Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Hiệp Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683795-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220316764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 09:15:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,495,249,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính có kết cấu móng BTCT, khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống báo cháy + chống sét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.246.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú: - Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp); - Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Hiệp Hòa
Cụm quản lý hành chính xã Hiệp Hòa
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu theo Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 29/6/2021 của HĐND tỉnh và Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đầu tư các Cụm quản lý hành chính cấp xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang; Điện thoại: 02943.823.123)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178, đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng NHD; Địa chỉ: Khóm 1, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang; (Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang). * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên (Đ/C: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH Đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Đ/C: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang; Điện thoại: 02943.823.123)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang; Điện thoại: 02943.823.123)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
4Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm, có phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,491100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,295m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,167100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,178100m3
10Rải Vải nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,364100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,464m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,624m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,873m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,119m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,37m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,732m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,076m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,489m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,901m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,792m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,718m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,561m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,24tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,627tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,478tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,406tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,346tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,74tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,007tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,505tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,102tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,361tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,998tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,461tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,703tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,585tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,313tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,525tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,702tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087tấn
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,212100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,821100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,802100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,041100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,149100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644100m2
52Lắp các Lam ngang bê tông đúc sẵn KT 600x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140cái
53Lắp các Bảng mica tên phòng KT 200x100mm, chữ decal cao 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
54Lắp đặt Bộ chữ nhôm màu đồng, gồm 09 chữ cao 300mm và 20 chữ cao 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
55Lắp đặt Quốc Huy Việt Nam bằng Composite đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp dựng Nắp tôn lên mái KT 800x800mm, tôn dày 1,5mm (SX theo thiết kế, có phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Gia công xà gồ thép hộp KT 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,477tấn
58Gia công thang sắt lên mái bằng STK D27x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,477tấn
60Lắp dựng Cửa kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm, có phụ kiện (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,68m2
61Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,8m2
62Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ và phụ kiện (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,22m2
63Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung nhôm màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá, có phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,72m2
64Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ và phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,4m2
65Lắp dựng Cửa sổ bậc khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8ly, kèm phụ kiện (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
66Lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 1000, khung nhôm màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,1m2
67Lắp dựng Khung nhôm hộp cố định màu trắng sữa, nhôm hôp KT 44x100x1,2mm kết hợp với nhôm hộp 38x78x1,0mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,41m2
68CCLĐ Lan can ống Inox 304 cầu thang chế tạo sẵn, Trụ lan can ống Inox D90 cao 1,1m; tay vịn ống 50,8x1,0mm kết hợp với Inox ống D25,4x1,0mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,35m
69CCLĐ Lan can ống Inox 304 ramp dốc chế tạo sẵn, tay vịn ống 50,8x1,0mm kết hợp với Inox ống D25,4x1,0mm cao 0,45m (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
70Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,767m3
71Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,596m3
72Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,987m3
73Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,896m3
74Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,507m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,57m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,029m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,886m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,55m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,439m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,769m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,004m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,302m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,919m3
84Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96100m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt485,594m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.535,753m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,34m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt402,116m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt623,824m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt379,14m2
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt253m
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt314,9m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,5m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 600x200mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,6m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,23m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt325,136m2
97Lát nền, sàn, gạch lát Ceramic KT 300x300mm (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,68m2
98Lát nền, sàn, gạch lát Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt712,775m2
99Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,36m2
100Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,185m2
101Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,14m2
102Thi công Trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi, KT 600x600x9,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt347,35m2
103Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt485,594m2
104Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.853,569m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.044,418m2
106Bả bằng bột bả vào sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt314,9m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,448m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.897,987m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt800,494m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt295,408m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,828100m2
112Lát gạch sân, nền đường, gạch vỉa hè KT 300x300x50mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167,97m2
113Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143100m
114Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m
115Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45100m
116Lắp đặt Co nhựa PVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
117Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48Bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
3Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp loại tiết kiệm điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5máy
6Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19Cái
7Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
8Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
9Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102cái
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
14Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19hộp
15Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
20Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.380m
21Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.025m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt485m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt890m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
28Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27hộp
29Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
30Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
31Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
32Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt8510 m
33Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt13510 m
34Lắp đặt Switch 18PortTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
35Lắp đặt tổng đài điện thoại 26lineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
36Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77hộp
37Lắp ổ cắm mạng InternetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
38Lắp ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt950m
40Lắp đặt nẹp nhựa loại 5pTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120Mét
41Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (liên doanh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
2Lắp đặt Lavabo sứ + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước (liên doanh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt bồn inox 1500L + 1 van phao D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
5Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1.5HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt vòi rửa sàn D21mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Lắp đặt gương soi mặt (liên doanh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
8Lắp đặt giá treo inox (liên doanh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
9Lắp đặt hộp giấy (liên doanh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòng (liên doanh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
11Lắp đặt kệ kính (liên doanh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
12Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
13Lắp đặt Luppe D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt van phao D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt giếng thấm BTCT đúc sẳn D1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
17Đồng hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D40*3.7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D27*1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m
23Lắp đặt van 2 chiều D42mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt van 2 chiều D34mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt van 2 chiều D27mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26Lắp đặt van 1 chiều D34mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt van xã cặn D42mm thauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt co nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Lắp đặt co nhựa răng trong D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
33Lắp đặt co giảm uPVC D42/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt co giảm uPVC D27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
35Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
38Lắp đặt tê giảm uPVC D42/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
40Lắp đặt van góc D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D60*2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
46Lắp đặt co lệch uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
47Lắp đặt co lệch uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
48Lắp đặt co lệch uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
49Lắp đặt co nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
50Lắp đặt co nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
53Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
56Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
57Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
58Lắp đặt Y nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 ZoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,910 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 nút
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,65 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
12Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt780m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
21Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
22Khớp nối kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU VỰC (PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2466100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0822100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,056m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9848m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5324tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2225tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,14m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1665tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,171tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,128m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4748tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,343m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,649100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,239tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0176tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1701m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3226m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,66m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,31m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,612m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,76m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo hồ sơ thiết kế được duyệt373,162m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,4m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0589tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0589tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1146tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1146tấn
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1796tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1796tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0843m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4157100m2
45Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5974m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,86m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,86m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,08m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,08m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,34m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU VỰC (PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ)
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt tủ điều khiểm máy bơm DiezenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,21100m
4Lắp đặt co Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
7Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt Tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
12Lắp đặt y lọc rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
14Lắp đặt lúp bêTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Sơn ống STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,45m2
16Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,01m3
17Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,37m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,872m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
5Rải vải nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,387100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,324m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,404m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,24m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m2
12Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,296m3
13Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,665m3
14Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
15Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
16CCLĐ Bu lông D20mm - L=600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,268tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,268tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,17m2
22Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính có kết cấu móng BTCT, khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống báo cháy + chống sét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.246.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 2 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 2 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
5 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
6 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú: - Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp); - Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).100
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy vận thăng lồng ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
5 Cần trục tháp ≥ 25,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Cần cẩu bánh xích ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
12 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
13 Máy cắt gạch ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
14 Máy hàn ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->