Gói thầu: Gói thầu XD-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Hệ thống chống sét; Hệ thống PCCC (gồm: Bể nước chữa cháy; Đường ống, thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683729-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty 15 Chi nhánh Công ty 75
Tên gói thầu Gói thầu XD-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Hệ thống chống sét; Hệ thống PCCC (gồm: Bể nước chữa cháy; Đường ống, thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211216958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư XDCB của TCT 15
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 09:14:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,160,740,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ, kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng ; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy, chữa cháy trở lên; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy kinh vĩ:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Máy thuỷ bình:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 20
7-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 10
8-+ máy đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Hệ thống chống sét; Hệ thống PCCC (gồm: Bể nước chữa cháy; Đường ống, thiết bị PCCC)
Dự án Tổ chức lại Nhà máy chế biến cà phê thành Phân xưởng chế biến gỗ cao su
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư XDCB của TCT 15
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY 15 , địa chỉ: Trần Đại Nghĩa, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269. 3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Tên: Công ty TNHH PC Gia Lai Địa chỉ: Tổ 8, P. Đống Đa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT Tên: Xí nghiệp khảo sát thiết kế/Chi nhánh TCT 15 Địa chỉ: 53 Trần Đại Nghĩa, Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3825395 - Thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả LCNT Tên: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh/TCT 15 Địa chỉ: Đường Trần Đại Nghĩa, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY 15 , địa chỉ: Trần Đại Nghĩa, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269. 3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269. 3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Tổng Giám đốc Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269. 3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0383 194025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0383 194025
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,261m3
2Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống2,715m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
8Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m3
9Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Mô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V49m
11Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
12Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V10bao
13Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tủ kiểm tra tiếp địa (nhựa composit)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
16Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
17Gia công cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,308tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,308tấn
19Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Khung móng trụ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Bu lông M10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
26Khớp nối kim (nhựa composit)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tủ kiểm tra 200x200x100 đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
30Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
31Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
32Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
35Tủ kiểm tra tiếp địa compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
37Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V11mối
38Ống thép mạ kẽm đỡ kim thu sét + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Cáp lụa neo trụ + tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
41Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Khớp nối kim nhựa compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
B BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,564m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống14,364m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống21,66m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống30,856m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống2,088m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống14,486m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,787tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,314tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,52m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V540,62m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V351,1m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,1m2
18Nắp thép lỗ thămMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Thép D18, sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V47,918kg
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m3
C HỆ THỐNG PCCC (ĐƯỜNG ỐNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m3
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diesel, điện và máy bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển cụm máy bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt đầu phun Spinler hướng xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V52,210 đầu
6Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
7Lắp đặt dây đơn 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
8Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà (600x450x180) mặt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà (950x500x220) mặt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
11Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
12Lăng chữa cháy không khóa D51Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lăng chữa cháy không khóa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt nối gai trong thép tráng kẽm đường kính 51mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 51mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt họng tiếp nươcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van chặn chữa cháy, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt van 1 chiều chữa cháy, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt bộ chống rung D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,88100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11100m
29Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V480cái
30Lắp đặt co ren thép tráng kẽm, đường kính co 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
37Lắp bích thép, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
38Lắp bích thép, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
39Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
40Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (xe đẩy) MFTZ35Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
41Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V30bình
42Bình chữa cháy Co2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
43Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
44Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
45Lắp đặt đầu báo cháy khói beamMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
46Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12chuông
47Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14nút
48Lắp đặt đế âm tường bắt chuông + nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
49Lắp đặt dây dẫn 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
50Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V780m
52Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
53Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V12đèn
54Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V14đèn
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Lắp đặt dây dẫn 20x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
D PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển cụm máy bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh FMSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ, kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng ; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.)52
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy, chữa cháy trở lên; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy kinh vĩ: cái1
2 + Máy thuỷ bình: cái1
3 + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: cái1
4 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: cái1
5 + Máy trộn bê tông >=80lít: cái2
6 + Cây chống thép: cây20
7 + Giàn giáo thép: bộ10
8 + máy đo điện trở 1 chiều cái1
9 + máy đo điện trở tiếp địa cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->