-HSMT8cây
3Ca xe cẩu hỗ trợ cẩu, vận chuyển cây sau chặt hạ đến nơi tập kếtChương 5 E-HSMT2ca
4Phá dỡ tường chắn đất bồn cây hiện trạng:Chương 5 E-HSMT1,512m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT1,806m3
6Đào bùn, rác đáy rãnhChương 5 E-HSMT1,589m3
7Đào xúc, san nền đất bồn cây hiện trạng tạo phẳngChương 5 E-HSMT0,025100m3
8Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,074100m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,89m3
10Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT34,356m2
11Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,18100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,386tấn
13Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,496m3
14Lắp đặt cấu kiện tấm đanChương 5 E-HSMT115cấu kiện
15Thi công lớp base dầy 100mmChương 5 E-HSMT22,15m3
16Rải nilong chống mất nước:Chương 5 E-HSMT2,215100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT22,15m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT221,5m2
19Rải nilong chống mất nước:Chương 5 E-HSMT0,075100m2
20Đổ bê tông tông nền vuốt dốc, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,938m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy khoan bê tông Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm bàn Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->