Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo Nhà văn hoá thiếu nhi tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683708-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo Nhà văn hoá thiếu nhi tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220365297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 09:06:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,085,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,9 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥19,8 tỷ đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp > 9,9 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,9 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) (Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao; tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình của hợp đồng tương tự hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt phòng cháy và chữa cháy công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy và chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công khác, gồm:- Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện: ≥ 01 người.* Yêu cầu với kỹ sư điện: - Có Trình độ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công khác, gồm:- Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư nước: ≥ 01 người.* Yêu cầu với kỹ sư nước:- Có Trình độ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc/đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc/kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô/cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo Nhà văn hoá thiếu nhi tỉnh
Đầu tư xây dựng cải tạo Nhà Văn hoá thiếu nhi tỉnh Bắc Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách và Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang; + Tư vấn Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; + Tư vấn Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Đăng Bích;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3857083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ mái sảnh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( mái sảnh)Theo chương V13,9197m3
B Phá dỡ cây cau vua
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo chương V3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo chương V3gốc
C Phần phá dỡ nhà tạm
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo chương V260,676m2
2Tháo dỡ cửaTheo chương V68,152m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3229tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V3,3m3
D Phá dỡ Nhà xe
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V16,2m3
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo chương V81,597m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo chương V0,4332tấn
E Phá dỡ Nhà tạm
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo chương V360,8628m2
2Tháo dỡ cửaTheo chương V18m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo chương V0,5292tấn
F Phá dỡ sân bóng + cột đèn
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V1,144m3
2Tháo dỡ cỏ nhân tạo sân bóngTheo chương V650m2
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo chương V6cấu kiện
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V7,429710m³/1km
G Phần phá dỡ - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Tháo dỡ cửaTheo chương V459,4746m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V143,3545m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V3.360m2
4Phá dỡ granito cầu thangTheo chương V3,15m3
5Tháo dỡ lan can cầu thangTheo chương V87,284m
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo chương V1,3803tấn
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo chương V70cấu kiện
8Đào xúc đất - Cấp đất IITheo chương V1,743100m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V3.185,979m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V2.550m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V260,7864m2
12Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo chương V0,9369100m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo chương V48,920710m³/1km
H Phần kết cấu- Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,7856100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V7,3314m3
3Ván khuôn móng băngTheo chương V0,7415100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0454100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1422tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,5752tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V10,0381m3
8Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,6785m3
9Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V12,3798m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,7587100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo chương V0,26910m³/1km
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0267tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2285tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,2239100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,2313m3
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo chương V301 lỗ khoan
17Dung dịch keo cấy thépTheo chương V1,7031tuýp
18Súng bơm keo cấy thépTheo chương V2cái
19Máy thổi bụi lỗ khoanTheo chương V1cái
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,469100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1553tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,8506tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,2343m3
24Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cmTheo chương V0,3693m3
25Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,7718100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,4179tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V8,6241m3
28Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V0,5442100m2
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0357tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2613tấn
31Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,6916m3
32Ván khuôn lanh tôTheo chương V0,2964100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1125tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0098tấn
35Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,4388m3
I Phần kiến trúc - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V194,4454m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V66,9886m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V1,2357m3
4Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1,1484m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3.016,0918m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3.292,5784m2
7Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V169,312m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2.550m2
9Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V54,42m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V6.066,3104m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V3.016,0918m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V95,6829m3
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3.145,2852m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V101,249m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granit 100x600mmTheo chương V27,346m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V311,5354m2
17Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo chương V1.626,6787m2
18Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình).Theo chương V107,656m2
19Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu đen Ấn Độ dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V148,6584m2
20Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granit màu trắng Hy Lạp dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V7,956m2
21Ốp cột bằng đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V548,7426m2
22Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanTheo chương V101,249m2
23Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC dày 9mmTheo chương V157m2
J Phần mái tôn + mái che cầu thang hở - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Gia công hệ khung dànTheo chương V6,6349tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chương V6,6349tấn
3Gia công xà gồ thépTheo chương V1,0218tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,8308tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V115,55041m2
6Lợp mái che tường bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100. ADPU1 (11 sóng) dày 0,42mmTheo chương V2,6321100m2
7Tấm lợp lấy sáng đặc ruột cao cấp dày 5mm, chất liệu 100% PolycacbonatTheo chương V29,2904m2
8Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V150,21m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V150,21m2
10Bu lông M16, L=400Theo chương V16cái
11Bu lông M18, L=550Theo chương V96cái
12Bu lông M18, L=100Theo chương V144cái
13Bu lông M10; L=50Theo chương V496cái
14Bu lông M20; L=700Theo chương V24cái
15Bu lông M20; L=300Theo chương V4cái
16Bu lông M20; L=100Theo chương V48cái
17Bu lông M18; L=80Theo chương V72cái
18Bu lông M20; L=500Theo chương V8cái
K Phần cửa, vách kính - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Cửa đi mở quay hệ 55, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V122,96m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo chương V13bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo chương V32bộ
4Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo chương V113,472m2
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo chương V52bộ
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo chương V47bộ
7Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn phản quang dày 8,38mmTheo chương V369,237m2
8Vách kính mặt dựng, nhôm hệ 65x70, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang, nhôm dày 2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V16,1788m2
9Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mmTheo chương V51,36m2
10Nẹp sập nhôm 38 trắng sứTheo chương V32,34m
11Bản lề sànTheo chương V10cái
12Kẹp kính trên dướiTheo chương V10cái
13Kẹp góc LTheo chương V10cái
14Khóa sànTheo chương V5bộ
15Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ)Theo chương V5bộ
L Phần lan can cầu thang - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Gia công lan canTheo chương V0,9556tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo chương V103,7663m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V59,15141m2
M Phần thang sắt - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1551100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,461m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1106100m2
4Ván khuôn móng băngTheo chương V0,162100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0348tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,3596tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,3526m3
8Gia công hệ khung dàn ( Thép tổ hợp)Theo chương V8,6289tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chương V8,6289tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V284,38111m2
11Lưới mắt cáo tăng cường cho trát tường kích thước ô lỗ từ 6x12mmTheo chương V633m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo chương V25,9274100m2
N Phần phá dỡ điện - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V20bộ
2Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V84bộ
3Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V46cái
4Tháo dỡ công tắc 2 hạtTheo chương V34cái
5Tháo dỡ công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
6Tháo dỡ máng nhựa nổi 100x40mm hành langTheo chương V200m
7Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V22máy
8Tháo dỡ tủ điện tổngTheo chương V5hộp
9Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo chương V121cái
10Tháo dỡ đèn ốp trần WCTheo chương V26bộ
O Thiết bị chiếu sáng, ổ cắm điện - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Bộ đèn Led panel 30x120 - 35WTheo chương V85bộ
2Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng lớp học 30x120 - 40WTheo chương V90bộ
3Bộ đèn Led panel 60x60 - 40WTheo chương V33bộ
4Bộ đèn Led tube đôi 1,2m 2x20WTheo chương V8bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần LED 14WTheo chương V98bộ
6Lắp đặt quạt ốp trầnTheo chương V73cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V14cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250VTheo chương V3cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VTheo chương V57cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250VTheo chương V6cái
11Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo chương V10cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250ATheo chương V189cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường D250Theo chương V15cái
14Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Theo chương V346hộp
15Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo chương V259hộp
P Tủ điện – Hộp Aptomat - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhàTheo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhàTheo chương V3hộp
3Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-4 ModulTheo chương V2hộp
4Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulTheo chương V7hộp
5Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 ModulTheo chương V16hộp
Q Tủ điện tổng - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Aptomat 3 pha MCCB 3P-175A-30kATheo chương V1cái
2Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A-22KATheo chương V2cái
3Aptomat 3 pha MCCB 3P-60-18KATheo chương V5cái
4Máy biến dòng hạ thế 175/5ATheo chương V3bộ
5Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo chương V3bộ
6Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo chương V3cái
7Đồng hồ AMPE 0~225A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo chương V3cái
8Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo chương V3bộ
9Thanh cái đồng 30x5mm ( 1m= 1,34kg)Theo chương V12,06kg
10Aptomat 1 pha MCB 1P-30A-10KATheo chương V36cái
11Aptomat 1 pha MCB 1P-20A-6KATheo chương V69cái
12Aptomat 1 pha MCB 1P-16A-6KATheo chương V28cái
13Aptomat 1 pha MCB 2P-30A-10KATheo chương V33cái
14Aptomat 1 pha MCB 2P-20A-6KATheo chương V2cái
R Cáp điện - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC 4x70 mm2Theo chương V60m
2Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC 4x35 mm2Theo chương V13m
3Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo chương V39m
4Cáp 2 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Theo chương V70m
5Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V840m
6Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V2.259m
7Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V1.815m
8Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V4.870m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo chương V2.100m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo chương V828m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo chương V509m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmTheo chương V455m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D50mmTheo chương V13m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE ,đường kính ống 90/70mmTheo chương V0,55100 m
S Điều hòa - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chương V1,4100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo chương V1,4100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo chương V1,4100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo chương V1,4100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V0,84100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V0,15100m
7Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mmTheo chương V0,84100m
8Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34mmTheo chương V0,15100m
T Chống sét - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Lắp đặt kim thu sétTheo chương V1cái
2Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ C3-2 88-75 mTheo chương V1bộ
3Lắp đặt cột đỡ kim thu sétTheo chương V0,05100m
4Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5mTheo chương V14,6667kg
5Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cápTheo chương V20kg
6Cáp đồng trần M70Theo chương V32m
7Kéo rải dây đồng chống sét theo tườngTheo chương V70m
8Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhàTheo chương V60bộ
9Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo chương V8bộ
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấuTheo chương V1hộp
11Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo chương V8cọc
12Thuê máy kiếm tra điện trởTheo chương V1Ca
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1768100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1768100m3
15Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtTheo chương V34m
16Băng đồng dẹt 25x3Theo chương V34m
17Hóa chất giảm điện trởTheo chương V2bao
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mmTheo chương V32m
U Phần điện nhẹ - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V850m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20Theo chương V710m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo chương V40m
4Lắp đặt cáp quang 4FOTheo chương V50m
5Lắp đặt ổ đơn mạng RJ45Theo chương V21cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V10cái
V Hệ thống báo cháy tự động - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy) Loại 8 kênh (8 zone)Theo chương V1trung tâm
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V1,65 nút
4Lắp đặt đèn báo cháy + còiTheo chương V1,65 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V1,65 chuông
6Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyTheo chương V8hộp
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V6,310 đầu
8Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầngTheo chương V4hộp
9Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWGTheo chương V810m
10Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D20mmTheo chương V620m
11Lắp đặt Cáp báo cháy 10 đôi 10x2x0,5mm2Theo chương V70m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90/70mmTheo chương V0,7100 m
W Hệ thống đèn sự cố - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( kèm bộ lưu điện )Theo chương V7,85 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2hTheo chương V4,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V400m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D16mmTheo chương V60m
5Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D16mmTheo chương V260m
X Phần cấp thoát nước - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Tháo dỡ bệ xíTheo chương V17bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V13bộ
3Tháo dỡ vòi chậu rửaTheo chương V13bộ
4Tháo dỡ gương soiTheo chương V13bộ
5Tháo dỡ vòi nướcTheo chương V12bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V10bộ
7Tháo dỡ van xả bồn tiểuTheo chương V10bộ
8Lắp đặt xí bệt thườngTheo chương V17bộ
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V17cái
10Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V17cái
11Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo chương V13bộ
12Lắp đặt vòi cho lavaboTheo chương V13bộ
13Lắp đặt gương soiTheo chương V13cái
14Lắp đặt kệ kínhTheo chương V13cái
15Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V12bộ
16Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LTheo chương V1bộ
17Lắp đặt Sen tắmTheo chương V1bộ
18Lắp đặt Tiểu namTheo chương V10bộ
19Lắp đặt van xả bồn tiểuTheo chương V10cái
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V2bể
21Lắp đặt phễu thoát sàn D75Theo chương V20cái
22Máy bơm công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H=73,5- 26,7mTheo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm ,PN10Theo chương V0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm - PN10Theo chương V0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10Theo chương V0,21100m
26Lắp đặt van - Đường kính 63mmTheo chương V2cái
27Lắp đặt Rắc Co - Đường kính 63mmTheo chương V2cái
28Lắp đặt van - Đường kính 40mmTheo chương V5cái
29Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo chương V1cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmTheo chương V2cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mmTheo chương V1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mmTheo chương V1cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mmTheo chương V1cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D60/40MMTheo chương V3cái
35Lắp đặt nút bịt PPR D40Theo chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10Theo chương V0,06100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Theo chương V0,45100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10Theo chương V0,4100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN20Theo chương V0,06100m
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V12cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V36cái
42Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V73cái
43Lắp đặt tê kẽm D25mmTheo chương V23cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo chương V32cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V55cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mmTheo chương V9cái
47Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mmTheo chương V12cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V0,35100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,21100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmTheo chương V0,25100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V0,23100m
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo chương V17cái
54Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmTheo chương V17cái
55Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 42/34mmTheo chương V13cái
56Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mmTheo chương V10cái
57Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo chương V20cái
58Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo chương V34cái
59Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng - Đường kính 75mmTheo chương V40cái
60Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo chương V26cái
61Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo chương V6cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTheo chương V6cái
63Lắp đặt phễu thu nước mưaTheo chương V63cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,21100m
65Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo chương V126cái
66Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo chương V40cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmTheo chương V0,63100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V0,14100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo chương V0,27100m
70Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 125/110mmTheo chương V5cái
71Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát - Đường kính 125Theo chương V5cái
72Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo chương V2cái
73Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mmTheo chương V1cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo chương V2cái
75Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo chương V8cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmTheo chương V0,22100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,14100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V0,27100m
79Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmTheo chương V5cái
80Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo chương V2cái
81Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo chương V5cái
82Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo chương V6cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmTheo chương V1cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mmTheo chương V1cái
85Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTheo chương V1cái
86Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo chương V5cái
87Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo chương V11 máy
88Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo chương V1cái
89Lắp đặt van 1 chiều-Đường kính 32mmTheo chương V1cái
90Lắp đặt RẮC CO-Đường kính 32mmTheo chương V1cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V2cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V5cái
93Lắp đặt phao điệnTheo chương V1cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mmTheo chương V0,13100 m
95Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mmTheo chương V0,5100 m
96Lắp đặt đồng hồ đo nước D50mmTheo chương V1cái
97Lắp đặt van phao cơTheo chương V1cái
98Lắp đặt cút HDPE, ĐK 50mmTheo chương V1cái
99Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mmTheo chương V3cái
Y Phần PCCC - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo chương V2máy
2Máy bơm PCCC động cơ điện Q=25l/s; H=45m ( không bao gồm lắp đặt)Theo chương V1cái
3Máy bơm PCCC động Diesel Q=25l/s; H=45m ( không bao gồm lắp đặt)Theo chương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơm ( không bao gồm lắp đặt)Theo chương V1cái
5Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo chương V1hộp
6Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa, 1 cửa ĐK 100; 2 cửa ĐK 65mmTheo chương V1cái
7Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, ĐK 65mmTheo chương V1cái
8Lắp đặt bể chứa nước mồi, dung tích bể bằng 0,3m3Theo chương V1bể
9Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng D63(van góc)Theo chương V10cái
10Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT(80*55*22)cmTheo chương V1hộp
11Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D63mm kèm khớp nốiTheo chương V1bộ
12Lắp đặt lăng phun chữa cháy ngoài nhà D19mmTheo chương V1bộ
13Lắp đặt rọ hút D100 - Trung QuốcTheo chương V2cái
14Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 - Trung QuốcTheo chương V2cái
15Lắp đặt lọc rác chữ Y D100Theo chương V2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V1cái
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,312100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,104100m3
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo chương V1,2100m
20Lắp đặt tê TTK, ĐK 100mmTheo chương V10cái
21Lắp đặt cút TTK, ĐK 100mmTheo chương V10cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmTheo chương V0,5100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo chương V0,1100m
24Lắp đặt tê TTK, ĐK D65/D50mmTheo chương V7cái
25Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mmTheo chương V5cái
26Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmTheo chương V20cái
27Lắp đặt côn TTK, ĐK D65/D50mmTheo chương V3cái
28Lắp đặt tê TTK, ĐK 100/65mmTheo chương V13cái
29Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(60*50*18)cmTheo chương V10hộp
30Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50mm l=20mTheo chương V10cuộn
31Lắp đặt lăng chữa cháy D13mmTheo chương V10bộ
32Lắp đặt khớp nối D50 (ren trong+ren ngoài)Theo chương V10bộ
33Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng D50 (van góc)Theo chương V10cái
34Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháyTheo chương V14bộ
35Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo chương V28bình
36Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo chương V14bình
37Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V14bộ
38Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo chương V1,8100m
Z Phần chống mối - Nhà văn hóa thiếu nhi ( 6 tầng)
1Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V81,21631m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chương V81,2163m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo chương V781,731m2
4Dung dịch diệt mối 25EC (dung dịch đã pha chế theo tỷ lệ 2,5%)Theo chương V5.370,538lít
AA Phần nhà đa năng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V49,229m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V30,1581m3
3Tháo dỡ cửaTheo chương V44,27m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V941,061m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo chương V261,01m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V53,838m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo chương V3,264510m³/1km
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V43,182m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V53,838m2
10Lợp mái che tường bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100. ADPU1 (11 sóng) dày 0,42mmTheo chương V2,346100m2
11Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước, khổ 300, dày 0,47mmTheo chương V44,84m
12Aluminium che mái nhà đa năng tấm dày 5mm độ dày nhôm 0.5mmTheo chương V60,372m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V440,148m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V500,913m2
15Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo chương V20,88m2
16Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo chương V6bộ
17Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn phản quang dày 8,38mmTheo chương V9,405m2
18Cửa đi mở quay hệ 55, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V6,345m2
19Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo chương V3bộ
20Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,7mmTheo chương V9,6m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V5,1257100m2
AB Phần cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V10,0232m3
2Tháo dỡ hoa sắt tường rào ( tận dụng lại)Theo chương V38,08m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V490,1181m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V52,5587m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo chương V1,786510m³/1km
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,3141100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V2,9106m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0719100m2
9Ván khuôn móng băngTheo chương V0,173100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0937tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,1309tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,1405m3
13Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,3634m3
14Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,2519m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1674100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0581tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1304tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1938100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,6606m3
20Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V7,8214m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,4492m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V19,718m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V105,8987m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V31,348m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V620,437m2
26Ốp đá granit vào trụ cột đá. Đá Granit tự nhiên màu vàng nhạt Bình Định. Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo chương V11,8103m2
27Ốp đá granit vào trụ cột đá. Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc. Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo chương V14,664m2
28Bộ chữ inox 304 "TỈNH ĐOÀN BẮC GIANG - NHÀ VĂN HÓA THIẾU NHI" xước mặt dày 1mm cao 200Theo chương V1bộ
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V35,1m2
30Gia công hoa sắt tường ràoTheo chương V0,6465tấn
31Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo chương V140,628m2
32Gia công cổng sắtTheo chương V0,2617tấn
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V15,24m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V142,5141m2
35Bánh xe cổng D150Theo chương V3cái
36Bản lề 85 NO- No1Theo chương V8cái
37Chốt 80lTheo chương V4cái
38Khóa treoTheo chương V2cái
AC Phần sân
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V10m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V23,1100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V23,1100m2
AD Phần nhà trạm bơm
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1637100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,145m3
3Ván khuôn móng băngTheo chương V0,0542100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0105tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0462tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,895m3
7Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,089m3
8Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,9432m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,083100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo chương V0,80710m³/1km
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0841100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0153tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0884tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,5966m3
15Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,1635100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,131tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,8357m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V8,184m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BT6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,7744m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V58,496m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V41,292m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V28m
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,6m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,318m2
25Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,9364m3
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V69,632m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V53,21m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V9,3636m2
29Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo chương V23,4536m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,1476m2
31Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V12,25m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,1044tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V13,84991m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V5,52m2
35Khóa treoTheo chương V1bộ
36Then cửaTheo chương V1cái
37Bản lề cửa sắtTheo chương V2cái
38Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,2957m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0269100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V161 cấu kiện
AE Phần bể tự hoại
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1694100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,7m3
3Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V3,3248m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,7128m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V0,0282100m2
13Lắp dựng tấm đanTheo chương V6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo chương V2cái
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V4,657m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo chương V1,228310m³/1km
AF Phần bể PCCC+ nước sinh hoạt
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo chương V3,262100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,7207100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1333100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V6,664m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0711tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V6,222tấn
7Ván khuôn móng băngTheo chương V2,3329100m2
8Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V39,7791m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,084tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,3452tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1387100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,4745m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0686tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V0,2744tấn
15Ván khuôn móng băngTheo chương V0,2274100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,408m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,9556tấn
18Ván khuôn móng băngTheo chương V0,5627100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,8148m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,0564m3
21Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V63,36m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V110,96m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo chương V25,41310m³/1km
AG Phần điện nhà trạm bơm
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V2bộ
2Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V2cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A/250VTheo chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A/250Theo chương V2cái
5Lắp đặt tủ điện bằng thép (kt: 600x400x180), dầy 1mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V1hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha 80A(75A)Theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V1cái
8Lắp đặt cáp 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V30m
9Lắp đặt cáp 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo chương V16m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V15m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V25m
12Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D16mmTheo chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D32mmTheo chương V16m
14Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D50mmTheo chương V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,9 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥19,8 tỷ đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp > 9,9 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,9 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) (Nhà thầu phải đính kèm: Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao; tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình của hợp đồng tương tự hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.51
2 Kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng công trình: 2 Số lượng: ≥ 02 người- Có Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
3 Kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt phòng cháy và chữa cháy công trình: 1 - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề thi công phòng cháy và chữa cháy31
4 Kỹ thuật thi công khác, gồm:- Kỹ sư điện 1 - Kỹ sư điện: ≥ 01 người.* Yêu cầu với kỹ sư điện: - Có Trình độ Đại học trở lên.31
5 Kỹ thuật thi công khác, gồm:- Kỹ sư nước 1 - Kỹ sư nước: ≥ 01 người.* Yêu cầu với kỹ sư nước:- Có Trình độ Đại học trở lên.31
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.31
7 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: ≥ 01 người- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn còn hoạt động tốt2
2 Máy lu còn hoạt động tốt1
3 Máy đào còn hoạt động tốt1
4 Máy rải thảm bê tông nhựa còn hoạt động tốt1
5 Trộn vữa các loại còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông các loại còn hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
8 Đầm cóc/đầm đất cầm tay còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt, uốn sắt còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
12 Máy hàn còn hoạt động tốt1
13 Máy thuỷ bình còn hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc/kinh vỹ còn hoạt động tốt1
15 Cần trục ô tô/cần cẩu còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->