Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 08:26:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,191,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.757E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông có các hạng mục chính là đường, cống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.434.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥ 250 lít (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 9 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, mở rộng đường Triệu Việt Vương (đoạn từ cổng Trung tâm sát hạch lái xe Thành Nam đến đường Trần Nhân Tông), phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán - Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V | 7.784 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu Chương V | 7.263,17 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu Chương V | 3.929,17 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 134,32 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (lớp ngăn cách) | Theo yêu cầu Chương V | 736,22 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V | 179,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu Chương V | 191,99 | m2 |
| 8 | Vệ sinh khe ngang, khe dọc trước khi chèn matit | Theo yêu cầu Chương V | 6 | công |
| 9 | Chèn khe bằng matit | Theo yêu cầu Chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Rải vải địa cốt thủy tinh tại khe ngang, khe dọc | Theo yêu cầu Chương V | 3.114 | m2 |
| 11 | Đào san đất nền hè, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 228,87 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch, bê tông nền hè | Theo yêu cầu Chương V | 534,03 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V | 497,11 | m3 |
| 14 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V | 1.681,84 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền hè bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 1.028 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu Chương V | 299,52 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 5km, đất cấp 1 | Theo yêu cầu Chương V | 228,87 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 5km, đất cấp 2 | Theo yêu cầu Chương V | 1.150,96 | m3 |
| 19 | Xúc, vận chuyển gạch vữa, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 5km | Theo yêu cầu Chương V | 534,03 | m3 |
| B | Vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 989,75 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 54,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bo vỉa, ván khuôn thép | Theo yêu cầu Chương V | 969,46 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 29,23 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V | 5,71 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 67,53 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 11,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh, ván khuôn thép | Theo yêu cầu Chương V | 132,12 | m2 |
| 9 | Vữa XM mác 75 lót đan rãnh dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V | 183,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu Chương V | 1.468 | cấu kiện |
| 11 | Đá dăm đệm móng đan rãnh | Theo yêu cầu Chương V | 9,54 | m3 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bê tông giả đá 40x20x3cm | Theo yêu cầu Chương V | 1.906,58 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 190,66 | m3 |
| 14 | Đá đệm móng hố thu nước | Theo yêu cầu Chương V | 2,46 | m3 |
| 15 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 9,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu Chương V | 31,16 | m2 |
| 17 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V | 907,33 | kg |
| 18 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V | 41 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu Chương V | 98,4 | m |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu Chương V | 27 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ vạch phân làn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu Chương V | 395,1 | m2 |
| D | Rãnh dọc B=0,6m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 938 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 6.770,79 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 60,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo yêu cầu Chương V | 302,78 | m2 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 3.444,75 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 49,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V | 600,39 | m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 238,86 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.085,75 | m2 |
| 10 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 139,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu Chương V | 225,15 | m2 |
| 12 | Đá đệm móng rãnh | Theo yêu cầu Chương V | 93,06 | m3 |
| 13 | Nắp ga bằng gang đúc KT:900x900 | Theo yêu cầu Chương V | 28 | tấm |
| 14 | Lắp đặt tấm đan ga, tấm đan Đ1 | Theo yêu cầu Chương V | 28 | cấu kiện |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 875,84 | kg |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 5,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu Chương V | 10,36 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố ga | Theo yêu cầu Chương V | 29,9 | m2 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 30,17 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 137,13 | m2 |
| 22 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 15,06 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 36,74 | m2 |
| 24 | Đá đệm móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 7,54 | m3 |
| 25 | Thép bậc lên xuống | Theo yêu cầu Chương V | 500,64 | kg |
| 26 | Cắt khe mặt đường trước khi phá dỡ | Theo yêu cầu Chương V | 33,5 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu Chương V | 9,95 | m3 |
| 28 | Xúc, vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi cự ly 5km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu Chương V | 9,95 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 4,52 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật (lớp ngăn cách) | Theo yêu cầu Chương V | 20,55 | m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V | 3,7 | m3 |
| E | Cống hộp 0,75x0,75m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 96 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 3.053,76 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 4.968,96 | kg |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 40,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu Chương V | 668,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm móng cống đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 87 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 24,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm móng, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 471,54 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm móng, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 361,05 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm móng | Theo yêu cầu Chương V | 101,79 | m2 |
| 11 | Bê tông bù tấm móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V | 1,52 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu Chương V | 89 | mối nối |
| 14 | Đá đệm móng cống | Theo yêu cầu Chương V | 9,96 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chương V | 6.222,94 | m |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V | 392,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 159,93 | m3 |
| 18 | Cắt khe mặt đường trước khi phá dỡ | Theo yêu cầu Chương V | 158,19 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu Chương V | 45,03 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 49,01 | m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật (lớp ngăn cách) | Theo yêu cầu Chương V | 225,13 | m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V | 39 | m3 |
| 23 | Nắp ga bằng gang đúc KT900x900 | Theo yêu cầu Chương V | 13 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm đan ga, tấm đan Đ1 | Theo yêu cầu Chương V | 13 | cấu kiện |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 406,64 | kg |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 2,47 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu Chương V | 4,81 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,21 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố ga | Theo yêu cầu Chương V | 13,88 | m2 |
| 30 | Xây hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 13,93 | m3 |
| 31 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 63,33 | m2 |
| 32 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 6,99 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 17,06 | m2 |
| 34 | Đá đệm móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 3,5 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V | 0,23 | m3 |
| 36 | Thép bậc lên xuống | Theo yêu cầu Chương V | 232,44 | kg |
| 37 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 0,94 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường đầu cống | Theo yêu cầu Chương V | 4,99 | m2 |
| 39 | Bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,39 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng tường đầu cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,28 | m2 |
| 41 | Xúc, vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly 5km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu Chương V | 24,67 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V | 127,66 | m3 |
| F | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc đến công trường | |||
| 1 | Thuê mặt bằng bãi sản xuất cấu kiến đúc sẵn (3 tháng) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | tháng |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V | 2.557 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu Chương V | 320,767 | tấn |
| 4 | Bốc xếp ống cống bê tông bằng cần cẩu - bốc xếp lên từ bãi sản xuất cấu kiện lên ô tô thùng 7T | Theo yêu cầu Chương V | 58 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, từ bãi sản xuất cấu kiện đúc sẵn đến chân công trình cự ly 10,3Km | Theo yêu cầu Chương V | 469,75 | tấn |
| G | Xây dựng đường dây 22kV, 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột ly tâm 12m: MTK12-3-M | Theo yêu cầu Chương V | 1 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | vị trí |
| 3 | Móng cột Ma-8,5-M | Theo yêu cầu Chương V | 7 | móng |
| 4 | Dựng cột BTLT 12m: PC.I-12-10 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cột |
| 5 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 6 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 196 | m |
| 7 | Xà néo 22kV: XKL2anc | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp 22kV: X2adc | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo 22kV: X2ac | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cáp | Theo yêu cầu Chương V | 12 | chuỗi |
| 11 | Sứ đứng SĐ24-PP-600 (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V | 7 | quả |
| 12 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B (dùng với giáp níu) | Theo yêu cầu Chương V | 12 | chuỗi |
| 13 | Ghíp nhôm AC 70-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Ống nhôm không chịu lực A70 mm2, dài 130mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Biển số cột | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 16 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cột |
| 17 | Căng lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo yêu cầu Chương V | 223 | m |
| 18 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển HCT) | Theo yêu cầu Chương V | 40 | bộ |
| 24 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu Chương V | 7 | bộ |
| H | Tháo hạ, di chuyển đường dây 22kV, 0,4kV | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3F (1- 3 pha) | Theo yêu cầu Chương V | 13 | hộp |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H4 (2-3pha) | Theo yêu cầu Chương V | 7 | hộp |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông, bằng thủ công kết hợp cơ giới cột LT12m | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cột |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC70 | Theo yêu cầu Chương V | 192 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà X2an | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2ad | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ24kV trên cột tròn | Theo yêu cầu Chương V | 15 | sứ |
| 9 | Tháo hạ cột bằng thủ công kết hợp với cơ giới, cột H6,5m | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cột |
| 10 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV (tập trung tại xưởng) | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi (tập trung tại xưởng) | Theo yêu cầu Chương V | 36 | bát |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 1 | tị trí |
| I | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột Ma-8,5-M | Theo yêu cầu Chương V | 13 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | Theo yêu cầu Chương V | 34 | vị trí |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bê tông ly tâm 8,5m PC.I 8,5-4.3 | Theo yêu cầu Chương V | 13 | cột |
| 4 | Lắp dựng cần đèn cao 1,5m vươn 2m | Theo yêu cầu Chương V | 33 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn ABC 4x35 trên cột | Theo yêu cầu Chương V | 979 | m |
| 6 | Lắp pha đèn chiếu sáng Led 150w (độ cao ≤ 12m) | Theo yêu cầu Chương V | 33 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ dây cáp vặn xoắn lên đèn | Theo yêu cầu Chương V | 115,5 | m |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 10 | Ghíp nhựa đấu nối 1 bulon | Theo yêu cầu Chương V | 70 | m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Theo yêu cầu Chương V | 34 | bộ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 02 chế độ - 380V/100A | Theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Đấu nguồn hoàn thiện | Theo yêu cầu Chương V | 1 | lần |
| 15 | Đánh số cột bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 13 | cột |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V | 34 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.757E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông có các hạng mục chính là đường, cống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.434.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥ 250 lít (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải ≥ 9 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 110CV (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 12 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 6 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi