Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658895-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220621421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp nông nghiệp tại QĐ số 613/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của Sở NNPTNT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 08:38:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,164,162,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư là hợp đồng có các hạng mục chính sau:1) Gia công lắp đặt rọ (chuồng) nhốt chó (hoặc động vật) bằng sắt mạ kẽm có giá trị khối lượng bằng hoặc lớn hơn 70% gía trị khối lượng mời thầu.2) các hạng mục kỹ thuật thi công đối với công trình cấp IV hoặc cao hơn và co giá trị khối lượng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị khối lượng mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật giam sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cốc
- Đặc điểm thiết bị 4 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≤ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,8 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đục phá kết cấu bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Công trình: Sửa chữa nâng cấp mở rộng khu nhốt chó thả rông và Động vật hoang dã
28 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp nông nghiệp tại QĐ số 613/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của Sở NNPTNT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng Tầng 27, Tòa Nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 822825
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng ARCH-DRAG Tư vấn thẩm tra hồ sơ o cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty TNHH MTV Thiết kế và Xây dựng Sunwa


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng , địa chỉ: 24 Trần Phú Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Tầng 27
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng Tầng 27, Tòa Nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 822825


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và các tài liệu liên quan của dự án đảm bảo đủ cơ sở chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng tương tự đang triển khai chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư ít nhất 80% giá trị hợp đồng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên qua theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiêm thu hoặc thanh lý hợp đồng của dự án đã tham giá thực hiện) - Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu - Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ( trong ba năm 2019,2020,2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Hoặc Báo cáo tài chính đã kiểm toán 3 năm: 2019,2020,2021 - Các hồ sơ giải pháp, cam kết đã nêu tai Chương III, Mục đánh giá kỹ thuật và Chương V giải pháp kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng Tầng 27, Tòa Nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 822825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng. Tầng 27, Tòa Nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 822825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 27, Tòa Nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 822825
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư – Tầng 6 Trung tâm hành chính TP Đà Nẵng. Điện thoai: 0236.3822217
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sữa chữa chuồn cũ
1Phá dỡ nền xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V104,39m2
2Tháo dỡ ống thoát nước cũ và lắp lại ống thoát nước mới, ống nhựa pvc D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V118,976m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,39m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V122,12m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,06m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,06m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,82m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,82m2
10Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt chậu labo treo tường + thoát, dây đấu, vòi, gương, kệMô tả kỹ thuật theo chương V2,1898bộ
12Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1898100m2
B Nhà nhốt chó và động vật hoang dã
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,466100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,174m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cmm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
7Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4431tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2413100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V37,12m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4323tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536100m2
16Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5345m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0951100m2
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,825m2
21Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,825m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,825m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,825m2
24Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,95m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,6m2
26Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4966tấn
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8462tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8462tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4966tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,35561m2
31Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,132100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,976m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7952tấn
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7952100m2
36Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,6063tấn
37Lắp đặt khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,6063tấn
38Gia công cửa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
39Lắp đặt cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
40GCLD khung hàng rào bảo vệ sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V53,79m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,191m2
42GCLD rọ nhốt chó bằng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
43Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
44Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Mặt nạ 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
50Lắp cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Lắp cáp Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
52Lắp đặt ống nhựa SP d16Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
53Lắp đặt ống nhựa SP d20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Tủ điện 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Đóng cọc Đồng đặc d16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
56Cáp đồng trần CF95Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
57Bộ nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt ống nhựa dẫn nước d21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
59Lắp đặt Nối nhựa pvc d21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt tê nhựa pvc d21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Lắp đặt van đồng, d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt ống nhựa tưới nước d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10100m
63Lắp đặt chậu labo treo tường + thoát, dây đấu, vòi, gương, kệMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64GCLD cửa đi nhựa lõi thép nhựa lõi thép uPVC OZ Window- Sử dụng thanh nhựa Sparlee+phụ kiện kim khí hãng GQMô tả kỹ thuật theo chương V2,046m2
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
67Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cmm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,636m3
68Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,446m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m2
73Lắp đặt ống nhựa pvc d125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
74Lắp đặt Nối nhựa pvc d125mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt tê nhựa pvc d125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt ống nhựa thoát khí d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0912100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,712100m2
C Sân vườn bê tông
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
2Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m2
6Trồng Bàng Đài Loan cao 3-3,5m; đk gốc 4,5-5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
7Dọn dẹp mặt bằng sân hiện trạng để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,225100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,369m3
9Lớp lót nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,369100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư là hợp đồng có các hạng mục chính sau:1) Gia công lắp đặt rọ (chuồng) nhốt chó (hoặc động vật) bằng sắt mạ kẽm có giá trị khối lượng bằng hoặc lớn hơn 70% gía trị khối lượng mời thầu.2) các hạng mục kỹ thuật thi công đối với công trình cấp IV hoặc cao hơn và co giá trị khối lượng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị khối lượng mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên.55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật giam sát thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 l2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 Kw1
3 Máy đầm dùi 1,5 Kw2
4 Máy đầm bàn 1,5 Kw2
5 Máy hàn 23 Kw1
6 Máy đào 0,8 m31
7 Máy đầm cốc 4 kw1
8 Máy khoan cầm tay ≤ 4,5KW2
9 Máy cắt gạch 3 Kw1
10 Máy khoan đứng 4,8 Kw1
11 Cần cẩu bánh xích Sức nâng 16 tấn1
12 Búa căn khí nén hoặc tương đương Đục phá kết cấu bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->