Gói thầu: Mua sắm thay thế hệ thống các máy chủ Active Directory Antivirus của NHCSXH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Chính sách xã hội |
| Tên gói thầu | Mua sắm thay thế hệ thống các máy chủ Active Directory Antivirus của NHCSXH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm tài sản cố định của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 15:17:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,160,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,410,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu bốn trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: bằng 2 hoặc khác 2 Hợp đồng về triển khai hệ thống các máy chủ Active Directory (AD) hoặc nâng cấp AD cho đơn vị trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,312 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,624 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.624.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở/ chi nhánh/văn phòng đại diện/ đại lý/ đơn vị trực thuộc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có trụ sở/ chi nhánh/ văn phòng đại diện/đại lý/cơ sở bảo hành, bảo trì tại Hà Nội. + Tiếp tục cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật sau khi hết thời gian bảo hành tối thiểu 3 năm nếu Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có nhu cầu tiếp tục mua dịch vụ. + Tiếp tục cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế sau khi hết thời gian bảo hành tối thiểu 3 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia ít nhất 01 Dự án/hợp đồng/gói thầu về triển khai mới hoặc nâng cấp hệ thống máy chủ Active Directory (AD) tương tự như gói thầu này với vai trò: Quản lý Dự án/ Hợp đồng/gói thầu- Tốt nghiệp ĐH các chuyên ngành thuộc lĩnh vực CNTT, Tin học, Điện tử VT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia ít nhất 01 dự án/hợp đồng/gói thầu về triển khai AD hoặc nâng cấp hệ thống AD tương tự như gói thầu này với vai trò Trưởng nhóm kỹ thuật/ Triển khai- Tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực CNTT, Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ MCSA Windows Server 2016 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư triển khai dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia ít nhất 01 dự án/hợp đồng/gói thầu về triển khai AD hoặc nâng cấp hệ thống AD- Tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực CNTT, Điện tử viễn thông.- Có ít nhất 02 kỹ sư có chứng chỉ về MCSA Windows Server 2016 trở lên.- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ CCNP Security hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Chính sách xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thay thế hệ thống các máy chủ Active Directory Antivirus của NHCSXH Mua sắm thay thế hệ thống các máy chủ Active Directory Antivirus của NHCSXH 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm tài sản cố định của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết các thiết bị phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ tháng 01/2022 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Có đầy đủ Catalog kỹ thuật của thiết bị kèm theo do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp hoặc lấy trên website của chính hãng (có đầy đủ thông số kỹ thuật) hoặc các tài liệu phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu. - Cung cấp Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu, bản gốc nếu nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hoặc bản sao được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị trực tiếp nhập khấu nếu là hàng hóa nhà thầu mua qua các đại lý. - Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (đối với thiết bị nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với thiết bị sản xuất nội địa), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) hoặc thư cam kết chất lượng hàng hóa của chính hãng sản xuất đối với các thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển tới địa điểm giao hàng theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu và chi phí bảo hành. theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | > 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác họp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có gìá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết hỗ trợ của hãng sản xuất (nhà sản xuất) cho các thiết bị cung cấp của gói thầu này. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.410.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Chính sách xã hội, địa chỉ tại số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Lê Thị Đức Hạnh - Chức vụ: Phó Tổng Giám đốc + Ngân hàng Chính sách xã hội + Số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.6417.211; Fax: 0243.6417.194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bà Bùi Xuân Thu + Ngân hàng Chính sách xã hội + Số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.6417.218; Fax: 0243.6417.194 Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng Tài chính: + Điện thoại: 0243.6417.218; Fax: 0243.6417.194 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ vật lý | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 2 | Phần mềm ảo hóa máy chủ | 4 | License | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 3 | Phần mềm quản lý tập trung | 1 | License | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị SAN Switch | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị lưu trữ (tủ đĩa) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị Switch | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 7 | Bản quyền phần mềm hệ điều hành Windows Server phiên bản Standard (16 core Win server license) | 2 | License | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 8 | Bản quyền truy cập Windows Server (User CAL Windows Server) | 350 | License | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 9 | Triển khai cài đặt, cấu hình máy chủ, SAN storage | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 10 | Triển khai AD | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: bằng 2 hoặc khác 2 Hợp đồng về triển khai hệ thống các máy chủ Active Directory (AD) hoặc nâng cấp AD cho đơn vị trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,312 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,624 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.624.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở/ chi nhánh/văn phòng đại diện/ đại lý/ đơn vị trực thuộc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có trụ sở/ chi nhánh/ văn phòng đại diện/đại lý/cơ sở bảo hành, bảo trì tại Hà Nội. + Tiếp tục cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật sau khi hết thời gian bảo hành tối thiểu 3 năm nếu Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có nhu cầu tiếp tục mua dịch vụ. + Tiếp tục cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế sau khi hết thời gian bảo hành tối thiểu 3 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Đã tham gia ít nhất 01 Dự án/hợp đồng/gói thầu về triển khai mới hoặc nâng cấp hệ thống máy chủ Active Directory (AD) tương tự như gói thầu này với vai trò: Quản lý Dự án/ Hợp đồng/gói thầu- Tốt nghiệp ĐH các chuyên ngành thuộc lĩnh vực CNTT, Tin học, Điện tử VT) | 7 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Đã tham gia ít nhất 01 dự án/hợp đồng/gói thầu về triển khai AD hoặc nâng cấp hệ thống AD tương tự như gói thầu này với vai trò Trưởng nhóm kỹ thuật/ Triển khai- Tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực CNTT, Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ MCSA Windows Server 2016 trở lên | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ sư triển khai dự án | 3 | - Đã tham gia ít nhất 01 dự án/hợp đồng/gói thầu về triển khai AD hoặc nâng cấp hệ thống AD- Tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực CNTT, Điện tử viễn thông.- Có ít nhất 02 kỹ sư có chứng chỉ về MCSA Windows Server 2016 trở lên.- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ CCNP Security hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi