Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo Nhà văn hoá thiếu nhi tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo Nhà văn hoá thiếu nhi tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 09:06:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,085,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,9 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥19,8 tỷ đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp > 9,9 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,9 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) (Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao; tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình của hợp đồng tương tự hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt phòng cháy và chữa cháy công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công khác, gồm:- Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện: ≥ 01 người.* Yêu cầu với kỹ sư điện: - Có Trình độ Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công khác, gồm:- Kỹ sư nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư nước: ≥ 01 người.* Yêu cầu với kỹ sư nước:- Có Trình độ Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc/đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc/kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô/cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo Nhà văn hoá thiếu nhi tỉnh Đầu tư xây dựng cải tạo Nhà Văn hoá thiếu nhi tỉnh Bắc Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3857083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ mái sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( mái sảnh) | Theo chương V | 13,9197 | m3 |
| B | Phá dỡ cây cau vua | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo chương V | 3 | gốc |
| C | Phần phá dỡ nhà tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 260,676 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 68,152 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 3,3 | m3 |
| D | Phá dỡ Nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V | 16,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 81,597 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,4332 | tấn |
| E | Phá dỡ Nhà tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 360,8628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,5292 | tấn |
| F | Phá dỡ sân bóng + cột đèn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 1,144 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cỏ nhân tạo sân bóng | Theo chương V | 650 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 7,4297 | 10m³/1km |
| G | Phần phá dỡ - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 459,4746 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 143,3545 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 3.360 | m2 |
| 4 | Phá dỡ granito cầu thang | Theo chương V | 3,15 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V | 87,284 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,3803 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo chương V | 1,743 | 100m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 3.185,979 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 2.550 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 260,7864 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo chương V | 0,9369 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 48,9207 | 10m³/1km |
| H | Phần kết cấu- Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,7856 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 7,3314 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V | 0,7415 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,5752 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10,0381 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,6785 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 12,3798 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,7587 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 0,269 | 10m³/1km |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,2313 | m3 |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Dung dịch keo cấy thép | Theo chương V | 1,7031 | tuýp |
| 18 | Súng bơm keo cấy thép | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Máy thổi bụi lỗ khoan | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,8506 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,2343 | m3 |
| 24 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Theo chương V | 0,3693 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,7718 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,4179 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,6241 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,5442 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2613 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,6916 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,4388 | m3 |
| I | Phần kiến trúc - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 194,4454 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 66,9886 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 1,2357 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3.016,0918 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3.292,5784 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 169,312 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2.550 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 54,42 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 6.066,3104 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3.016,0918 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 95,6829 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3.145,2852 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 101,249 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granit 100x600mm | Theo chương V | 27,346 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 311,5354 | m2 |
| 17 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V | 1.626,6787 | m2 |
| 18 | Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). | Theo chương V | 107,656 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu đen Ấn Độ dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 148,6584 | m2 |
| 20 | Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granit màu trắng Hy Lạp dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 7,956 | m2 |
| 21 | Ốp cột bằng đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 548,7426 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo chương V | 101,249 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Theo chương V | 157 | m2 |
| J | Phần mái tôn + mái che cầu thang hở - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 6,6349 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V | 6,6349 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,0218 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,8308 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 115,5504 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100. ADPU1 (11 sóng) dày 0,42mm | Theo chương V | 2,6321 | 100m2 |
| 7 | Tấm lợp lấy sáng đặc ruột cao cấp dày 5mm, chất liệu 100% Polycacbonat | Theo chương V | 29,2904 | m2 |
| 8 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 150,21 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 150,21 | m2 |
| 10 | Bu lông M16, L=400 | Theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Bu lông M18, L=550 | Theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Bu lông M18, L=100 | Theo chương V | 144 | cái |
| 13 | Bu lông M10; L=50 | Theo chương V | 496 | cái |
| 14 | Bu lông M20; L=700 | Theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Bu lông M20; L=300 | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Bu lông M20; L=100 | Theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Bu lông M18; L=80 | Theo chương V | 72 | cái |
| 18 | Bu lông M20; L=500 | Theo chương V | 8 | cái |
| K | Phần cửa, vách kính - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ 55, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V | 122,96 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V | 113,472 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo chương V | 52 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo chương V | 47 | bộ |
| 7 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn phản quang dày 8,38mm | Theo chương V | 369,237 | m2 |
| 8 | Vách kính mặt dựng, nhôm hệ 65x70, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang, nhôm dày 2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V | 16,1788 | m2 |
| 9 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm | Theo chương V | 51,36 | m2 |
| 10 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ | Theo chương V | 32,34 | m |
| 11 | Bản lề sàn | Theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Kẹp kính trên dưới | Theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Kẹp góc L | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Khóa sàn | Theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ) | Theo chương V | 5 | bộ |
| L | Phần lan can cầu thang - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,9556 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 103,7663 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 59,1514 | 1m2 |
| M | Phần thang sắt - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,461 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,3526 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn ( Thép tổ hợp) | Theo chương V | 8,6289 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V | 8,6289 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 284,3811 | 1m2 |
| 11 | Lưới mắt cáo tăng cường cho trát tường kích thước ô lỗ từ 6x12mm | Theo chương V | 633 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chương V | 25,9274 | 100m2 |
| N | Phần phá dỡ điện - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 84 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V | 46 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ máng nhựa nổi 100x40mm hành lang | Theo chương V | 200 | m |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V | 22 | máy |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo chương V | 121 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đèn ốp trần WC | Theo chương V | 26 | bộ |
| O | Thiết bị chiếu sáng, ổ cắm điện - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Bộ đèn Led panel 30x120 - 35W | Theo chương V | 85 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng lớp học 30x120 - 40W | Theo chương V | 90 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led panel 60x60 - 40W | Theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Bộ đèn Led tube đôi 1,2m 2x20W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W | Theo chương V | 98 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Theo chương V | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250V | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Theo chương V | 189 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường D250 | Theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Theo chương V | 346 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo chương V | 259 | hộp |
| P | Tủ điện – Hộp Aptomat - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà | Theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-4 Modul | Theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Theo chương V | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul | Theo chương V | 16 | hộp |
| Q | Tủ điện tổng - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-175A-30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-22KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-60-18KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Máy biến dòng hạ thế 175/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đồng hồ AMPE 0~225A + Chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 30x5mm ( 1m= 1,34kg) | Theo chương V | 12,06 | kg |
| 10 | Aptomat 1 pha MCB 1P-30A-10KA | Theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6KA | Theo chương V | 69 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha MCB 2P-30A-10KA | Theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha MCB 2P-20A-6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| R | Cáp điện - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC 4x70 mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 2 | Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo chương V | 13 | m |
| 3 | Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V | 39 | m |
| 4 | Cáp 2 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 840 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 2.259 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.815 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 4.870 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo chương V | 2.100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo chương V | 828 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo chương V | 509 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Theo chương V | 455 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D50mm | Theo chương V | 13 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ,đường kính ống 90/70mm | Theo chương V | 0,55 | 100 m |
| S | Điều hòa - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| T | Chống sét - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ C3-2 88-75 m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5m | Theo chương V | 14,6667 | kg |
| 5 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Theo chương V | 20 | kg |
| 6 | Cáp đồng trần M70 | Theo chương V | 32 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường | Theo chương V | 70 | m |
| 8 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà | Theo chương V | 60 | bộ |
| 9 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấu | Theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Theo chương V | 8 | cọc |
| 12 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Theo chương V | 1 | Ca |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Theo chương V | 34 | m |
| 16 | Băng đồng dẹt 25x3 | Theo chương V | 34 | m |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 2 | bao |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm | Theo chương V | 32 | m |
| U | Phần điện nhẹ - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V | 850 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20 | Theo chương V | 710 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ đơn mạng RJ45 | Theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 10 | cái |
| V | Hệ thống báo cháy tự động - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy) Loại 8 kênh (8 zone) | Theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy + còi | Theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Theo chương V | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V | 6,3 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Theo chương V | 810 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D20mm | Theo chương V | 620 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp báo cháy 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90/70mm | Theo chương V | 0,7 | 100 m |
| W | Hệ thống đèn sự cố - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( kèm bộ lưu điện ) | Theo chương V | 7,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2h | Theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D16mm | Theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D16mm | Theo chương V | 260 | m |
| X | Phần cấp thoát nước - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi nước | Theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ van xả bồn tiểu | Theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo chương V | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi cho lavabo | Theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Sen tắm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Tiểu nam | Theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Máy bơm công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H=73,5- 26,7m | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm ,PN10 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm - PN10 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10 | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van - Đường kính 63mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc Co - Đường kính 63mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van - Đường kính 40mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D60/40MM | Theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN20 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V | 73 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Theo chương V | 23 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V | 55 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 42/34mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo chương V | 34 | cái |
| 59 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng - Đường kính 75mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo chương V | 63 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 65 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo chương V | 126 | cái |
| 66 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,63 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 125/110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 125 | Theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 88 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều-Đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt RẮC CO-Đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,13 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| Y | Phần PCCC - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm PCCC động cơ điện Q=25l/s; H=45m ( không bao gồm lắp đặt) | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm PCCC động Diesel Q=25l/s; H=45m ( không bao gồm lắp đặt) | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm ( không bao gồm lắp đặt) | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa, 1 cửa ĐK 100; 2 cửa ĐK 65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, ĐK 65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước mồi, dung tích bể bằng 0,3m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng D63(van góc) | Theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT(80*55*22)cm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D63mm kèm khớp nối | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy ngoài nhà D19mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt rọ hút D100 - Trung Quốc | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 - Trung Quốc | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt lọc rác chữ Y D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê TTK, ĐK 100mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút TTK, ĐK 100mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê TTK, ĐK D65/D50mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn TTK, ĐK D65/D50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê TTK, ĐK 100/65mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(60*50*18)cm | Theo chương V | 10 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm l=20m | Theo chương V | 10 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13mm | Theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khớp nối D50 (ren trong+ren ngoài) | Theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng D50 (van góc) | Theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháy | Theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo chương V | 28 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V | 14 | bình |
| 37 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| Z | Phần chống mối - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 81,2163 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V | 81,2163 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo chương V | 781,73 | 1m2 |
| 4 | Dung dịch diệt mối 25EC (dung dịch đã pha chế theo tỷ lệ 2,5%) | Theo chương V | 5.370,538 | lít |
| AA | Phần nhà đa năng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 49,229 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V | 30,1581 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 44,27 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 941,061 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 261,01 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 53,838 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 3,2645 | 10m³/1km |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 43,182 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 53,838 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100. ADPU1 (11 sóng) dày 0,42mm | Theo chương V | 2,346 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước, khổ 300, dày 0,47mm | Theo chương V | 44,84 | m |
| 12 | Aluminium che mái nhà đa năng tấm dày 5mm độ dày nhôm 0.5mm | Theo chương V | 60,372 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 440,148 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 500,913 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V | 20,88 | m2 |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn phản quang dày 8,38mm | Theo chương V | 9,405 | m2 |
| 18 | Cửa đi mở quay hệ 55, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V | 6,345 | m2 |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,7mm | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 5,1257 | 100m2 |
| AB | Phần cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 10,0232 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào ( tận dụng lại) | Theo chương V | 38,08 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 490,1181 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 52,5587 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 1,7865 | 10m³/1km |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,3141 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 2,9106 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,1405 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,3634 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,2519 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,6606 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,8214 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,4492 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 19,718 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 105,8987 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 31,348 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 620,437 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit vào trụ cột đá. Đá Granit tự nhiên màu vàng nhạt Bình Định. Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo chương V | 11,8103 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit vào trụ cột đá. Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc. Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo chương V | 14,664 | m2 |
| 28 | Bộ chữ inox 304 "TỈNH ĐOÀN BẮC GIANG - NHÀ VĂN HÓA THIẾU NHI" xước mặt dày 1mm cao 200 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 35,1 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo chương V | 0,6465 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo chương V | 140,628 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,2617 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 15,24 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 142,514 | 1m2 |
| 35 | Bánh xe cổng D150 | Theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Bản lề 85 NO- No1 | Theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Chốt 80l | Theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Khóa treo | Theo chương V | 2 | cái |
| AC | Phần sân | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V | 23,1 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 23,1 | 100m2 |
| AD | Phần nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1637 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,145 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,895 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,089 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,9432 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 0,807 | 10m³/1km |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,5966 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,131 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,8357 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 8,184 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 58,496 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 41,292 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 28 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,6 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,318 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,9364 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 69,632 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 53,21 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,3636 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V | 23,4536 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,1476 | m2 |
| 31 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 12,25 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 13,8499 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 5,52 | m2 |
| 35 | Khóa treo | Theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Then cửa | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bản lề cửa sắt | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,2957 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| AE | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 3,3248 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 4,657 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 1,2283 | 10m³/1km |
| AF | Phần bể PCCC+ nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo chương V | 3,262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,7207 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 6,664 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 6,222 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V | 2,3329 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 39,7791 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,3452 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,4745 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 0,2744 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V | 0,2274 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,408 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,9556 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V | 0,5627 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,8148 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,0564 | m3 |
| 21 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 63,36 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 110,96 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo chương V | 25,413 | 10m³/1km |
| AG | Phần điện nhà trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A/250V | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A/250 | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện bằng thép (kt: 600x400x180), dầy 1mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A(75A) | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo chương V | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D32mm | Theo chương V | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D50mm | Theo chương V | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,9 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥19,8 tỷ đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp > 9,9 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,9 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) (Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao; tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình của hợp đồng tương tự hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình: | 2 | Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt phòng cháy và chữa cháy công trình: | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy và chữa cháy | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công khác, gồm:- Kỹ sư điện | 1 | - Kỹ sư điện: ≥ 01 người.* Yêu cầu với kỹ sư điện: - Có Trình độ Đại học trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công khác, gồm:- Kỹ sư nước | 1 | - Kỹ sư nước: ≥ 01 người.* Yêu cầu với kỹ sư nước:- Có Trình độ Đại học trở lên. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy rải thảm bê tông nhựa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Trộn vữa các loại | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông các loại | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Đầm cóc/đầm đất cầm tay | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc/kinh vỹ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô/cần cẩu | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi