Gói thầu: Gói thầu XD-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Hệ thống chống sét; Hệ thống PCCC (gồm: Bể nước chữa cháy; Đường ống, thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty 15 Chi nhánh Công ty 75 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Hệ thống chống sét; Hệ thống PCCC (gồm: Bể nước chữa cháy; Đường ống, thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB của TCT 15 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 09:14:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,160,740,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ, kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng ; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy, chữa cháy trở lên; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy kinh vĩ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy thuỷ bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy trộn bê tông >=80lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Cây chống thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-+ Giàn giáo thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-+ máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Thi công xây dựng các hạng mục: Hệ thống chống sét; Hệ thống PCCC (gồm: Bể nước chữa cháy; Đường ống, thiết bị PCCC) Dự án Tổ chức lại Nhà máy chế biến cà phê thành Phân xưởng chế biến gỗ cao su 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCB của TCT 15 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15
Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269. 3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Tổng Giám đốc Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269. 3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0383 194025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0383 194025 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | m3 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 2,715 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 9 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bao |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ kiểm tra tiếp địa (nhựa composit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 16 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Khung móng trụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bu lông M10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 26 | Khớp nối kim (nhựa composit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ kiểm tra 200x200x100 đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 31 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 35 | Tủ kiểm tra tiếp địa composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối |
| 38 | Ống thép mạ kẽm đỡ kim thu sét + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 41 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Khớp nối kim nhựa composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,564 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 14,364 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 21,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 30,856 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 2,088 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 14,486 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,314 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,52 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,62 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,1 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,1 | m2 |
| 18 | Nắp thép lỗ thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Thép D18, sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,918 | kg |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG PCCC (ĐƯỜNG ỐNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diesel, điện và máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển cụm máy bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đầu phun Spinler hướng xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà (600x450x180) mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà (950x500x220) mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 11 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Lăng chữa cháy không khóa D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối gai trong thép tráng kẽm đường kính 51mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 51mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng tiếp nươc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn chữa cháy, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều chữa cháy, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 30 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm, đường kính co 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (xe đẩy) MFTZ35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy Co2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 43 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 45 | Lắp đặt đầu báo cháy khói beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 46 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuông |
| 47 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | nút |
| 48 | Lắp đặt đế âm tường bắt chuông + nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đèn |
| 54 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đèn |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 20x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển cụm máy bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh FMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ VNĐ, kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng ; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên xây dựng dân dụng hoặc phòng cháy, chữa cháy trở lên; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy kinh vĩ: | cái | 1 |
| 2 | + Máy thuỷ bình: | cái | 1 |
| 3 | + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | cái | 1 |
| 4 | + Ôtô tự đổ >=7 tấn: | cái | 1 |
| 5 | + Máy trộn bê tông >=80lít: | cái | 2 |
| 6 | + Cây chống thép: | cây | 20 |
| 7 | + Giàn giáo thép: | bộ | 10 |
| 8 | + máy đo điện trở 1 chiều | cái | 1 |
| 9 | + máy đo điện trở tiếp địa | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi