Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623282-04
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220603115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 09:37:00 đến ngày 2022-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,029,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.819.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (02 người) ; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (01 người); 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ký thuật công trình.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách công tác quản lý hồ sơ ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động - Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác Cây xanh, cảnh quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương tự. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan, trồng cỏ.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,8m3, còn hạn kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu 0,8m3, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi, công suất 110CV, còn hạn kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, công suất 110CV, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T, còn hạn kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10T, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải tự đổ ≥ 7T, còn hạn kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ ≥ 7T, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe cẩu thùng ≥ 5T, còn hạn kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu thùng ≥ 5T, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ còn hạn kiểm định.
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ còn hạn kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình còn hạn kiểm định.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình còn hạn kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn, giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
18-Máy phát điện 15 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 15 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị thí nghiệm (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Cơ sở cai nghiện ma túy Quảng Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành; Địa chỉ: 39 Trương Định, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận; Địa chỉ: Khối phố Trà Cai, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Nghĩa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (không áp dụng đối với nhà thầu hoạt động lĩnh vực cung cấp, lắp đặt thiết bị) - Về doanh thu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng mình như sau: - Hóa đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235. 3 810 394; Fax :0235. 3 810 396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIẾP NHẬN TƯ VẤN BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5661100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,5902m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,04m3
5Bê tông móng bó nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4047m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3845100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0116100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0541tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3736tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,35m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8125m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0911tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,498tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,912m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0788tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3321tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,643m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1355tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7717tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,154m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0204tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,784m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0833tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0453tấn
25Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB40 - đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,338m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101 cấu kiện
27Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6875m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1939m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,572m3
30Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5061tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5061tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,91m2
33Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0209100m2
34Cùm chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
35Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,34m2
36GCLD cửa đi panô sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (lề, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,185m2
37GCLD cửa sỗ sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện(lề, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,34m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,385m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V173,83m2
40Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,12m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,74m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74m
43Láng Sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,66m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,66m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,52m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,625m2
47Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,23m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,65m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,385m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V314,39m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,164100m
52Quả cầu chắn rác D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0706100m2
54Lắp tủ điện tổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
55Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
59Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
60Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
61Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
72lắp đặt tủ hộp đựng bình chữa cháy cầm tay loại 3kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
73Bình chữa cháy cầm tay 3kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bình
74Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
75Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
78Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
86Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
87Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
90Lắp đặt chậu 27/34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1714100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0571100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,406m3
96Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6192m3
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4352m3
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0335tấn
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,364m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,4m2
102GCLĐ cút thông hầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
B NHÀ CẮT CƠN, TRỰC Y TẾ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3153100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7291m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,218m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,796m3
5Bê tông móng bó nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8185100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0764100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1501tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7641tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,45m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,618m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2447tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3314tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,096m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1531tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7347tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,5m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,273tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,456tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,689m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2094tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,524m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2987tấn
24Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB40 - đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,61m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V181 cấu kiện
26Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1148m3
27Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3345m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,7585m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,9712m3
30Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2098tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2098tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,51m2
33Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2356100m2
34Cùm chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
35Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,76m2
36GCLD cửa đi sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,59m2
37GCLD cửa sỗ sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,76m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,825m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V321,62m2
40Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,44m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V246,24m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,8m
43Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,34m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,34m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,12m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,875m2
47Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,62m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,63m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,825m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V593,64m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,328100m
52Quả cầu chắn rác D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4068100m2
54Lắp tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
55Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
57Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
58Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
59Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96m
71Bình chữa cháy cầm tay 3kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2
72Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
73Lắp đặt xí xổmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
74Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
77Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,175100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,157100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
85Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
86Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
89Lắp đặt chậu 27/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2413100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0804100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,455m3
95Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7155m3
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8794m3
97Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0962tấn
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V181 cấu kiện
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,48m2
100Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,53m2
101GCLĐ cút thông hầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
C NHÀ DẠY NGHỀ HỌC VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4135100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,063m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,829m3
5Bê tông móng bó nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,508m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8395100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1917100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,858tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,08m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,29m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1738tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1412tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,661m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1531tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7347tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,63m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,273tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,456tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,136m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2094tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,608m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,231tấn
24Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB40 - đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,696m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161 cấu kiện
26Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,861m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,9326m3
28Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1604tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1604tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,61m2
31Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,408100m2
32Cùm chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
33Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,2m2
34GCLD cửa đi sắt kính dày 5 ly + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,8m2
35GCLD cửa sỗ sắt kính dày 5 ly + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,2m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,52m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V285,36m2
38Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,88m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V362,42m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V145m
41Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,48m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,48m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,5m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V272,48m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,52m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V678,91m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,328100m
48Quả cầu chắn rác D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9474100m2
50Lắp tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
51Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
53Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
54Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29hộp
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V98m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V165m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85m
66Bình chữa cháy cầm tay 3kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bình
D KHỐI NHÀ Ở HỌC VIÊN-NHÀ A
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9913100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6695100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,59100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,377m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,993m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,11m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,844tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,15m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,796m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,254tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,166tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,424m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,178tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,657tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,229m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,314tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,29tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,314m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,748tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8176m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,267tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,066tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,796m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161cấu kiện
27Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2025m3
28Xây tường bo mái gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2085m3
29Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,401m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1236m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,4934m3
32Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4742tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4742tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V208,6561m2
35Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8232100m2
36Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,44m2
37GCLD cửa đi panô sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (lề, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,36m2
38GCLD cửa sỗ sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện(lề, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,44m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V511,935m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V422,8826m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,434m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,516m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V417,36m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V178,8m
45Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,2m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,2m2
47Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,04m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,34m2
49Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,93m2
50Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V291,88m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V511,935m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V991,1926m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,328100m
54Cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5847100m2
56Lắp tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 35AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17bộ
60Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
61Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
62Lắp đặt quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
66Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V216m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V253m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V195m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112m
74Bình chữa cháy cầm tay (3kg)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bình
75Lắp đặt xí xổmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
76Lắp đặt vòi rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
78Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,265100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,645100m
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
85Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
90Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2616100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0872100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,576m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9459m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9504m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1032tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V191 cấu kiện
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,72m2
99Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,53m2
100GCLĐ cút thông hầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
101Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1844100m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,844m3
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,44m2
104Đào móng MÁI CHE cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,22951m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,343m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9625m3
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034tấn
109Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,124tấn
110Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4591tấn
111Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,504tấn
112Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,124tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4591tấn
114Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,504tấn
115GCLD máng xối Inox 304 dày 1 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,9m
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,47441m2
117Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2502100m2
118Bu lông chôn móng d=14, L=400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
119Bu lông M18, L=200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,164100m
121Cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
E KHỐI NHÀ Ở HỌC VIÊN-NHÀ B
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9913100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6695100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,59100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,377m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,993m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,11m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,844tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,15m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,796m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,254tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,166tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,424m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,178tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,657tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,229m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,314tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,29tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,314m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,748tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8176m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,267tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,066tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,796m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161 cấu kiện
27Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2025m3
28Xây tường bo mái gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2085m3
29Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,401m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1236m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,4934m3
32Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4742tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4742tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V208,6561m2
35Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8232100m2
36Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,44m2
37GCLD cửa đi panô sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (lề, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,36m2
38GCLD cửa sỗ sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện(lề, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,44m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V511,935m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V422,8826m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,434m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,516m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V417,36m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V178,8m
45Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,2m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,2m2
47Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,04m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,34m2
49Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,93m2
50Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V291,88m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V511,935m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V991,1926m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,328100m
54Cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5847100m2
56Lắp tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 35AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17bộ
60Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
61Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
62Lắp đặt quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
66Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V216m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V253m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V195m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112m
74Bình chữa cháy cầm tay (3kg)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bình
75Lắp đặt xí xổmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
76Lắp đặt vòi rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
78Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,34100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,265100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,645100m
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
85Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
90Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2616100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0872100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,576m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9459m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9504m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1032tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V191 cấu kiện
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,72m2
99Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,53m2
100GCLĐ cút thông hầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
101Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1844100m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,844m3
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,44m2
104Đào móng MÁI CHE cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,22951m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,343m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9625m3
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034tấn
109Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,124tấn
110Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4591tấn
111Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,504tấn
112Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,124tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4591tấn
114Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,504tấn
115GCLD máng xối Inox 304 dày 1 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,9m
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,47441m2
117Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2502100m2
118Bu lông chôn móng d=14, L=400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
119Bu lông M18, L=200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,164100m
121Cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
F NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0831m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,124100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1551100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1545100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,51m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,363m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2009tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,066tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7892tấn
11Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,992m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1918tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9488tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,456m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3133tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3094tấn
17Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,122m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3286tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1998tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,0355m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3256tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,7936m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6098tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1909tấn
25Xây tường thẳng gạch đặc bê tông 5,5x9x19cm -vữa XM M100, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,6535m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,9898m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8088m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,1625m3
29Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9742tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9742tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6659tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6659tấn
33Gia công giằng mái thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4346tấn
34Lắp dựng giằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4346tấn
35GCLD tăng đơ D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V181,6m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V366,8161m2
37Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2034100m2
38Tôn úp nóc dày 0,4ly rộng 800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,8m
39Cùm chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200cái
40Lắp dựng hoa sắt cửa, sắt hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,24m2
41SXLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,28m2
42SXLD cửa sỗ nhôm xingfa, kính cường lực dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,96m2
43GCLD vách kính lấy sáng nhôm xingfa, kính cường lực dày 5 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,56m2
44Đóng trần bằng tấm Prima 60x60 trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V387,94m2
45Gia công lắp dựng lan can hành lan bằng thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,2md
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V480,685m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V324,8171m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,8m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V193,72m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,36m2
51Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,44m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V358,12m
53Láng sàn, sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V131,7625m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V131,7625m2
55Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh Gạch Ceramic 30x60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,04m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,625m2
57Lát nền nhà vệ sinh Gạch chống trơn Ceramic 30x30cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,18m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,44m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V480,685m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V905,0431m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,317100m
62Cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7914100m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7588100m2
65Lắp tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
70Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V265m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
80Bình chữa cháy cầm tay (3kg)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bình
81Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính R>=100mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
82Bộ đém sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 bộ
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
84Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cọc
85Gia công, đóng cọc chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cọc
86Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,216100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,216100m3
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64m
89Gia công mặt đế trụ thép tấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
90Dây nếu cáp mềm fi8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
91Que hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3kg
92Sơn chống gỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3kg
93Tăng đơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
94Móc U M40x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
95Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
98Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
100Lắp đặt van khoá nước 1 chiều - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
101Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
107Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
108Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
109Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
110Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1511100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0504100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,164m3
115Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3888m3
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3552m3
117Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0269tấn
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 cấu kiện
119Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,124m2
120Láng bề tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,4m2
121GCLĐ cút thông hầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
G CĂNG TIN, BẾP ĂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,616100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3891100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0162100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,217m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,04m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,312m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0541tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3735tấn
10Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,607m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0887tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4938tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,232m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0788tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3321tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,643m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1365tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8932tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,053m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0204tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,704m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1079tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0293tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6572m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141 cấu kiện
27Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6875m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6715m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,919m3
30Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5061tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5061tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,91m2
33Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0209100m2
34Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sỗ, sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,54m2
35GCLD cửa đi panô sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (lề, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,46m2
36GCLD cửa sỗ sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện(lề, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,54m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V190,105m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,92m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,21m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,44m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,84m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,5m
43Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,66m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,66m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,73m2
47Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,03m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,4m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V190,105m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V385,135m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,164100m
52Cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0706100m2
54Lắp tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
58Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
59Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
60Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
71Bình chữa cháy cầm tay (3kg)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bình
72Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
73Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
76Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
84Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
85Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
88Lắp đặt chậu 27/34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1511100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0504100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,164m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3888m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3552m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 cấu kiện
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,124m2
99Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,4m2
100GCLĐ cút thông hầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
H BỂ BƠI, GIẾNG KHOAN
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5732100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6595100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9137100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5423m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,8556m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4262tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6377tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,496m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,558m3
10Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng giữa đáy và thành bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47m
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,754tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7333tấn
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,736m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,4513m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2151tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0935tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6488m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0351tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0725tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,136m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5407m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 cấu kiện
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0057tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064m3
26Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,35m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,6317m3
28Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0617tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0617tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,51m2
31Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1216100m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,81m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,46m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,16m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,75m2
36Lát nền nhà máy bơm gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,96m2
37GCLD cửa đi panô sắt kính cường lực dày 5 ly + phụ kiện (lề, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,64m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,81m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,46m2
40Lát nền, sàn gạch sân khởi động gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,4m2
41Chống thấm tường trong bể bơi bằng màng chống thấm tự dính Bitumex dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V198,61m2
42Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,34m2
43Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,27m2
44Lát đá bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,75m2
45Lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,35md
46Đóng trần tôn lạnh dày 0,3lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,96m2
47Lắp tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
50Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
55Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1401m khoan
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
59Xây tường thẳng gạch 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0032tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049m3
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
I CLB Billiard
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0775100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0258100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,292m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,752m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0495tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0406tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,644m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0259tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1742tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,568m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0143tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0628tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,3533m3
15Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,384m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0087tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0416tấn
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,5m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,47m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,36m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,5m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,4m2
25Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2071tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2071tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0161tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0161tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,51281m2
30Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,598100m2
31Cùm chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
32Lắp tủ điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
40Cửa sắt kéoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,2m2
41Đóng trần laphong nhựa khung xươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,16m2
42Cửa sổ sắt kính cường lực dày 5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1165100m2
J TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9389100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,3371m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,332m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,8992m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V396,8895m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V396,8895m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2539100m3
9Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,43m3
10Láng nền bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,15m2
K BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,7646100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,2328m3
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC B=0,7M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2503100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0834100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,562m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,9958m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2563tấn
M BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2066100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0266100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,148m3
4Bê tông BỂ M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2372m3
5Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3135tấn
6Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7592tấn
7Láng BỂ dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,308m2
8Quét dung dịch chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,308m2
9Nắp thămMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Thang sắt kiểm traMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
N MƯƠNG CÁP NGẦM CẤP NƯỚC CÁC KHỐI NHÀ
1Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3094100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3094100m3
3Lớp cảnh báo bằng gạch không nung 5,5x9x19cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1781m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,578100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
O MƯƠNG CÁP NGẦM THOÁT NƯỚC CÁC KHỐI NHÀ
1Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1631100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1631100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,553100m
P MƯƠNG CÁP NGẦM LOẠI 1
1Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,774100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,774100m3
3Lớp cảnh báo bằng gạch không nung 5,5x9x19cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9157m3
4Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3X25+1X16)MM2/1KvMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V347,65m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 65/86mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V347,65m
Q MƯƠNG CÁP NGẦM LOẠI 2
1Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5116100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5116100m3
3Lớp cảnh báo bằng gạch không nung 5,5x9x19cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2661m3
4Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V255,78m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 40/53,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V255,78m
R SÂN BÓNG ĐÁ, CÂY XANH
1SX, LD Khung thànhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Trồng cây sưa đường kính D150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
S SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,6619100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,2294100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V394,32510m³/1km
T Thiết bị
1Bộ lọc cát hồ bơi + Van Top Lưu lượng/ Flow ( m3/hr ): 30 Khớp nối/ Union Connection (mm ): 60 Kích thước : D=900 Loại cát sử dụng : 0.4-0.8 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
2Máy bơm lọc hồ bơiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
3Cát lọc thạch anh size 0.4x0.8mm;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.500kg
4Hóa chất cân bằng nước ban đầu/Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ
5Nắp thu đáy vuông size 400x400mm;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
6Maindrain thu tràn D200;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
7Mắt trả nước fi 60;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
8Mắt hút vệ sinh fi 60;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
9Thang Inox 3 bậc Inox 304;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Thang Inox 5 bậc Inox 304;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Thanh ray lót mương tràn size 25cm;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80mét
12Test thử nước 2in1;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
13Sào nhôm 7m;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cây
14Vợt rác sâu;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Bàn hút vệ sinh đáy bằng thép;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Chổi vệ sinh;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Ống mềm hút vệ sinh 15m;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ống
18Tủ điều khiển tự động MCB - CB Contactor Timer 24hr Nút nhấn….;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tủ
19Ống điện, dây dẫn cho đèn hồ bơi và thiết bị trong PKT ; - Dây dẫn 2x1,5mm + Ống dẫn D16mm (ống trắng): 100mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ
20Ống uPVC∅ 114 x 4.8mm;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120mét
21Ống uPVC∅ 90 x3.8mm;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100mét
22Ống uPVC∅ 60 x 3.2mm;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80mét
23Van một chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
24Van bi khóa D900Kích thước 135 x 41 x 25mm.Trọng lượng 1.2kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
25Van bi khóa D600;Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
26Van phao cơ inox- Chất liệu Inox 304.- Đường kính D34.- Banh phao, đòn bảy, thân van Inox 304- Áp suất làm việc 0,04 Mpa ~ 0,6 MpaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
27Phụ Kiện khác Co, Tee, Lơi,Nối... ; Chống thấm đèn, cổ ốngChống thấm đèn, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ
28Chi phí vận chuyển, đi lại, vận hành, chuyển giao công nghệ, bàn giaoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ
29Máy bơm chìm hoả tiển-Làm mát động cơ bằng nước (động cơ + Phụ kiện)Công suất 1,5 kWĐiện áp: 220V / 1 PhaLưu lượng: 2,8m³/hCột áp: 85 mĐường kính bơm: 6 icnh – 150mmĐường kính họng xả: 60 mmCánh bơm : Cánh inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
30Máy bơm ly tâmCông suất HP(W): 1HP/740W Cột áp tối đa (m): 34-25Lưu lượng (lít/ phút): 10-99 lít/phútĐường kính ống (mm): 25-25Mô tơ: dây đồngNguồn điện (V): 220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
31Bàn bida :- Kích thước: Ngang 1m58 - 2m85- Kết cấu bàn bida: Sắt + Gỗ công nghiệp loại 1, cạnh băng bo mica của Mỹ, chống trầy chống cháy.- Mặt đá: Trung Quốc 4cm - Cao su: Đài Loan- Vải: Việt Nam- Chân Bàn (thân bàn): Hút Chân Không. Tạo màu sắc xảo, chi tiết từng đường nét- Phụ kiện bida theo bàn bida phăng Hollywood: + 1 bộ bi libre 3 trái Aramith (61.5mm hoặc 63mm) của Bỉ+ 6 cơ câu lạc bộ loại tốt, nhập khẩu Đài Loan + 1 giá treo cơ tường: Xuất xứ: Đài Loan Chất liệu : Nhựa tổng hợp cao cấp Màu sắc : Nâu đỏ Kích thước : dài 40cm (treo được 6 gậy )+ 1 bộ máng đèn: Gồm khung treo, 3 Chao và 3 đui đèn, Khối lượng: 3,4 kgPhụ kiện đi kèm theo: dây xích đồng.+ 1 bàn chải: Cán nhựa sợi cước, Xuất xứ: Việt Nam+ 1 bạt đậy bàn: kích thước 80x160x20 (cm)+ 1 hộp lơ Mỹ 10 viên+ 1 hộp đầu cơ 10 viên: Thương hiệu OEM, Xuất xứ Việt Nam+ 10 bao tay câu lạc bộ: Thương hiệu Bao tay IBS Xuất xứ: Hàn Quốc+ 1 bộ dũa: Thương hiệu: ARES, Xuất xứ: Hàn Quốc+ 1 bảng + bút viết + mực: Xuất xứ: Việt Nam, Chất liệu: Mica, Kích thước: 50x70 cm+ 1 chai nước lau bi: Thương hiệu Hàn Quốc Billking+ 1 chai nước lau vải: nhập khẩu từ Hàn Quốc chính hãng BillkingMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
32Thảm sàn PVC dày 3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V387,94m2
33Kim thu sét tiêu đạo, R>=100mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.819.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (02 người) ; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước (01 người); 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ký thuật công trình.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).53
3 Phụ trách kỹ thuật điện tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).53
4 Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách công tác quản lý hồ sơ ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).53
5 Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động - Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).53
6 Phụ trách công tác Cây xanh, cảnh quan 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương tự. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan, trồng cỏ.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,8m3, còn hạn kiểm định Máy đào dung tích gầu 0,8m3, còn hạn kiểm định1
2 Máy đào dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định Máy đào dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định1
3 Máy ủi, công suất 110CV, còn hạn kiểm định Máy ủi, công suất 110CV, còn hạn kiểm định1
4 Máy lu ≥ 10T, còn hạn kiểm định Máy lu ≥ 10T, còn hạn kiểm định1
5 Xe tải tự đổ ≥ 7T, còn hạn kiểm định Xe tải tự đổ ≥ 7T, còn hạn kiểm định2
6 Máy trộn bê tông ≥250 Lít Máy trộn bê tông ≥250 Lít5
7 Máy đầm bàn bê tông Máy đầm bàn bê tông2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi5
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
10 Máy hàn Máy hàn2
11 Máy cắt thép Máy cắt thép2
12 Máy uốn thép Máy uốn thép2
13 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
14 Xe cẩu thùng ≥ 5T, còn hạn kiểm định Xe cẩu thùng ≥ 5T, còn hạn kiểm định1
15 Máy kinh vĩ còn hạn kiểm định. Máy kinh vĩ còn hạn kiểm định.1
16 Máy thủy bình còn hạn kiểm định. Máy thủy bình còn hạn kiểm định.1
17 Ván khuôn, giàn giáo Ván khuôn, giàn giáo (m2)1000
18 Máy phát điện 15 KVA Máy phát điện 15 KVA1
19 Thiết bị thí nghiệm (bộ) Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->