Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp nông nghiệp tại QĐ số 613/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của Sở NNPTNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 08:38:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,164,162,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng có các hạng mục chính sau:1) Gia công lắp đặt rọ (chuồng) nhốt chó (hoặc động vật) bằng sắt mạ kẽm có giá trị khối lượng bằng hoặc lớn hơn 70% gía trị khối lượng mời thầu.2) các hạng mục kỹ thuật thi công đối với công trình cấp IV hoặc cao hơn và co giá trị khối lượng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị khối lượng mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật giam sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,8 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá kết cấu bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Công trình: Sửa chữa nâng cấp mở rộng khu nhốt chó thả rông và Động vật hoang dã 28 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp nông nghiệp tại QĐ số 613/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của Sở NNPTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và các tài liệu liên quan của dự án đảm bảo đủ cơ sở chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng tương tự đang triển khai chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư ít nhất 80% giá trị hợp đồng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên qua theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiêm thu hoặc thanh lý hợp đồng của dự án đã tham giá thực hiện) - Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu - Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ( trong ba năm 2019,2020,2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Hoặc Báo cáo tài chính đã kiểm toán 3 năm: 2019,2020,2021 - Các hồ sơ giải pháp, cam kết đã nêu tai Chương III, Mục đánh giá kỹ thuật và Chương V giải pháp kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng
Tầng 27, Tòa Nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 822825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng. Tầng 27, Tòa Nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 822825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 27, Tòa Nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0236 822825 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư – Tầng 6 Trung tâm hành chính TP Đà Nẵng. Điện thoai: 0236.3822217 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sữa chữa chuồn cũ | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ và lắp lại ống thoát nước mới, ống nhựa pvc D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,976 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,39 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,12 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,06 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,06 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,82 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,82 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu labo treo tường + thoát, dây đấu, vòi, gương, kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1898 | bộ |
| 12 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1898 | 100m2 |
| B | Nhà nhốt chó và động vật hoang dã | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cmm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4431 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2413 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5345 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,825 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,825 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,825 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,825 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4966 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4966 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3556 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | tấn |
| 37 | Lắp đặt khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | tấn |
| 38 | Gia công cửa sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 40 | GCLD khung hàng rào bảo vệ sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,79 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,19 | 1m2 |
| 42 | GCLD rọ nhốt chó bằng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 50 | Lắp cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp cáp Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa SP d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa SP d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Tủ điện 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Đóng cọc Đồng đặc d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 56 | Cáp đồng trần CF95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 57 | Bộ nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa dẫn nước d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Nối nhựa pvc d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa pvc d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt van đồng, d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa tưới nước d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chậu labo treo tường + thoát, dây đấu, vòi, gương, kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép nhựa lõi thép uPVC OZ Window- Sử dụng thanh nhựa Sparlee+phụ kiện kim khí hãng GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m2 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cmm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m3 |
| 68 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa pvc d125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Nối nhựa pvc d125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa pvc d125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát khí d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0912 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | 100m2 |
| C | Sân vườn bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 6 | Trồng Bàng Đài Loan cao 3-3,5m; đk gốc 4,5-5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng sân hiện trạng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,369 | m3 |
| 9 | Lớp lót nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,369 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,38 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng có các hạng mục chính sau:1) Gia công lắp đặt rọ (chuồng) nhốt chó (hoặc động vật) bằng sắt mạ kẽm có giá trị khối lượng bằng hoặc lớn hơn 70% gía trị khối lượng mời thầu.2) các hạng mục kỹ thuật thi công đối với công trình cấp IV hoặc cao hơn và co giá trị khối lượng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị khối lượng mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật giam sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 l | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 Kw | 1 |
| 6 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm cốc | 4 kw | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | ≤ 4,5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | 3 Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng | 4,8 Kw | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng 16 tấn | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén hoặc tương đương | Đục phá kết cấu bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi