Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 08:41:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,424,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng và một số công trình phụ trợ trường Tiểu học Lý Tự Trọng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu sử dụng cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG – PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 5,109 | 100m2 |
| 2 | Căng bạt chắn bụi xung quanh công trình | Chương 5 E-HSMT | 510,807 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 196,219 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 5 | Vệ sinh cạo lớp sơn, rỉ kết cấu thép (xà gồ mái) | Chương 5 E-HSMT | 46,477 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 100,767 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ. | Chương 5 E-HSMT | 58,608 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 197,5 | m |
| 9 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển cửa trên tầng 2 xuống và xếp vào nơi quy định | Chương 5 E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 10,846 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp chân tường cao 900mm | Chương 5 E-HSMT | 82,077 | m2 |
| 16 | Phá dỡ gạch ốp tường WC | Chương 5 E-HSMT | 41,94 | m2 |
| 17 | Hút bể phốt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Thông tắc đường ống | Chương 5 E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT | 377,475 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 322,773 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 744,195 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột trụ | Chương 5 E-HSMT | 118,426 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần hành lang, lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT | 252,87 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương 5 E-HSMT | 387,765 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng granito bậc cầu thang tam cấp: | Chương 5 E-HSMT | 81,93 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn, bụi bẩn trên gạch thẻ ốp chân tường: | Chương 5 E-HSMT | 22,653 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô trong phạm vi ≤ 1000m | Chương 5 E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 28 | Nhân công, tháo dỡ thiết bị điện: | Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| 29 | Nhân công thu dọn bàn ghế trước khi thi công và nhân công vệ sinh kê lại bàn ghế sau khi thi công: | Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG – PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 9,673 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 322,773 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 143,734 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 791,803 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 E-HSMT | 1.078,984 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 759,061 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.143,976 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 694,069 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn tạo cos, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 372,51 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 348,269 | m2 |
| 11 | Lát nền WC, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 24,241 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 135,4 | m2 |
| 13 | ốp gạch thẻ chân tường hành lang kt gạch 6x24mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 22,679 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn, chậu rửa inox 304: | Chương 5 E-HSMT | 38,597 | kg |
| 15 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa đá granite | Chương 5 E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng chỉ mép bàn đá chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 5,49 | m |
| 17 | Gia công, lắp dựng vách nhựa composite (bao gồm phụ kiện) phòng vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 14,83 | m2 |
| 18 | Lát đá granit màu ngăn phòng, bậu cửa, cầu thang: | Chương 5 E-HSMT | 84,174 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,752 | m2 |
| 20 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng lại nền granito sảnh, tam cấp: | Chương 5 E-HSMT | 70,588 | m2 |
| 21 | Nhân công vệ sinh, chống thấm sê nô mái bằng màng dán bitum khò nóng vén thành 20cm : | Chương 5 E-HSMT | 70,922 | m2 |
| 22 | Sơn xà gồ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 46,477 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 1,962 | 100m2 |
| 25 | Nhân công, vật liệu bó bò, úp nóc: | Chương 5 E-HSMT | 22,42 | m |
| 26 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang: | Chương 5 E-HSMT | 17,187 | m2 |
| 27 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 17,187 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép mở quay, kính dán an toàn 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 29,585 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, kính dán an toàn 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính dán an toàn 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa inox, hoa inox cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 397,902 | kg |
| 35 | Gia công cửa xếp trượt inox 304: | Chương 5 E-HSMT | 9,802 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýp ống đôi 2x36w -1.2m: | Chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp ống đơn 1x36w -1.2m: | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W | Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1pha âm tường | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Attomat-3P-150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Attomat-3P-63A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Attomat-2P-40A | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Attomat-2P-20A | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Attomat-1P-10A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | CU/XLPE/PVC M(4x16)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 9 | m |
| 50 | Dây CU/PVC/PVC (2x6.0)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 52 | Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Dây Cu/PVC (1x1,4)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương 5 E-HSMT | 280 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương 5 E-HSMT | 70 | m |
| 56 | Tủ điện âm tường 6 cực (EMC6PL) + nhân công lắp đặt | Chương 5 E-HSMT | 9 | tủ |
| 57 | Tủ điện (đèn vôn kế) + nhân công lắp đặt | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 58 | Phụ kiện treo đèn (Thép hộp): | Chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương 5 E-HSMT | 23 | m |
| 62 | Nhân công vệ sinh, lắp đặt lại hệ thống chống sét cũ (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 2) | Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| 63 | Ống PPR D25mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | Ống PPR D32mm | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 65 | Van chặn D25mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Van chặn D32mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cút góc PPR D25mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Cút góc PPR D32mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Tê, câm D25mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Tê, câm D32mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Cút ren trong PPR D25mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC -C2 -D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 73 | Ống thoát U-PVC - C2 - D90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 74 | Ống thoát U-PVC - C2 - D75mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống thoát U-PVC - C2 - D60mm | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 76 | Ống thoát U-PVC - C2 - D48mm | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 77 | Ống thoát U-PVC - C2 - D34mm | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 78 | Y nhựa PVC - D110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC - D110 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Chếch nhựa PVC-D110 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC-D75 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Tê lệch 45 PVC-D48-110 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Tê lệch 45 PVC-D74-35 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Tê lệch 45 PVC-D90-75 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Tê lệch 45 PVC-D48-110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax) | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax) | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Thoát sàn D90 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi, phụ kiện: | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Keo dán ống | Chương 5 E-HSMT | 15 | tuýp |
| 95 | Ống thoát U-PVC - C2 - D90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 96 | Ống thoát U-PVC - C2 - D25mm | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 97 | Nối thẳng nhựa PVC-D90: | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Góc 90 nhựa PVC-D90: | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Chếch 45 nhựa PVC-D90: | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG – THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 9,932 | 100m2 |
| 2 | Căng bạt chắn bụi xung quanh công trình: | Chương 5 E-HSMT | 943,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 284,359 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 5 | Vệ sinh cạo lớp sơn, rỉ kết cấu thép (Xà gồ mái) | Chương 5 E-HSMT | 67,069 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa: | Chương 5 E-HSMT | 235,717 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ. | Chương 5 E-HSMT | 157,188 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 505,25 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 28,873 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Phá dỡ gạch ốp chân tường cao 850mm: | Chương 5 E-HSMT | 81,192 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp tường WC | Chương 5 E-HSMT | 173,76 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT | 739,87 | m2 |
| 17 | Hút bể phốt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Thông tắc đường ống | Chương 5 E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, ngoài nhà: | Chương 5 E-HSMT | 645,273 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà: | Chương 5 E-HSMT | 1.123,377 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, mi cửa: | Chương 5 E-HSMT | 474,201 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can hành lang, đan chớp cầu thang: | Chương 5 E-HSMT | 144,294 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (Hành Lang) | Chương 5 E-HSMT | 282,324 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng granito bậc cầu thang tam cấp: | Chương 5 E-HSMT | 64,202 | m2 |
| 25 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 26 | Nhân công, tháo dỡ thiết bị điện | Chương 5 E-HSMT | 10 | công |
| 27 | Nhân công thu dọn bàn ghế trước khi thi công và nhân công vệ sinh kê lại bàn ghế sau khi thi công | Chương 5 E-HSMT | 10 | công |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG – CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 25,151 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 645,273 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 1.230,495 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 474,201 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 E-HSMT | 1.956,096 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 863,643 | m2 |
| 7 | Sơn, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.448,853 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.263,768 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương 5 E-HSMT | 468,354 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 670,146 | m2 |
| 11 | Chống thấm nền WC bằng màng dán bitum khò nóng vén thành 20cm | Chương 5 E-HSMT | 55,25 | m2 |
| 12 | Lát nền WC, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 63,639 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 66,198 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 235,926 | m2 |
| 15 | ốp gạch thẻ chân tường hành lang kt gạch 6x24mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 48,126 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn, chậu rửa inox | Chương 5 E-HSMT | 106,198 | kg |
| 17 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa đá granite | Chương 5 E-HSMT | 5,412 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng chỉ mép bàn đá chậu rửa: | Chương 5 E-HSMT | 13,14 | 0.0 |
| 19 | Gia công, lắp dựng vách nhựa composite (bao gồm phụ kiện) phòng vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 58,23 | m2 |
| 20 | Lát đá granit màu ngăn phòng, bậu cửa, cầu thang: | Chương 5 E-HSMT | 73,352 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 25,959 | m2 |
| 22 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng lại nền granito sảnh, tam cấp, lan can: | Chương 5 E-HSMT | 49,93 | m2 |
| 23 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng lại mái ngói: | Chương 5 E-HSMT | 41,044 | m2 |
| 24 | Nhân công vệ sinh, chống thấm sê nô mái bằng màng dán bitum khò nóng vén thành 20cm | Chương 5 E-HSMT | 112,807 | m2 |
| 25 | Sơn xà gồ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 67,069 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 2,844 | 100m2 |
| 28 | Nhân công, vật liệu bó bò, úp nóc: | Chương 5 E-HSMT | 32,82 | m |
| 29 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang: | Chương 5 E-HSMT | 32,429 | m2 |
| 30 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 32,429 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, Kính an toàn 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 45,97 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, Kính an toàn 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 154,98 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 63 | bộ |
| 35 | Cửa sổ mở lật 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, Kính an toàn 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Gia công, lắp dựng hoa inox cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 1.063,253 | kg |
| 38 | Gia công cửa xếp trượt inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 10,962 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng kho khung thép hộp 50x50mm bịt tôn phẳng | Chương 5 E-HSMT | 4,288 | m2 |
| 40 | Cắt mặt nền sân bê tông (thi công ram dốc) | Chương 5 E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 42 | Đào móng ram dốc, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng ram dốc, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 45 | Đắp đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 46 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng ram dốc, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 51 | Láng granitô kẻ rãnh mặt ram dốc | Chương 5 E-HSMT | 6 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng lan can inox (lan can ram dốc) | Chương 5 E-HSMT | 26,997 | kg |
| 53 | Lắp đặt đèn tuýp ống đôi 2x36w -1.2m: | Chương 5 E-HSMT | 72 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tuýp ống đơn 1x36w -1.2m: | Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W | Chương 5 E-HSMT | 27 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1pha âm tường | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + đế | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + đế | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 61 | Hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT | 80 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Attomat-3P-150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Attomat-3P-63A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Attomat-2P-40A | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Attomat-2P-20A | Chương 5 E-HSMT | 27 | cái |
| 68 | Attomat-1P-10A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | CU/XLPE/PVC M(4x16)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 19 | m |
| 70 | Dây CU/PVC/PVC (2x6.0)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 71 | Dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.400 | m |
| 72 | Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC (1x1,4)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 900 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương 5 E-HSMT | 2.500 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương 5 E-HSMT | 140 | m |
| 76 | Tủ điện âm tường 6 cực (EMC6PL) + nhân công lắp đặt | Chương 5 E-HSMT | 9 | tủ |
| 77 | Tủ điện (đèn vôn kế) + nhân công lắp đặt | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 78 | Phụ kiện treo đèn (thép hộp): | Chương 5 E-HSMT | 72 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 80 | Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 82 | Nhân công vệ sinh, lắp đặt lại hệ thống chống sét cũ | Chương 5 E-HSMT | 10 | công |
| 83 | Ống PPR D25mm | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 84 | Ống PPR D32mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Van chặn D25mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Van chặn D32mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút góc PPR D25mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| 88 | Cút góc PPR D32mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Tê, câm D25mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Tê, câm D32mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Cút ren trong PPR D25mm | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| 92 | Ống nhựa PVC -C2 -D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 93 | Ống thoát U-PVC - C2 - D90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 94 | Ống thoát U-PVC - C2 - D75mm | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 95 | Ống thoát U-PVC - C2 - D60mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 96 | Ống thoát U-PVC - C2 - D48mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Ống thoát U-PVC - C2 - D34mm | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 98 | Y nhựa PVC - D110 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC - D110 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Chếch nhựa PVC-D110 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC-D75 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Tê lệch 45 PVC-D48-110 | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 103 | Tê lệch 45 PVC-D74-35 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Tê lệch 45 PVC-D90-75 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Tê lệch 45 PVC-D48-110 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax): | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax) | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Thoát sàn D90 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi, phụ kiện: | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Keo dán ống | Chương 5 E-HSMT | 15 | tuýp |
| 117 | Ống thoát U-PVC - C2 - D90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,351 | 100m |
| 118 | Ống thoát U-PVC - C2 - D25mm | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 119 | Nối thẳng nhựa PVC-D90: | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Góc 90 nhựa PVC-D90: | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Chếch 45 nhựa PVC-D90: | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO + SÂN SAU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ cổng, hàng rào sắt, biển hiệu: | Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn, bụi bẩn trên gạch thẻ ốp trụ cổng, chân hàng rào | Chương 5 E-HSMT | 88,705 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát mặt trên tường rào | Chương 5 E-HSMT | 23,952 | m2 |
| 5 | Trát mặt trên tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 23,952 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 41,715 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 41,715 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2 mái cổng | Chương 5 E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cổng inox: | Chương 5 E-HSMT | 335,43 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng hàng rào inox hộp | Chương 5 E-HSMT | 398,415 | kg |
| 11 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng lại mái ngói cổng | Chương 5 E-HSMT | 18,213 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng biển hiệu cổng trường bằng biển Led | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| F | SÂN SAU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG: | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (D thân từ 21- 50cm) | Chương 5 E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Đốn hạ cây D thân > 50 cm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Ca xe cẩu hỗ trợ cẩu, vận chuyển cây sau chặt hạ đến nơi tập kết | Chương 5 E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Phá dỡ tường chắn đất bồn cây hiện trạng: | Chương 5 E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 6 | Đào bùn, rác đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 7 | Đào xúc, san nền đất bồn cây hiện trạng tạo phẳng | Chương 5 E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 34,356 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 115 | cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp base dầy 100mm | Chương 5 E-HSMT | 22,15 | m3 |
| 16 | Rải nilong chống mất nước: | Chương 5 E-HSMT | 2,215 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 22,15 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 221,5 | m2 |
| 19 | Rải nilong chống mất nước: | Chương 5 E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tông nền vuốt dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,938 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi