Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683668-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220683650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 08:38:00 đến ngày 2022-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,741,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.112964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4225928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.319.383.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Mở rộng, nâng cấp các trục đường nội thôn Triệu Xá (đoạn từ hộ Ông Thiều Thọ Phong đến hết khu đất hộ Bà Thiều Thị Nga thôn Triệu Xá), xã Đông Tiến huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH , địa chỉ: Lô số 33, Khu E, MBQH số 1245, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đông Tiến , Địa chỉ: Xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Giao thông Thủy lợi Thái Sơn + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hồng Đức TH


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH , địa chỉ: Lô số 33, Khu E, MBQH số 1245, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đông Tiến , Địa chỉ: Xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đông Tiến , Địa chỉ: Xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đông Tiến. Địa chỉ: Xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt82,3811m3
2Đào nền, khuôn đường, bằng máy đất C3Theo HSTK phê duyệt15,6524100m3
3Vét hữu cơ, đánh cấp đất C2 thủ côngTheo HSTK phê duyệt11,48051m3
4Vét hữu cơ, đánh cấp đất C2, máy đào 0,8m3Theo HSTK phê duyệt2,1813100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,2961100m3
6Mua đất đắp nền tại mỏTheo HSTK phê duyệt2.794,5595m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt279,45610m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,5597100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt14,0369100m3
10Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt4,7168100m3
11Cào tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK phê duyệt8,6173100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt2,7148100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK phê duyệt1,6992100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt318,4505m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo HSTK phê duyệt24,3616100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt4,5476100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK phê duyệt4,5476100tấn
18Rải lớp bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo HSTK phê duyệt9,286100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK phê duyệt24,3616100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt72,4281m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt6,5185100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt2,4143100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt4,8285100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt44,37m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt1,416100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt59,47m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt85,15m3
9Trát mặt trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK phê duyệt387,04m2
10Vữa xi măng chém cạnh M100Theo HSTK phê duyệt4,72m3
11Ván khuôn mũ mốTheo HSTK phê duyệt4,5312100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo HSTK phê duyệt4,5831tấn
13Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt34,27m3
14Ván khuôn gỗ tấm đan, thanh giằngTheo HSTK phê duyệt2,2656100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh giằng đường kính Theo HSTK phê duyệt2,8556tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh giằng, đường kính >10mm, chiều cao Theo HSTK phê duyệt4,1064tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt42,48m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK phê duyệt4721 cấu kiện
C GIA CỐ MÁI TALUY
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTK phê duyệt10,18m3
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt38,85m3
D HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK phê duyệt514,99m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt0,3672100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt4,081m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,136100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt0,272100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt3,4m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,3808100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt12,48m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,254tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,2234tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,8772100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1114tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,3181tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt6,58m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt19,3m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt175,44m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt0,2376100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt2,641m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,088100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt0,176100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt2,2m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,2464100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt8,07m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,1643tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,1445tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,6098100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,1121tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,5239tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt3,35m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt12,78m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt166,32m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,5478100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0983tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,4436tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt3,2m3
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt54,78m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK phê duyệt1,5411100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK phê duyệt0,331tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt15,41m3
40Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt154,11m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt375,21m2
42Gia công xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt3,5265tấn
43Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK phê duyệt1,5411100m2
44Đào móng, máy đào Theo HSTK phê duyệt6,804100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK phê duyệt75,61m3
46Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt2,52100m3
47Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Theo HSTK phê duyệt5,04100m3
48Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTK phê duyệt30,1m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt213,5m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt23,1m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt1,4100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK phê duyệt2,0174tấn
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt139,17m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK phê duyệt1.544,11m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt2.800m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt1.544,11m2
57Mua và lắp đặt nan bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt280Cái
E BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo HSTK phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.112964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4225928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.319.383.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy hàn điện Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy nén khí Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy lu Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn vữa Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy cắt thép Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Máy đang còn hoạt động tốt; Sãn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->