Gói thầu: Mua sắm tập trung các tài sản phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của các trường trên địa bàn huyện Chợ Gạo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung các tài sản phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của các trường trên địa bàn huyện Chợ Gạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 của huyện Chợ Gạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 09:26:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,162,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7439E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại tính chất, là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và giảng dạy cho các trường học, trong từng hợp đồng phải có tối thiểu các thiết bị: máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, tivi, máy photocopy, máy in, âm thanh, bàn ghế.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực không quá 06 tháng gồm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính của Hợp đồng cung cấp hàng hóa.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.492.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách đại lý hoặc nhà phân phối) đối với các hàng hóa: máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, tivi, máy photocopy, máy in, thiết bị mầm non, bàn ghế gỗ về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 8 năm đối với máy photocopy và ≥ 5 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.- Đối với nhà thầu ngoài tỉnh: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang (kèm tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia quản lý ≥ 1 hợp đồng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,614 tỷ VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia quản lý ≥ 1 hợp đồng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,614 tỷ VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia kiểm soát chất lượng ≥ 1 hợp đồng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,614 tỷ VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp cung cấp lắp đặt |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin: 8 người- Công nhân bậc 3/7 trở lên nghề mộc: 5 người.- Công nhân bậc 3/7 trở lên nghề cơ khí: 1 người.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên và chứng nhận nghề.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập trung các tài sản phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của các trường trên địa bàn huyện Chợ Gạo năm 2022 Mua sắm tập trung các tài sản phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của các trường trên địa bàn huyện Chợ Gạo năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 của huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào E-HSDT. - Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực các chứng nhận ISO còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo yêu cầu đánh giá về kỹ thuật E-HSMT. - Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn tài chính, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của các hợp đồng. - Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, giấy CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/05/2022. - Tài liệu theo yêu cầu tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đầy đủ tài liệu theo yêu cầu đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Đầy đủ tài liệu theo yêu cầu yêu cầu kỹ thuật tại Chương V theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 8 năm cho máy photocopy và ≥ 5 năm đối với thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: đối với nhà thầu ngoài tỉnh nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có giấy phép đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Gạo, địa chỉ: Ô2, Khu I, Thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, Tiền Giang. Điện thoại: (027) 3835 234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, số 23, đường 30/4 – Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang, số 38, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính (để bàn) dùng chung cho giáo viên và các phòng bộ môn | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đàn phím điện tử | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Xích đu treo (4 chổ đối diện) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đu quay mâm không ray | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đu quay mâm ray | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ nhà, cầu trượt, thang leo, xích đu, bóng rổ liên hoàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Mô hình leo núi với cầu trượt đôi, hầm chui liên hoàn | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dụng cụ chạy bộ mẫu giáo | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dụng cụ rèn luyện cử tạ | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nhà nhún | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy hấp cơm (sử dụng gas) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy sấy chén | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Xe vận chuyển thức ăn | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy in laser | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy in laser màu | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy photocopy | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy vi tính (để bàn) dùng chung cho giáo viên và các phòng bộ môn | 13 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy tính xách tay | 26 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy tính dùng chung cho học sinh | 16 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tivi 65 inch | 18 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy điều hòa Inverter 2.0 HP | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Mô hình hệ cơ con người | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ hình khối cơ bản dùng dạy môn mỹ thuật | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thiết bị âm thanh (Âm thanh điều khiển) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thiết bị âm thanh (Âm thanh lớp học) | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy in laser | 8 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy in laser màu | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy photocopy | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ đựng tài liệu, hồ sơ (8 ngăn, 8 cửa) | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế) | 76 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy vi tính (để bàn) dùng chung cho giáo viên và các phòng bộ môn | 20 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Máy tính xách tay | 14 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy tính dùng chung cho học sinh | 45 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tivi 65 inch | 17 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy điều hòa Inverter 2.0 HP | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy Ảnh | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Biến thế nguồn dùng cho phòng học bộ môn khoa học tự nhiên (07 cái/ PHBM) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ thu nhận số liệu dùng cho phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên (07cái/01 PHBM) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ dùng cho môn công nghệ | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cột và lưới bóng rổ | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn và lưới bóng bàn | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy in laser | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thiết bị âm thanh (Âm thanh điều khiển) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thiết bị âm thanh (Âm thanh lớp học) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Máy in laser màu | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy photocopy | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ đựng tài liệu, hồ sơ (8 ngăn, 8 cửa) | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 02 chỗ ngồi (ghế rời): 01 bộ gồm (01 bàn + 02 ghế ngồi) | 126 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7439E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại tính chất, là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và giảng dạy cho các trường học, trong từng hợp đồng phải có tối thiểu các thiết bị: máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, tivi, máy photocopy, máy in, âm thanh, bàn ghế.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực không quá 06 tháng gồm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính của Hợp đồng cung cấp hàng hóa.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.492.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách đại lý hoặc nhà phân phối) đối với các hàng hóa: máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, tivi, máy photocopy, máy in, thiết bị mầm non, bàn ghế gỗ về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 8 năm đối với máy photocopy và ≥ 5 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.- Đối với nhà thầu ngoài tỉnh: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang (kèm tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia quản lý ≥ 1 hợp đồng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,614 tỷ VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật quản lý hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia quản lý ≥ 1 hợp đồng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,614 tỷ VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia kiểm soát chất lượng ≥ 1 hợp đồng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,614 tỷ VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp cung cấp lắp đặt | 14 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin: 8 người- Công nhân bậc 3/7 trở lên nghề mộc: 5 người.- Công nhân bậc 3/7 trở lên nghề cơ khí: 1 người.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên và chứng nhận nghề.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi