Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623282-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 09:37:00 đến ngày 2022-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,029,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.819.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (02 người) ; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (01 người); 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ký thuật công trình.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách công tác quản lý hồ sơ ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động - Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác Cây xanh, cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương tự. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan, trồng cỏ.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,8m3, còn hạn kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu 0,8m3, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi, công suất 110CV, còn hạn kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất 110CV, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T, còn hạn kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10T, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ ≥ 7T, còn hạn kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ ≥ 7T, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe cẩu thùng ≥ 5T, còn hạn kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu thùng ≥ 5T, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ còn hạn kiểm định. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ còn hạn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình còn hạn kiểm định. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình còn hạn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ván khuôn, giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 18-Máy phát điện 15 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 15 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị thí nghiệm (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Cơ sở cai nghiện ma túy Quảng Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (không áp dụng đối với nhà thầu hoạt động lĩnh vực cung cấp, lắp đặt thiết bị) - Về doanh thu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng mình như sau: - Hóa đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235. 3 810 394; Fax :0235. 3 810 396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TIẾP NHẬN TƯ VẤN BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5661 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,867 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,5902 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bó nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4047 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3845 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0541 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3736 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8125 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0911 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,498 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,912 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0788 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3321 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,643 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1355 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7717 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,154 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0204 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0833 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0453 | tấn |
| 25 | Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB40 - đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,338 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6875 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1939 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,572 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5061 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5061 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,9 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0209 | 100m2 |
| 34 | Cùm chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,34 | m2 |
| 36 | GCLD cửa đi panô sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (lề, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,185 | m2 |
| 37 | GCLD cửa sỗ sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện(lề, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,34 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,385 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,83 | m2 |
| 40 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,12 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,74 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| 43 | Láng Sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,66 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,66 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,625 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,23 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,65 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,385 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 314,39 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m |
| 52 | Quả cầu chắn rác D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0706 | 100m2 |
| 54 | Lắp tủ điện tổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 72 | lắp đặt tủ hộp đựng bình chữa cháy cầm tay loại 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 73 | Bình chữa cháy cầm tay 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu 27/34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,406 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6192 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4352 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0335 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,364 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m2 |
| 102 | GCLĐ cút thông hầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| B | NHÀ CẮT CƠN, TRỰC Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,729 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,218 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,796 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bó nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8185 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1501 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7641 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,45 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,618 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2447 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3314 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,096 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1531 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7347 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,5 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,456 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,689 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2094 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,524 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2987 | tấn |
| 24 | Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB40 - đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1148 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3345 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,7585 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,9712 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2098 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2098 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,5 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2356 | 100m2 |
| 34 | Cùm chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,76 | m2 |
| 36 | GCLD cửa đi sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,59 | m2 |
| 37 | GCLD cửa sỗ sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,76 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,825 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 321,62 | m2 |
| 40 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246,24 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,8 | m |
| 43 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,34 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,34 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,12 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,875 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,62 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,63 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,825 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 593,64 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | 100m |
| 52 | Quả cầu chắn rác D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4068 | 100m2 |
| 54 | Lắp tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 71 | Bình chữa cháy cầm tay 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,175 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu 27/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2413 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,455 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7155 | m3 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8794 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0962 | tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,48 | m2 |
| 100 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,53 | m2 |
| 101 | GCLĐ cút thông hầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| C | NHÀ DẠY NGHỀ HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,002 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,063 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,829 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bó nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,508 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8395 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1917 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,858 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,29 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1738 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1412 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,661 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1531 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7347 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,63 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,456 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,136 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2094 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,608 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | tấn |
| 24 | Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB40 - đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,696 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,861 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,9326 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1604 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1604 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,6 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,408 | 100m2 |
| 32 | Cùm chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi sắt kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m2 |
| 35 | GCLD cửa sỗ sắt kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,52 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285,36 | m2 |
| 38 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,88 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 362,42 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145 | m |
| 41 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,48 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,48 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,5 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 272,48 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,52 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 678,91 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | 100m |
| 48 | Quả cầu chắn rác D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9474 | 100m2 |
| 50 | Lắp tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 66 | Bình chữa cháy cầm tay 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| D | KHỐI NHÀ Ở HỌC VIÊN-NHÀ A | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,736 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9913 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6695 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,377 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,993 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,11 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,844 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,796 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,166 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,424 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,178 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,657 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,229 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,314 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,29 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,314 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,748 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8176 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,267 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,796 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2025 | m3 |
| 28 | Xây tường bo mái gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2085 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,401 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1236 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,4934 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4742 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4742 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 208,656 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8232 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,44 | m2 |
| 37 | GCLD cửa đi panô sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (lề, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,36 | m2 |
| 38 | GCLD cửa sỗ sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện(lề, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,44 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 511,935 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 422,8826 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,434 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,516 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 417,36 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,8 | m |
| 45 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,04 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,34 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,93 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 291,88 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 511,935 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 991,1926 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | 100m |
| 54 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5847 | 100m2 |
| 56 | Lắp tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 35A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | m |
| 74 | Bình chữa cháy cầm tay (3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 75 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,265 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,645 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2616 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,576 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9459 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9504 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1032 | tấn |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,72 | m2 |
| 99 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,53 | m2 |
| 100 | GCLĐ cút thông hầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 101 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1844 | 100m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,844 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,44 | m2 |
| 104 | Đào móng MÁI CHE cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2295 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,343 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9625 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | tấn |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4591 | tấn |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | tấn |
| 112 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4591 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | tấn |
| 115 | GCLD máng xối Inox 304 dày 1 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,9 | m |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,4744 | 1m2 |
| 117 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2502 | 100m2 |
| 118 | Bu lông chôn móng d=14, L=400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 119 | Bu lông M18, L=200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m |
| 121 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| E | KHỐI NHÀ Ở HỌC VIÊN-NHÀ B | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,736 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9913 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6695 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,377 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,993 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,11 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,844 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,796 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,166 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,424 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,178 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,657 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,229 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,314 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,29 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,314 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,748 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8176 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,267 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,796 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2025 | m3 |
| 28 | Xây tường bo mái gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2085 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,401 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1236 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,4934 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4742 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4742 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 208,656 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8232 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,44 | m2 |
| 37 | GCLD cửa đi panô sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (lề, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,36 | m2 |
| 38 | GCLD cửa sỗ sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện(lề, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,44 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 511,935 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 422,8826 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,434 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,516 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 417,36 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,8 | m |
| 45 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,2 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,04 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,34 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,93 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 291,88 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 511,935 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 991,1926 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,328 | 100m |
| 54 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5847 | 100m2 |
| 56 | Lắp tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 35A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | m |
| 74 | Bình chữa cháy cầm tay (3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 75 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,265 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,645 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2616 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,576 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9459 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9504 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1032 | tấn |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,72 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,53 | m2 |
| 100 | GCLĐ cút thông hầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 101 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1844 | 100m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,844 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,44 | m2 |
| 104 | Đào móng MÁI CHE cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2295 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,343 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9625 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | tấn |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4591 | tấn |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | tấn |
| 112 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4591 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | tấn |
| 115 | GCLD máng xối Inox 304 dày 1 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,9 | m |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,4744 | 1m2 |
| 117 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2502 | 100m2 |
| 118 | Bu lông chôn móng d=14, L=400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 119 | Bu lông M18, L=200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m |
| 121 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| F | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,083 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,124 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1551 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,51 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,363 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,066 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7892 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,992 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1918 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9488 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,456 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3133 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3094 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,122 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3286 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1998 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,0355 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3256 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,7936 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1909 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch đặc bê tông 5,5x9x19cm -vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6535 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,9898 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8088 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,1625 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9742 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9742 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6659 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6659 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4346 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4346 | tấn |
| 35 | GCLD tăng đơ D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 181,6 | m |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 366,816 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2034 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc dày 0,4ly rộng 800 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,8 | m |
| 39 | Cùm chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa, sắt hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,24 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,28 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sỗ nhôm xingfa, kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,96 | m2 |
| 43 | GCLD vách kính lấy sáng nhôm xingfa, kính cường lực dày 5 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,56 | m2 |
| 44 | Đóng trần bằng tấm Prima 60x60 trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 387,94 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng lan can hành lan bằng thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2 | md |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 480,685 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 324,8171 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,8 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 193,72 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,36 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,44 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 358,12 | m |
| 53 | Láng sàn, sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,7625 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,7625 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh Gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,04 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,625 | m2 |
| 57 | Lát nền nhà vệ sinh Gạch chống trơn Ceramic 30x30cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,18 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,44 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 480,685 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 905,0431 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,317 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7914 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7588 | 100m2 |
| 65 | Lắp tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 80 | Bình chữa cháy cầm tay (3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính R>=100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Bộ đém sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 84 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cọc |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cọc |
| 86 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 89 | Gia công mặt đế trụ thép tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Dây nếu cáp mềm fi8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 91 | Que hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | kg |
| 92 | Sơn chống gỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | kg |
| 93 | Tăng đơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Móc U M40x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khoá nước 1 chiều - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,164 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3888 | m3 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3552 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0269 | tấn |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,124 | m2 |
| 120 | Láng bề tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m2 |
| 121 | GCLĐ cút thông hầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| G | CĂNG TIN, BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,875 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,616 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3891 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,217 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,04 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,312 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0541 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3735 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,607 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0887 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4938 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,232 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0788 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3321 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,643 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8932 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,053 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0204 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1079 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0293 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6572 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6875 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6715 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,919 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5061 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5061 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,9 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0209 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,54 | m2 |
| 35 | GCLD cửa đi panô sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (lề, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,46 | m2 |
| 36 | GCLD cửa sỗ sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện(lề, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,54 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,105 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,92 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,21 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,44 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,84 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,5 | m |
| 43 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,66 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,66 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,73 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,03 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,4 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,105 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 385,135 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m |
| 52 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0706 | 100m2 |
| 54 | Lắp tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 71 | Bình chữa cháy cầm tay (3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu 27/34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,164 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3888 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3552 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,124 | m2 |
| 99 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m2 |
| 100 | GCLĐ cút thông hầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| H | BỂ BƠI, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6595 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9137 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5423 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,8556 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4262 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6377 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,496 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,558 | m3 |
| 10 | Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng giữa đáy và thành bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,754 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7333 | tấn |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,736 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,4513 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2151 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0935 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6488 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0351 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0725 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,136 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5407 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0057 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6317 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0617 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0617 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,81 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,46 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,16 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,75 | m2 |
| 36 | Lát nền nhà máy bơm gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,96 | m2 |
| 37 | GCLD cửa đi panô sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (lề, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,81 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,46 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch sân khởi động gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,4 | m2 |
| 41 | Chống thấm tường trong bể bơi bằng màng chống thấm tự dính Bitumex dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198,61 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,34 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,27 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,75 | m2 |
| 45 | Lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,35 | md |
| 46 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,96 | m2 |
| 47 | Lắp tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 55 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | 1m khoan |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 59 | Xây tường thẳng gạch 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0032 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | m3 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| I | CLB Billiard | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,292 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,752 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0495 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0406 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,644 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0259 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1742 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,568 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0628 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,3533 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,384 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0087 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0416 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,5 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,47 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,36 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,4 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2071 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2071 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0161 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0161 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,5128 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,598 | 100m2 |
| 31 | Cùm chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 40 | Cửa sắt kéo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m2 |
| 41 | Đóng trần laphong nhựa khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,16 | m2 |
| 42 | Cửa sổ sắt kính cường lực dày 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1165 | 100m2 |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,3371 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,332 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,8992 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 396,8895 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 396,8895 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 9 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,43 | m3 |
| 10 | Láng nền bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,15 | m2 |
| K | BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7646 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,2328 | m3 |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC B=0,7M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,562 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,9958 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2563 | tấn |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,148 | m3 |
| 4 | Bê tông BỂ M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2372 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3135 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7592 | tấn |
| 7 | Láng BỂ dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,308 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,308 | m2 |
| 9 | Nắp thăm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Thang sắt kiểm tra | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| N | MƯƠNG CÁP NGẦM CẤP NƯỚC CÁC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3094 | 100m3 |
| 3 | Lớp cảnh báo bằng gạch không nung 5,5x9x19cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1781 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,578 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| O | MƯƠNG CÁP NGẦM THOÁT NƯỚC CÁC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,553 | 100m |
| P | MƯƠNG CÁP NGẦM LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,774 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,774 | 100m3 |
| 3 | Lớp cảnh báo bằng gạch không nung 5,5x9x19cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9157 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3X25+1X16)MM2/1Kv | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 347,65 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 65/86mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 347,65 | m |
| Q | MƯƠNG CÁP NGẦM LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5116 | 100m3 |
| 3 | Lớp cảnh báo bằng gạch không nung 5,5x9x19cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2661 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,78 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 40/53,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,78 | m |
| R | SÂN BÓNG ĐÁ, CÂY XANH | |||
| 1 | SX, LD Khung thành | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Trồng cây sưa đường kính D150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| S | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,6619 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 394,325 | 10m³/1km |
| T | Thiết bị | |||
| 1 | Bộ lọc cát hồ bơi + Van Top Lưu lượng/ Flow ( m3/hr ): 30 Khớp nối/ Union Connection (mm ): 60 Kích thước : D=900 Loại cát sử dụng : 0.4-0.8 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Máy bơm lọc hồ bơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Cát lọc thạch anh size 0.4x0.8mm; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.500 | kg |
| 4 | Hóa chất cân bằng nước ban đầu/ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 5 | Nắp thu đáy vuông size 400x400mm; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Maindrain thu tràn D200; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Mắt trả nước fi 60; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 8 | Mắt hút vệ sinh fi 60; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Thang Inox 3 bậc Inox 304; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Thang Inox 5 bậc Inox 304; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Thanh ray lót mương tràn size 25cm; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | mét |
| 12 | Test thử nước 2in1; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 13 | Sào nhôm 7m; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 14 | Vợt rác sâu; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Bàn hút vệ sinh đáy bằng thép; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Chổi vệ sinh; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống mềm hút vệ sinh 15m; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ống |
| 18 | Tủ điều khiển tự động MCB - CB Contactor Timer 24hr Nút nhấn….; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Ống điện, dây dẫn cho đèn hồ bơi và thiết bị trong PKT ; - Dây dẫn 2x1,5mm + Ống dẫn D16mm (ống trắng): 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 20 | Ống uPVC∅ 114 x 4.8mm; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | mét |
| 21 | Ống uPVC∅ 90 x3.8mm; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | mét |
| 22 | Ống uPVC∅ 60 x 3.2mm; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | mét |
| 23 | Van một chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Van bi khóa D900 | Kích thước 135 x 41 x 25mm.Trọng lượng 1.2kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 25 | Van bi khóa D600; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 26 | Van phao cơ inox | - Chất liệu Inox 304.- Đường kính D34.- Banh phao, đòn bảy, thân van Inox 304- Áp suất làm việc 0,04 Mpa ~ 0,6 MpaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Phụ Kiện khác Co, Tee, Lơi,Nối... ; Chống thấm đèn, cổ ống | Chống thấm đèn, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 28 | Chi phí vận chuyển, đi lại, vận hành, chuyển giao công nghệ, bàn giao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 29 | Máy bơm chìm hoả tiển | -Làm mát động cơ bằng nước (động cơ + Phụ kiện)Công suất 1,5 kWĐiện áp: 220V / 1 PhaLưu lượng: 2,8m³/hCột áp: 85 mĐường kính bơm: 6 icnh – 150mmĐường kính họng xả: 60 mmCánh bơm : Cánh inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Máy bơm ly tâm | Công suất HP(W): 1HP/740W Cột áp tối đa (m): 34-25Lưu lượng (lít/ phút): 10-99 lít/phútĐường kính ống (mm): 25-25Mô tơ: dây đồngNguồn điện (V): 220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Bàn bida : | - Kích thước: Ngang 1m58 - 2m85- Kết cấu bàn bida: Sắt + Gỗ công nghiệp loại 1, cạnh băng bo mica của Mỹ, chống trầy chống cháy.- Mặt đá: Trung Quốc 4cm - Cao su: Đài Loan- Vải: Việt Nam- Chân Bàn (thân bàn): Hút Chân Không. Tạo màu sắc xảo, chi tiết từng đường nét- Phụ kiện bida theo bàn bida phăng Hollywood: + 1 bộ bi libre 3 trái Aramith (61.5mm hoặc 63mm) của Bỉ+ 6 cơ câu lạc bộ loại tốt, nhập khẩu Đài Loan + 1 giá treo cơ tường: Xuất xứ: Đài Loan Chất liệu : Nhựa tổng hợp cao cấp Màu sắc : Nâu đỏ Kích thước : dài 40cm (treo được 6 gậy )+ 1 bộ máng đèn: Gồm khung treo, 3 Chao và 3 đui đèn, Khối lượng: 3,4 kgPhụ kiện đi kèm theo: dây xích đồng.+ 1 bàn chải: Cán nhựa sợi cước, Xuất xứ: Việt Nam+ 1 bạt đậy bàn: kích thước 80x160x20 (cm)+ 1 hộp lơ Mỹ 10 viên+ 1 hộp đầu cơ 10 viên: Thương hiệu OEM, Xuất xứ Việt Nam+ 10 bao tay câu lạc bộ: Thương hiệu Bao tay IBS Xuất xứ: Hàn Quốc+ 1 bộ dũa: Thương hiệu: ARES, Xuất xứ: Hàn Quốc+ 1 bảng + bút viết + mực: Xuất xứ: Việt Nam, Chất liệu: Mica, Kích thước: 50x70 cm+ 1 chai nước lau bi: Thương hiệu Hàn Quốc Billking+ 1 chai nước lau vải: nhập khẩu từ Hàn Quốc chính hãng BillkingMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Thảm sàn PVC dày 3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 387,94 | m2 |
| 33 | Kim thu sét tiêu đạo, R>=100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.819.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (02 người) ; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (01 người); 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ký thuật công trình.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách công tác quản lý hồ sơ ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động - Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác Cây xanh, cảnh quan | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương tự. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan, trồng cỏ.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3, còn hạn kiểm định | Máy đào dung tích gầu 0,8m3, còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định | Máy đào dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Máy ủi, công suất 110CV, còn hạn kiểm định | Máy ủi, công suất 110CV, còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T, còn hạn kiểm định | Máy lu ≥ 10T, còn hạn kiểm định | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ ≥ 7T, còn hạn kiểm định | Xe tải tự đổ ≥ 7T, còn hạn kiểm định | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 Lít | Máy trộn bê tông ≥250 Lít | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn bê tông | Máy đầm bàn bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 5 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 14 | Xe cẩu thùng ≥ 5T, còn hạn kiểm định | Xe cẩu thùng ≥ 5T, còn hạn kiểm định | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ còn hạn kiểm định. | Máy kinh vĩ còn hạn kiểm định. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình còn hạn kiểm định. | Máy thủy bình còn hạn kiểm định. | 1 |
| 17 | Ván khuôn, giàn giáo | Ván khuôn, giàn giáo (m2) | 1000 |
| 18 | Máy phát điện 15 KVA | Máy phát điện 15 KVA | 1 |
| 19 | Thiết bị thí nghiệm (bộ) | Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi