Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế trong khi chờ kết quả thầu tập trung năm 2022 của Sở Y tế cho Trung tâm Y tế huyện Lộc Bình (Lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế trong khi chờ kết quả thầu tập trung năm 2022 của Sở Y tế cho Trung tâm Y tế huyện Lộc Bình (Lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ khám chữa bệnh BHYT, viện phí và thu phí khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 09:54:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Lộc Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế trong khi chờ kết quả thầu tập trung năm 2022 của Sở Y tế cho Trung tâm Y tế huyện Lộc Bình (Lần 2) Mua sắm vật tư y tế trong khi chờ kết quả thầu tập trung năm 2022 của Sở Y tế cho Trung tâm Y tế huyện Lộc Bình (Lần 2) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ khám chữa bệnh BHYT, viện phí và thu phí khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ catgut số 1 hoặc tương đương | Nhóm 6 | 1.500 | Sợi | Số 1, dài 75cm/sợi, kim tròn 1/2C, kích thước kim 40mm | |
| 2 | Chỉ catgut số 2 hoặc tương đương | Nhóm 6 | 500 | Sợi | Số 2/0, dài 75cm/sợi, kim tròn 1/2C, kích thước kim 32mm | |
| 3 | Chỉ polyglactin số 1 hoặc tương đương | Nhóm 3 | 100 | Sợi | Dài 90cm kim 1/2 kim tròn vòng kim 40mm | |
| 4 | Bông thấm nước hoặc tương đương | Nhóm 5 | 60 | Kg | Sản phẩm Bông y tế màu trắng, - Bông xếp sole, có thể dễ dàng xé thành miếng hình chữ nhật nhỏ.- Bông dạng dải, được xếp thành khối hình hình trụ, để người sử dụng có thể tạo ra cácmiếng kích thước tùy ý.- Đóng gói: sản phẩm đóng trong túi P.E Trọng lượng: 1000g- Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất | |
| 5 | Gạc mềm hoặc tương đương | Nhóm 5 | 3.000 | Mét | Gạc hút nước 100% cotton.Gạc hút nước chế từ các loại vải thưa. Chỉ có sợi bông (100% cotton) đã được tẩy trắng và xử lý để có tác dụng hút nước.1.2. Chất lượng thành phẩm:1.2.1. Tính chất:Gạc hút nước hoàn toàn trắng, không được có lơ hoặc có màu phụ để làm trắng. Mỗi centimet vuông có 10 sợi dọc, 8 sợi ngang.1.2.2. Thử tinh khiết:1.2.2.1. Sợi khác: gạc hút nước chỉ có sợi bông 100% cotton, không có loại sợi nào khác.1.2.2.2. Tốc độ hút nước: thời gian chìm trong nước không quá 10 giây.1.2.2.3. Giới hạn các tạp chất trong nước:- Clorid: không quá 0,01%- Sulfat: không quá 0,02%- Calci: không quá 0,06%- Giới hạn acid: phải đạt yêu cầu trong phương pháp thử.- Giới hạn kiềm: phải đạt yêu cầu trong phương pháp thử.- Chất khử: phải đạt yêu cầu trong phương pháp thử.- Giới hạn tinh bột: phải đạt yêu cầu trong phương pháp thử.1.2.2.4. Chất béo và chất nhưạ hòa tan trong ether mê: Không quá 0,3%1.2.2.5. Chất màu phụ để làm trắng: phải đạt yêu cầu trong phương pháp thử.1.2.2.6. Giảm khối lượng do sấy khô: không quá 8,5%1.2.2.7. Tro: không quá 0,3%. | |
| 6 | Găng tay y tế hoặc tương đương | Nhóm 6 | 20.000 | Đôi | - Vật liệu: cao su tự nhiên- Loại: Không tiệt trùng- Chiều dài tối thiểu: 240mm, chiều rộng: S: 80±10mm; M: 90±10mm; Trọng lượng găng cỡ M: 5 ± 0,2g. - Độ dày đầu ngón tay: tối thiểu 0.08mm; Lòng bàn tay: tối thiểu 0.08mm. - Trước lão hóa: độ bền kéo tối thiểu 18MPa, độ giãn tối thiểu 650%; - Sau lão hóa: độ bền kéo tối thiểu 14MPa, độ giãn tối thiểu 500%- Lượng bột: Tối đa 10mg/ dm². - Lượng Protein: Tối đa 200 µg/dm². | |
| 7 | Bơm tiêm 10 ml hoặc tương đương | Nhóm 3 | 6.000 | Cái | Cỡ kim 25G; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Sản phẩm được tiệt trùng và đóng gói riêng biệt. Dung tích: 10ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi