Gói thầu: Bảo trì định kỳ các thiết bị phân tích thuộc Phòng Quản lý chất lượng - Vilas 875 và Phân xưởng Nhiệt điện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Bảo trì định kỳ các thiết bị phân tích thuộc Phòng Quản lý chất lượng - Vilas 875 và Phân xưởng Nhiệt điện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683814 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 09:39:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,599,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 479.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng về bảo trì thiết bị phòng thí nghiệm, phân tích đo lường các chỉ tiêu về Alumin, than, khoáng sản và có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo và được cấp giấy chứng nhận bởi một trong những nhà sản xuất thiết bị gồm: Panalytical, Micromeritics, Thermo Scientific, Malvern, Leco.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật trong việc bảo trì thiết bị phân tích, đo lường tối thiểu 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì định kỳ các thiết bị phân tích thuộc Phòng Quản lý chất lượng - Vilas 875 và Phân xưởng Nhiệt điện năm 2022 Bảo trì định kỳ các thiết bị phân tích thuộc Phòng Quản lý chất lượng - Vilas 875 và Phân xưởng Nhiệt điện năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán (hoặc hóa đơn GTGT); Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng/chứng chỉ đào tạo, bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc giấy giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại chứng từ theo thiết bị/giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hoặc hồ sơ/tài liệu có tính pháp lý tương đương đối với các chủng loại thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu. - Hợp đồng thuê hoặc thỏa thuận thuê đối với các chủng loại thiết bị mà Nhà thầu đi thuê nhưng phải kèm theo các hồ sơ/tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì Máy nhiễu xạ tia X (XRD) Panalytical CubiX3 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 2 | Bảo trì Máy phân tích diện tích bề mặt Micromeritics Tristar II 3020 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 3 | Bảo trì Quang phổ plasma ICP-OES Thermo Scientific iCAP 7400Duo | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 4 | Bảo trì Thiết bị phân tích độ hạt bằng tia laser Malvern Mastersizer 3000 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 5 | Bảo trì Máy huỳnh quang tia X (XRF) Shimadzu MXF-2400 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 6 | Bảo trì Máy phân tích cacbon hữu cơ (TOC) Shimadzu TOC L CPH | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 7 | Bảo trì Máy sắc ký khí Agilent 7890B | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 8 | Bảo trì Máy phân tích nhiệt lượng than Leco AC600 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 9 | Bảo trì Máy Huỳnh Quang tia X (XRF) Panalytical Zetium | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 10 | Bảo trì Máy chuẩn độ điện thế Metrohm 905 Titrando | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 11 | Bảo trì Thiết bị phân tích nhiệt lượng 5E-AC/PL | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 12 | Bảo trì Quang phổ kế UV-VIS T6 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 3 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;3 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 13 | Bảo trì Quang phổ kế Shimadzu UV-1800 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 14 | Bảo trì Quang phổ kế hấp thụ nguyên tử Thermo Scientific iCE 3500 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục I: Phòng Quản lý chất lượng;1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 15 | Bảo trì Máy đo quang, hiệu DR6000 UV-VIS | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 16 | Bảo trì Máy đo quang; hiệu DR5000 UV-VIS | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 2 lần/năm |
| 17 | Bảo trì Máy đo D, hiệu Hanna HI8733; HI 5321 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 2 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 2 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 18 | Bảo trì Máy đo PH6+; hiệu: EUTECH Instruments | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 19 | Bảo trì Máy đo pH, hiệu: Hanna HI 2211 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 20 | Bảo trì Máy đo pH, hiệu: Hanna HI 8314 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 21 | Bảo trì Máy đo Clo; hiệu: Hanna HI 96711 Chlorine | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 22 | Bảo trì Máy đo độ đục HI 93703 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 23 | Bảo trì Máy đo Natri; Hiệu: SWS-51 precision natrium metrer | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 24 | Bảo trì Cân điện tử 4 số lẻ A214 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 25 | Bảo trì Cân điện tử 2 số lẻ Ohaus TẠ602 | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| 26 | Bảo trì Máy sấy 2,5kW 101-2EBS | Chương V của E-HSMT và PA 483/PA-LDA ngày 08/3/2022 | máy x lần | 1 | Hạng mục II: Phân xưởng Nhiệt điện; 1 máy bảo trì 1 lần/năm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 479.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 479.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng về bảo trì thiết bị phòng thí nghiệm, phân tích đo lường các chỉ tiêu về Alumin, than, khoáng sản và có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Được đào tạo và được cấp giấy chứng nhận bởi một trong những nhà sản xuất thiết bị gồm: Panalytical, Micromeritics, Thermo Scientific, Malvern, Leco.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật trong việc bảo trì thiết bị phân tích, đo lường tối thiểu 01 năm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi