Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675815-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220608920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 08:26:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,191,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có các hạng mục chính là đường, cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.434.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥ 250 lít (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 9 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, mở rộng đường Triệu Việt Vương (đoạn từ cổng Trung tâm sát hạch lái xe Thành Nam đến đường Trần Nhân Tông), phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH Huy Trịnh và Công ty TNHH Việt Hà; Địa chỉ: SN 05, đường Hùng Vương, Phố Lê Lợi, Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán - Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu Chương V7.784m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu Chương V7.263,17m2
3Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu Chương V3.929,17m2
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu Chương V134,32m3
5Rải vải địa kỹ thuật (lớp ngăn cách)Theo yêu cầu Chương V736,22m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu Chương V179,5m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu Chương V191,99m2
8Vệ sinh khe ngang, khe dọc trước khi chèn matitTheo yêu cầu Chương V6công
9Chèn khe bằng matitTheo yêu cầu Chương V1,28m3
10Rải vải địa cốt thủy tinh tại khe ngang, khe dọcTheo yêu cầu Chương V3.114m2
11Đào san đất nền hè, đất cấp ITheo yêu cầu Chương V228,87m3
12Phá dỡ kết cấu gạch, bê tông nền hèTheo yêu cầu Chương V534,03m3
13Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V497,11m3
14Đào móng rãnh, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V1.681,84m3
15Đắp đất nền hè bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V1.028m3
16Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu Chương V299,52m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 5km, đất cấp 1Theo yêu cầu Chương V228,87m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 5km, đất cấp 2Theo yêu cầu Chương V1.150,96m3
19Xúc, vận chuyển gạch vữa, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 5kmTheo yêu cầu Chương V534,03m3
B Vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh
1Lắp đặt bó vỉa hè bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V989,75m
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V54,95m3
3Ván khuôn bo vỉa, ván khuôn thépTheo yêu cầu Chương V969,46m2
4Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu Chương V29,23m3
5Đá dăm đệm móng bó vỉaTheo yêu cầu Chương V5,71m3
6Bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu Chương V67,53m3
7Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V11,01m3
8Ván khuôn đan rãnh, ván khuôn thépTheo yêu cầu Chương V132,12m2
9Vữa XM mác 75 lót đan rãnh dày 2cmTheo yêu cầu Chương V183,5m2
10Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu Chương V1.468cấu kiện
11Đá dăm đệm móng đan rãnhTheo yêu cầu Chương V9,54m3
12Lát gạch vỉa hè bê tông giả đá 40x20x3cmTheo yêu cầu Chương V1.906,58m2
13Bê tông lót móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu Chương V190,66m3
14Đá đệm móng hố thu nướcTheo yêu cầu Chương V2,46m3
15Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V9,84m3
16Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu Chương V31,16m2
17Gia công thép hình lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V907,33kg
18Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V41cái
19Ống nhựa PVC D16Theo yêu cầu Chương V98,4m
C An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu Chương V16cái
2Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V2m3
3Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu Chương V2m3
4Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu Chương V27m2
5Sơn kẻ vạch phân làn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu Chương V395,1m2
D Rãnh dọc B=0,6m
1Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V938cấu kiện
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V6.770,79kg
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V60,56m3
4Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo yêu cầu Chương V302,78m2
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V3.444,75kg
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V49,53m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu Chương V600,39m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V238,86m3
9Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V1.085,75m2
10Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu Chương V139,59m3
11Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu Chương V225,15m2
12Đá đệm móng rãnhTheo yêu cầu Chương V93,06m3
13Nắp ga bằng gang đúc KT:900x900Theo yêu cầu Chương V28tấm
14Lắp đặt tấm đan ga, tấm đan Đ1Theo yêu cầu Chương V28cấu kiện
15Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V875,84kg
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V5,32m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu Chương V10,36m2
18Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V2,6m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố gaTheo yêu cầu Chương V29,9m2
20Xây hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V30,17m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V137,13m2
22Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu Chương V15,06m3
23Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu Chương V36,74m2
24Đá đệm móng hố gaTheo yêu cầu Chương V7,54m3
25Thép bậc lên xuốngTheo yêu cầu Chương V500,64kg
26Cắt khe mặt đường trước khi phá dỡTheo yêu cầu Chương V33,5m
27Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu Chương V9,95m3
28Xúc, vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi cự ly 5km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu Chương V9,95m3
29Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu Chương V4,52m3
30Rải vải địa kỹ thuật (lớp ngăn cách)Theo yêu cầu Chương V20,55m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu Chương V3,7m3
E Cống hộp 0,75x0,75m
1Lắp đặt ống cống bê tôngTheo yêu cầu Chương V96cấu kiện
2Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu Chương V3.053,76kg
3Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu Chương V4.968,96kg
4Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu Chương V40,32m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu Chương V668,16m2
6Lắp đặt tấm móng cống đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V87cấu kiện
7Bê tông tấm móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V24,8m3
8Cốt thép tấm móng, đường kính Theo yêu cầu Chương V471,54kg
9Cốt thép tấm móng, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V361,05kg
10Ván khuôn thép, ván khuôn tấm móngTheo yêu cầu Chương V101,79m2
11Bê tông bù tấm móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu Chương V0,84m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu Chương V1,52m2
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu Chương V89mối nối
14Đá đệm móng cốngTheo yêu cầu Chương V9,96m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu Chương V6.222,94m
16Đào móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V392,6m3
17Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V159,93m3
18Cắt khe mặt đường trước khi phá dỡTheo yêu cầu Chương V158,19m
19Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu Chương V45,03m3
20Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu Chương V49,01m3
21Rải vải địa kỹ thuật (lớp ngăn cách)Theo yêu cầu Chương V225,13m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu Chương V39m3
23Nắp ga bằng gang đúc KT900x900Theo yêu cầu Chương V13tấm
24Lắp đặt tấm đan ga, tấm đan Đ1Theo yêu cầu Chương V13cấu kiện
25Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V406,64kg
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V2,47m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu Chương V4,81m2
28Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V1,21m3
29Ván khuôn mũ mố gaTheo yêu cầu Chương V13,88m2
30Xây hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V13,93m3
31Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V63,33m2
32Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu Chương V6,99m3
33Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu Chương V17,06m2
34Đá đệm móng hố gaTheo yêu cầu Chương V3,5m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu Chương V0,23m3
36Thép bậc lên xuốngTheo yêu cầu Chương V232,44kg
37Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V0,94m3
38Ván khuôn tường đầu cốngTheo yêu cầu Chương V4,99m2
39Bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V0,39m3
40Ván khuôn móng tường đầu cốngTheo yêu cầu Chương V0,28m2
41Xúc, vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly 5km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu Chương V24,67m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 5km, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V127,66m3
F Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường
1Thuê mặt bằng bãi sản xuất cấu kiến đúc sẵn (3 tháng)Theo yêu cầu Chương V3tháng
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu Chương V2.557cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu Chương V320,767tấn
4Bốc xếp ống cống bê tông bằng cần cẩu - bốc xếp lên từ bãi sản xuất cấu kiện lên ô tô thùng 7TTheo yêu cầu Chương V58cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, từ bãi sản xuất cấu kiện đúc sẵn đến chân công trình cự ly 10,3KmTheo yêu cầu Chương V469,75tấn
G Xây dựng đường dây 22kV, 0,4kV
1Móng cột ly tâm 12m: MTK12-3-MTheo yêu cầu Chương V1móng
2Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1Theo yêu cầu Chương V1vị trí
3Móng cột Ma-8,5-MTheo yêu cầu Chương V7móng
4Dựng cột BTLT 12m: PC.I-12-10Theo yêu cầu Chương V2cột
5Hệ thống tiếp địa RC1Theo yêu cầu Chương V1HT
6Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu Chương V196m
7Xà néo 22kV: XKL2ancTheo yêu cầu Chương V1bộ
8Xà néo cột đúp 22kV: X2adcTheo yêu cầu Chương V1bộ
9Xà néo 22kV: X2acTheo yêu cầu Chương V1bộ
10Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cápTheo yêu cầu Chương V12chuỗi
11Sứ đứng SĐ24-PP-600 (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V7quả
12Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B (dùng với giáp níu)Theo yêu cầu Chương V12chuỗi
13Ghíp nhôm AC 70-95 mm2, 3BLTheo yêu cầu Chương V6bộ
14Ống nhôm không chịu lực A70 mm2, dài 130mmTheo yêu cầu Chương V3bộ
15Biển số cộtTheo yêu cầu Chương V1cái
16Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng cẩu + thủ côngTheo yêu cầu Chương V7cột
17Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70Theo yêu cầu Chương V223m
18Kẹp treo cáp VX 4x70mm2Theo yêu cầu Chương V3bộ
19Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Theo yêu cầu Chương V8bộ
20Móc treo cáp F20Theo yêu cầu Chương V8bộ
21Móc treo cáp F16Theo yêu cầu Chương V3bộ
22Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu Chương V16bộ
23Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển HCT)Theo yêu cầu Chương V40bộ
24Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m)Theo yêu cầu Chương V6bộ
25Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu Chương V7bộ
26Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu Chương V7bộ
H Tháo hạ, di chuyển đường dây 22kV, 0,4kV
1Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3F (1- 3 pha)Theo yêu cầu Chương V13hộp
2Di chuyển hòm công tơ H4 (2-3pha)Theo yêu cầu Chương V7hộp
3Tháo hạ cột bê tông, bằng thủ công kết hợp cơ giới cột LT12mTheo yêu cầu Chương V2cột
4Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC70Theo yêu cầu Chương V192m
5Tháo hạ, thu hồi xà X2anTheo yêu cầu Chương V1bộ
6Tháo hạ, thu hồi xà XKL2adTheo yêu cầu Chương V1bộ
7Tháo hạ, thu hồi xà X1aTheo yêu cầu Chương V1bộ
8Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ24kV trên cột trònTheo yêu cầu Chương V15sứ
9Tháo hạ cột bằng thủ công kết hợp với cơ giới, cột H6,5mTheo yêu cầu Chương V7cột
10Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV (tập trung tại xưởng)Theo yêu cầu Chương V7cái
11Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi (tập trung tại xưởng)Theo yêu cầu Chương V36bát
12Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngTheo yêu cầu Chương V1tị trí
I Hệ thống chiếu sáng
1Móng cột Ma-8,5-MTheo yêu cầu Chương V13móng
2Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1Theo yêu cầu Chương V34vị trí
3Lắp dựng cột đèn bê tông ly tâm 8,5m PC.I 8,5-4.3Theo yêu cầu Chương V13cột
4Lắp dựng cần đèn cao 1,5m vươn 2mTheo yêu cầu Chương V33bộ
5Kéo rải dây cáp vặn xoắn ABC 4x35 trên cộtTheo yêu cầu Chương V979m
6Lắp pha đèn chiếu sáng Led 150w (độ cao ≤ 12m)Theo yêu cầu Chương V33bộ
7Luồn dây từ dây cáp vặn xoắn lên đènTheo yêu cầu Chương V115,5m
8Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo yêu cầu Chương V24m
9Kẹp treo cáp vặn xoắnTheo yêu cầu Chương V20m
10Ghíp nhựa đấu nối 1 bulonTheo yêu cầu Chương V70m
11Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điệnTheo yêu cầu Chương V34bộ
12Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chương V1bộ
13Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 02 chế độ - 380V/100ATheo yêu cầu Chương V1tủ
14Đấu nguồn hoàn thiệnTheo yêu cầu Chương V1lần
15Đánh số cột bê tôngTheo yêu cầu Chương V13cột
16Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu Chương V34vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có các hạng mục chính là đường, cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.434.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng≥ 250 lít (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 9 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 110CV (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)3
12 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 6 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->