Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681945-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20220681116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 09:25:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,960,304,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng (Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD218
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Hồ Chí Minh
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Hồ Chí Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Thành phố Hồ Chí Minh – Chi nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp-Viễn Thông Quân Đội;285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh;028-62937400;028-62937400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Xây lắp Viễn thông


- Bên mời thầu: VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Thành phố Hồ Chí Minh – Chi nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp-Viễn Thông Quân Đội;285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh;028-62937400;028-62937400


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 bộ hồ sơ bản cứng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Thành phố Hồ Chí Minh – Chi nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp-Viễn Thông Quân Đội;285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh;028-62937400;028-62937400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh;028-62937400;028-62937400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh;028-62937400;028-62937400
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
285 Cách Mạng Tháng Tám, P12, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh;028-62937400;028-62937400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Bình Chánh, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1.800m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V37.852m
3Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V51bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V406bộ
7Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V974,4m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V812bộ
9Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V106cái
10Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
11Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V406bộ
B Phần thi công xây lắp
1Cột bê tông đơn loại 8 mTham khảo Phần II, chương V15cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V15cột
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,3571 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V51bộ ODF
7Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V391cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V34,1911 km cáp
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V15cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,198100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,298m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,6m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,171m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V15cột
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,1041 km cáp
16Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V16,2086tấn
C Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2.547m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V15.911m
3Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V41bộ
5Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V166bộ
6Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V388,32m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V323,6bộ
8Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V39cái
9Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4cái
10Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V166bộ
D Phần thi công xây lắp
1Cột bê tông đơn loại 8 mTham khảo Phần II, chương V4cột
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V5cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1811 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V41bộ ODF
6Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V161cột
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V13,9561 km cáp
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6128m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,56m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,6456m3
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,2911 km cáp
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V7,2549tấn
E Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4.333m
2Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V10bộ
4Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V58bộ
5Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V139,2m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V116bộ
7Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V11cái
8Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V58bộ
F Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V9cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5531 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ ODF
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V49cột
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,371 km cáp
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,411 km cáp
8Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V1,8451tấn
G Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Cần giờ, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V26.498m
2Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V5bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V21bộ
4Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2bộ
5Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V335bộ
6Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V804m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V670bộ
8Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V91cái
9Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V335bộ
H Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V50cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,711 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V21bộ ODF
6Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V285cột
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V20,7881 km cáp
8Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 kmTham khảo Phần II, chương V11,0879tấn
I Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V29.667m
2Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V10bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V39bộ
4Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V408,4bộ
6Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V930,768m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V775,64bộ
8Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V89cái
9Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V408,4bộ
J Phần thi công xây lắp
1Cột bê tông đơn loại 7 mTham khảo Phần II, chương V1cột
2Cột bê tông đơn loại 8 mTham khảo Phần II, chương V42cột
3Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V99cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,5331 km cáp
6Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ MS
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V39bộ ODF
8Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V309,4cột
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V22,1341 km cáp
10Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
11Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V42cột
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,5664100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,5633m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V27,374m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V17,5777m3
16Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V43cột
17Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 kmTham khảo Phần II, chương V12,502tấn
K Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V3.182m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V12.623m
3Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V50bộ
5Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V123bộ
6Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V295,2m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V246bộ
8Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V30cái
9Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V123bộ
L Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9871 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V50bộ ODF
4Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V123cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9,7871 km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,0311 km cáp
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V6,0534tấn
M Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Hóc Môn, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V640m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V20.146m
3Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V46bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100m ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V6bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V6bộ
7Đế ốp D12 ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V266bộ
9Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V669,6m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V558bộ
11Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V51cái
12Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V266bộ
N Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V60cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,4491 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V46bộ ODF
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V218cột
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V17,3371 km cáp
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0264100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,3064m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,28m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,8228m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V8,6998tấn
O Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V3.584m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V27.443m
3Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V5bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V35bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2bộ
6Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V246bộ
7Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V590,4m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V492bộ
9Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V100cái
10Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V20cái
11Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V246bộ
P Phần thi công xây lắp
1Cột bê tông đơn loại 8 mTham khảo Phần II, chương V2cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V93cột
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,1221 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V35bộ ODF
7Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V153cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V19,3211 km cáp
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0264100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,3064m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,28m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,8228m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,5841 km cáp
16Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V12,1629tấn
Q Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V3.176m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2.170m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V14bộ
4Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V49bộ
5Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V117,6m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V98bộ
7Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V14cái
8Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V49bộ
R Phần thi công xây lắp
1Cột bê tông đơn loại 8 mTham khảo Phần II, chương V10cột
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V7cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5431 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V14bộ ODF
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V42cột
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6271 km cáp
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V10cột
8Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
9Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, chương V3Cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,192100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,2517m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,15m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,114m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,1761 km cáp
16Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V1,6208tấn
S Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V7.641m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2.205m
3Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V20bộ
5Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4bộ
6Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V9,6m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V8bộ
8Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V21cái
9Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4bộ
T Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,4551 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V20bộ ODF
4Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,751 km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,6411 km cáp
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V2,514tấn
U Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 10, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V968m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4.542m
3Cáp quang treo 48 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V15.500m
4Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2bộ
5Măng xông quang 48 sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V5bộ
6ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V12bộ
7ODF 48 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V5bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V99bộ
10Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V237,6m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V198bộ
12Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V65cái
13Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V75cái
14Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V99bộ
V Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V5bộ
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ ODF
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
6Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V99cột
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,5421 km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V13,371 km cáp
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9681 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,0651 km cáp
11Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V11,5781tấn
W Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 11, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V3.650m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V6bộ
3Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V20bộ
4Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V48m
5Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V40bộ
6Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V20bộ
X Phần thi công xây lắp
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V20cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,651 km cáp
4Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V1,5076tấn
Y Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 12, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V13.283m
2Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V32bộ
4Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V161bộ
5Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V386,4m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V322bộ
7Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V30cái
8Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V161bộ
Z Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V6cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3671 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V32bộ ODF
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V155cột
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V12,9161 km cáp
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V5,6351tấn
AA Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 2, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V8.782m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V21.822m
3Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V53bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V137bộ
7Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V328,8m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V274bộ
9Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V72cái
10Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V137bộ
AB Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V8cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6151 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V53bộ ODF
6Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V129cột
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V19,1811 km cáp
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9,8081 km cáp
9Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V10,8985tấn
AC Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 3, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V3.544m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V1.447m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V14bộ
4Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4bộ
5Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V9,6m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V8bộ
7Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4cái
8Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4bộ
AD Phần thi công xây lắp
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8261 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V14bộ ODF
3Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6211 km cáp
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,5441 km cáp
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V1,3559tấn
AE Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V3.228m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V10bộ
3Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V19bộ
4Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V45,6m
5Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V38bộ
6Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V5cái
7Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V7cái
8Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V19bộ
AF Phần thi công xây lắp
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ ODF
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V19cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,2281 km cáp
4Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V1,3593tấn
AG Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 5, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V8.310m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V9.094m
3Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V10bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V21bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V95bộ
7Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V228m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V190bộ
9Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V23cái
10Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V95bộ
AH Phần thi công xây lắp
1Cột bê tông đơn loại 8 mTham khảo Phần II, chương V2cột
2Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V23cột
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,8371 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V21bộ ODF
7Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V72cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,2571 km cáp
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0264100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,3064m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,28m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,8228m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,311 km cáp
16Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V5,523tấn
AI Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 6, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V606m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V2.268m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V10bộ
4Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V43bộ
5Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V59,52m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V49,6bộ
7Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V6cái
8Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V3cái
9Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V43bộ
AJ Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V3cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6911 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ ODF
4Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V40cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5771 km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6061 km cáp
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V1,1107tấn
AK Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V6.372m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V10.107m
3Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V50bộ
5Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V125bộ
6Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V300m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V250bộ
8Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V32cái
9Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V5cái
10Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V125bộ
AL Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V31cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,081 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V50bộ ODF
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V94cột
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,0271 km cáp
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,3721 km cáp
8Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V5,6886tấn
AM Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 8, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V8.243m
2Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V21bộ
4Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V92bộ
5Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V220,8m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V184bộ
7Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V21cái
8Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V9cái
9Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V92bộ
AN Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V5cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3151 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V21bộ ODF
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V87cột
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,9281 km cáp
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V3,497tấn
AO Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Quận 9, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang kéo cống 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V15.204m
2Cáp quang treo hình số 8-24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V29.877m
3măng sông cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24Fo (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V77bộ
5Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V298,2bộ
6Đế chữ U (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V715,68m
7Dây đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V596,4bộ
8Khóa đai inox (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V87cái
9Biển báo cáp quang quân sự (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ (Vật tư A cấp)Tham khảo Phần II, chương V298,2bộ
AP Phần thi công xây lắp
1Cột bê tông đơn loại 8 mTham khảo Phần II, chương V4cột
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V106cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9,6671 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V77bộ ODF
6Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V192,2cột
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V20,211 km cáp
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6128m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,56m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,6456m3
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V15,2041 km cáp
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V15,6743tấn
AQ Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V1.645m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V15.286m
3Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V9bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V33bộ
5Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V181bộ
6Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V434,4m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V327bộ
8Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V22cái
9Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V4cái
10Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V181bộ
AR Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V6cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3271 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V33bộ ODF
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V175cột
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V14,9591 km cáp
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6451 km cáp
8Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V6,7969tấn
AS Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V5.951m
2Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V11.490m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V36bộ
4Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V157bộ
5Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V363,36m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V302,8bộ
7Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V45cái
8Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V12cái
9Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V157bộ
AT Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V113cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,5471 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V36bộ ODF
4Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V44cột
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,9431 km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,9511 km cáp
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V6,1237tấn
AU Hạng mục: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh
1Cáp quang treo 24 sợi (Cáp hình số 8) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V9.883m
2Măng xông quang 24 Sợi ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V7bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V11bộ
4Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V86bộ
5Dây đai inox 0,7x20mm ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V206,4m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V172bộ
7Biển báo cáp quang Quân sự ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V28cái
8Biển báo độ cao của cáp ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V21cái
9Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ ( Vật tư A cấp )Tham khảo Phần II, chương V86bộ
AV Phần thi công xây lắp
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V28cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,7521 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V11bộ ODF
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V58cột
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,1311 km cáp
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, chương V4,1177tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực).52
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng (Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).32
3 Công nhân 20 Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Máy phát điện2
2 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
3 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
4 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
5 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
6 Ô tô tự đổ 2,5 tấn Ô tô tự đổ 2,5 tấn1
7 Máy cắt BT MCD218 Máy cắt BT MCD2182
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->