Gói thầu: Sửa chữa nhà ký túc xá 12A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính Kế toán |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà ký túc xá 12A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 08:22:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,340,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công trực tiếp. Tất cả công nhân phải có Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài sàn (mài và đánh bóng Granito) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2,5Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250L, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cốp pha, hệ giàn giáo, cây chống thép.(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tài chính Kế toán |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà ký túc xá 12A thuộc kế hoạch sửa chữa tài sản năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu (Nhà thầu được chấp thuận và trao hợp đồng) phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 bản gốc HSĐX đồng thời ghi bên ngoài hồ sơ và túi đựng tương ứng là “BẢN GỐC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT” và gửi trực tiếp về Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Trường Đại học Tài chính - Kế toán, thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 384598 Fax: 0255 – 3845717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu Trường Đại học Tài chính - Kế toán, thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 384598 Fax: 0255 – 3845717 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà ký túc xá 12A | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 31,8781 | 100m2 |
| 2 | Trít silicol xử lý thấm toàn bộ mái tôn | Trít silicol xử lý thấm toàn bộ mái tôn | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Vệ sinh bề mặt nền lát gạch rêu mốc | Vệ sinh bề mặt nền lát gạch rêu mốc | 399,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 16 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trong, trần, dầm, cạo bỏ rêu mốc | Vệ sinh tường trong, trần, dầm, cạo bỏ rêu mốc | 10.159,1423 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường ngoài, hành lan | Vệ sinh tường ngoài, hành lan | 3.534,7592 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,5914 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,0428 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 507,9571 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 353,4759 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10.159,1423 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.534,7592 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép | 343,413 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 343,413 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 46,432 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,432 | m2 |
| 18 | Chà lớp trát granitô nền sàn | Chà lớp trát granitô nền sàn | 199,9808 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi khung thép hộp 40x80x1,2 kính dày 6,36 ly | SXLD cửa đi khung thép hộp 40x80x1,2 kính dày 6,36 ly | 1,8 | m2 |
| 20 | SXLD hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2 | SXLD hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2 | 0,77 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi khung thép hộp 30x60x1,2 ốp tole dày 0,45mm | SXLD cửa đi khung thép hộp 30x60x1,2 ốp tole dày 0,45mm | 4,8 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 423,53 | m2 |
| 23 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | 423,53 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (hoa sắt) | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (hoa sắt) | 293,3243 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công(cửa sắt kéo) | Tháo dỡ cửa bằng thủ công(cửa sắt kéo) | 42,016 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa sắt kéo) | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa sắt kéo) | 42,016 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 146,6622 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,016 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 146,6622 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (hoa sắt, cửa sắt kéo) | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (hoa sắt, cửa sắt kéo) | 335,3403 | m2 |
| 31 | Thay mới phần cửa lá sách | Thay mới phần cửa lá sách | 29,106 | m2 |
| 32 | SXLD kính dày 5 ly | SXLD kính dày 5 ly | 20 | m2 |
| 33 | Vệ sinh dùng chất tẩy sạch bề mặt kính | Vệ sinh dùng chất tẩy sạch bề mặt kính | 309,1788 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ dày 100 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ dày 100 | 89,1463 | m3 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 89,1463 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 8,9146 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 62,4024 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 891,463 | m2 |
| 39 | Vệ sinh dùng chất tẩy sạch bề mặt gạch ốp | Vệ sinh dùng chất tẩy sạch bề mặt gạch ốp | 956,34 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp chân tường) | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp chân tường) | 66,2514 | m2 |
| 41 | SXLD cửa nhựa nhà vệ sinh đài loan | SXLD cửa nhựa nhà vệ sinh đài loan | 173,355 | m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 17,8227 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 156 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 63 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 165 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 200 | m |
| 47 | Thay thế dây bấm, nút nhấn, bệ ngồi bồn cầu | Thay thế dây bấm, nút nhấn, bệ ngồi bồn cầu | 63 | toàn bộ |
| 48 | Vệ sinh tẩy rửa bồn cầu | Vệ sinh tẩy rửa bồn cầu | 63 | cái |
| 49 | Vệ sinh tẩy rửa lavabo | Vệ sinh tẩy rửa lavabo | 63 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi kính dày 8 ly kẹp giữ inox | Lắp đặt gương soi kính dày 8 ly kẹp giữ inox | 63 | cái |
| 51 | SXLD kệ kính inxox để ly | SXLD kệ kính inxox để ly | 63 | cái |
| 52 | SX kim thu sắt Criprotec hoặc tương đương RP=57m | SX kim thu sắt Criprotec hoặc tương đương RP=57m | 1 | kim |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm | 50 | m |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | cọc |
| 56 | Mối hàn nhiệt | Mối hàn nhiệt | 8 | mối |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | 0,4 | 100m |
| 58 | Kẹp định vị Bu lông, ốc, vít | Kẹp định vị Bu lông, ốc, vít | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp |
| 60 | Kẹp cáp đồng chia ngã trẻ | Kẹp cáp đồng chia ngã trẻ | 1 | cái |
| 61 | Tăng đơ neo trụ | Tăng đơ neo trụ | 4 | cái |
| 62 | Dây cáp neo | Dây cáp neo | 40 | m |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 14 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14 | m3 |
| 65 | Bột gem giảm điện trở | Bột gem giảm điện trở | 50 | kg |
| 66 | Kiểm tra đo điện trở chống sét ( tương đương 3 điểm) | Kiểm tra đo điện trở chống sét ( tương đương 3 điểm) | 1 | lần |
| 67 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC | 24 | bình |
| 68 | Bình khí CO2- Mt5 | Bình khí CO2- Mt5 | 24 | bình |
| 69 | Giá treo bình chữa cháy bằng thép (Kệ đôi 2 bình) | Giá treo bình chữa cháy bằng thép (Kệ đôi 2 bình) | 24 | cái |
| 70 | Bảng nội quy và Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Bảng nội quy và Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 12 | bảng |
| 71 | Tủ tole 400x500 chứa cuộn dây con lăn | Tủ tole 400x500 chứa cuộn dây con lăn | 12 | cái |
| 72 | SXLD vòi và lăn chữa cháy | SXLD vòi và lăn chữa cháy | 12 | cuộn |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,134 | 100m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 14,938 | m3 |
| 75 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 213,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 15 | Công nhân thi công trực tiếp. Tất cả công nhân phải có Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Tải tự đổ | ≥ 07 tấn (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy mài sàn (mài và đánh bóng Granito) | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan | Loại 2,5Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy tời | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Loại 250L, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn điện | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Cốp pha, hệ giàn giáo, cây chống thép.(m2) | Dụng cụ thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi