Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650507-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220229881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 20:10:00 đến ngày 2022-07-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 287,956,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II, mặt cắt ngang nền đường ≥9m, phần cầu có kết cấu BTCT DƯL, chiều dài nhịp ≥38m, mố trụ BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi đường kính ≥1,2m, chiều dài cầu ≥ 470m, hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: ≥ 202 tỷ đồng, trong đó: quy mô phần cầu tối thiểu 96,5 tỷ đồng, quy mô phần đường tối thiểu: 96 tỷ đồng và quy mô phần điện tối thiểu 9,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 202.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn giá trị hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật điện kỹ thuật hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) cấp II cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng điện kỹ thuật. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) cấp II cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS phần công trình điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách thanh toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã làm phụ trách công tác kỹ thuật trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần công trình điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Công nhân xây dựng ≥ 30 người; (có bằng cấp chứng chỉ nghề)- Lái máy ≥ 10 người (có bằng lái xe cơ giới: ô tô, máy đào, xe lu, máy san, máy ủi…);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Số lượng tối thiểu 6
2-Sà lan >= 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sà lan >= 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sà lan >= 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sà lan >= 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 20
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu bánh lốp >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy san >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu >=25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=25T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu >=50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=50T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu >=80T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=80T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục ô tô >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị lao dầm
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm trộn bê tông nhựa 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa 120 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải Bê tông nhựa 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải Bê tông nhựa 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ôtô mix chuyển trộn bê tông >= 6m3
- Đặc điểm thiết bị Ôtô mix chuyển trộn bê tông >= 6m3
- Số lượng tối thiểu 10
21-Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn BTXM công suất >= 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTXM công suất >= 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy trộn bê tông >=500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm bê tông công suất >=50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông công suất >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
25-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT.609C
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Nam; địa chỉ: số 12 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Sở Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: số 10 Trần Qúy Cáp, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 5; địa chỉ: Số 229, Trường Chinh, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán phần giao thông: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Phát triển Công nghệ; địa chỉ: Số 69 đường Lý Thường Kiệt, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán phần điện chiếu sáng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trí Thành; địa chỉ: Số 57, đường Lê Lợi, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xây dựng Hà Dương Quảng Nam; địa chỉ: Tổ 8, KP Mỹ Thạch Trung, Phường Hoà Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng II trở lên (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kỹ thuật - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Quảng Nam. Địa chỉ: Số 32 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. Điện thoại: 02353.859690.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm công trình: Nhà thầu mua thay Chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ M1 (DUY XUYÊN)
1Đào nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15.129,3418m3
2Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT74.181,18m3
3Đắp cát nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.164,4271m3
4Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11.410,75m3
5Đắp san nền K85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16.055,264m3
6Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14.115,752m3
C Giếng cát
1Thi công giếng cát đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37.538,3m
2Đắp cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22.243,2747m3
3Đào nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6.778,4693m3
4Đắp đất bù lún nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11.974,4031m3
5Đắp gia tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.213,28m3
6Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11.602,8433m3
D Vải địa kỹ thuật
1Vải địa ngăn cách không dệt 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25.711,7085m2
2Vải địa kỹ thuật dệt gia cường R200kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23.405,713m2
E Cọc xi măng đất
1Thi công cọc xi măng đất đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.346,34m
F Quan trắc lún
1Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1T.Bộ
G Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24.905,4453m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24.905,4453m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24.905,4453m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24.905,4453m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.278,9392m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.580,056m3
H Mái taluy
1Bê tông 16Mpa tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT735,4673m3
2Lắp đặt tấm bê tông KT(40x40x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94.899Tấm
3Bê tông 16Mpa chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT474,495m3
I Dầm dọc, Dầm ngang
1Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,999m3
2Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D = 6mm(CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1303Tấn
3Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D = 10mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9743Tấn
J Chân khay
1Bê tông 12MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT596,7136m3
K Trồng cỏ
1Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9.184,2953m2
L Gia cố lề đất
1Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT162,5265m3
M Cống tròn lắp ghép
1Bê tông 20Mpa thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,64m3
2Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7372Tấn
3Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,4013Tấn
4Bê tông 12MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,205m3
5Đào đất thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96,4725m3
6Đắp đất thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT877,7501m3
7Bê tông 16Mpa thượng hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT217,011m3
8Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,678m3
9Đá hộc xây vữa 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,5479m3
10Đào đất thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT300,6581m3
11Đắp đất thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT209,7103m3
N Cống hộp lắp ghép
1Bê tông 20Mpa thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61,41m3
2Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1663Tấn
3Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7486Tấn
4Cốt thép D >18mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0565Tấn
5Bê tông 16Mpa Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,87m3
6Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0454Tấn
7Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3612Tấn
8Cốt thép D >18mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4904Tấn
9Bê tông 16Mpa Móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,53m3
10Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8488Tấn
11Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7868Tấn
12Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23Tấm
13Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT97,8776m3
14Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT498,0006m3
15Bê tông 16Mpa Thượng hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT163,6183m3
16Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,27m3
17Đá hộc xây vữa 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,3703m3
18Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT249,1676m3
19Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT132,4456m3
O Cống hộp thủy lợi
1Bê tông 20Mpa Thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT285,06m3
2Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,629Tấn
3Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,131Tấn
4Cốt thép D >18mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5403Tấn
5Bê tông 16Mpa Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,502m3
6Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0864Tấn
7Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6865Tấn
8Bê tông 16Mpa Móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86,251m3
9Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17Tấm
10Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.021,395m3
11Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.198,1702m3
12Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT901,1588m3
13Bê tông 16Mpa hố thu, hố ga Thượng hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT301,5326m3
14Bê tông 16Mpa tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT205,4691m3
15Đá hộc xây vữa 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,0757m3
16Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561,1838m3
17Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT284,0452m3
P Cống hộp đổ tại chỗ
1Bê tông 20Mpa Thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.526,4395m3
2Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0395Tấn
3Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,3181Tấn
4Cốt thép D >18mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT166,137Tấn
5Quét nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.436,856m2
6Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT160,3704m3
7Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.624,9364m3
8Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT267,156m3
9Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.760,678m3
10Bê tông 16Mpa Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96m3
11Bê tông 8Mpa Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,02m3
12Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0282Tấn
13Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8941Tấn
14Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT204,12m2
15Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT296,8m
16Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1T.Bộ
17Bê tông 20Mpa Thượng lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT422,2282m3
18Bê tông 16MpaThượng lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT231,2224m3
19Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2482Tấn
20Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,0373Tấn
21Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT165,896m3
22Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,1302m2
23Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100,2183m3
24Bê tông 20Mpa Hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT419,1852m3
25Bê tông 16Mpa Hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT340,5908m3
26Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2419Tấn
27Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,8252Tấn
28Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT197,3234m3
29Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,8102m2
30Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT104,2234m3
31Đào đất Xử lý đất yếu móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.984,1894m3
32Đắp cát K95 Xử lý đất yếu móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.984,1894m3
33Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.599,26m2
34Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8.985m
35Bê tông 25Mpa Chân cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1234m3
36Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1376Tấn
37Lắp ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4m
Q Cống chui dân sinh
1Bê tông 25Mpa Thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT222,2617m3
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,3202Tấn
3Cốt thép D >18mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,5903Tấn
4Quét nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT417,906m2
5Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,2856m3
6Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT192,424m3
7Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.610,1953m3
8Bê tông 20Mpa Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,7442m3
9Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,4579m3
10Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0414Tấn
11Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8932Tấn
12Cốt thép D >18mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,061Tấn
13Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,3257m2
14Bê tông 25Mpa Gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,3496m3
15Lắp ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82,68m
16Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,1638Tấn
17Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8726Tấn
18Bê tông 20Mpa Tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT83,478m3
19Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1702Tấn
20Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,9471Tấn
21Cốt thép D >18mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,3252Tấn
22Quét nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT166,956m2
23Bê tông 16Mpa Tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,1936m3
24Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1016Tấn
25Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT736Tấm
26Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT182,666m3
27Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT627,0103m3
28Đào đất Xử lý đất yếu móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,5m3
29Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,5m3
30Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.500m
R Cống đường ngang dân sinh
1Bê tông 20Mpa Thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,16m3
2Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61,6m3
3Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7727Tấn
4Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7061Tấn
5Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT308,352m3
6Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT156,288m3
7Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110Tấm
8Bê tông 16Mpa Thượng hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,5112m3
9Bê tông 12MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,6192m3
10Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0117Tấn
11Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0231Tấn
12Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,4924m3
13Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,9994m3
S * Mương hoàn trả kênh thủy lợi (Km1+017.27; Km1+280.00; Km1+389.31; Km2+204.95; Km3+431.86; Km3+700.00; Km3+795.98; Km3+981.79; Km4+037.16; Km4+062.16; Km4+456.36; Km4+397.44; Km5+316.60)
1Mương hoàn trả kênh thủy lợiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Toàn bộ
T Rãnh dọc
1Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Rãnh hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9.710Tấm
2Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Rãnh dọc gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24Tấm
3Bê tông 12MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,9896m3
4Bê tông M200 đá 1x2 Gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,4956m3
U NÚT GIAO + ĐƯỜNG DÂN SINH PHÍA MỐ M1 (DUY XUYÊN)
1Đào nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17.382,8838m3
2Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30.684,8043m3
3Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.994,4135m3
4Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.475,6094m3
5Xáo xới lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11.062,7402m2
V Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.884,13m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.884,13m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.884,13m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.884,13m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.004,3032m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.092,1261m3
7Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8.212,67m2
8Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8.212,67m2
9Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8.212,67m2
10Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8.212,67m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 gia cố 5% Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.007,6275m3
12Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.544,3659m3
13Bê tông mặt đường 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT402,1776m3
14Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT333,821m3
15Bê tông mặt đường 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,903m3
16Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65,7525m3
17Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT225,5m2
18Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,2m2
19Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,2m2
20Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,551m3
21Bê tông mặt đường 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,296m3
22Bê tông mặt đường 30MPa đường giao dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT587,1654m3
23Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT695,2742m3
W Gia cố mái taluy
1Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông KT(40x40x5)cm mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20.685Tấm
2Bê tông 12Mpa Dầm dọc, Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0812m3
3Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D = 6mm(CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0106Tấn
4Bê tông 12Mpa Chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT165,2096m3
5Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.980,475m2
6Bê tông 16Mpa Gia cố lề đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50,4006m3
X Rãnh dọc
1Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Rãnh hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.457,0096Tấm
2Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Rãnh dọc gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18Tấm
3Bê tông thân mương 12MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,7422m3
4Bê tông 16Mpa Rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT79,1031m3
5Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2107Tấn
6Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,455Tấn
7Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,96m3
8Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0803Tấn
9Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5743Tấn
10Bê tông 16Mpa Gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,4419m3
11Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT594,26m
12Lát gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,5m2
13Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.777,06m2
14Đắp đất DPC, hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT621,971m3
15Đắp đất sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT177,706m3
16Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT169m
17Bê tông 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,098m3
18Lát gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT559,4m2
19Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73Tấm
Y Tường hộ lan
1Sản xuất và lắp dựng tường hộ lan mềm mạ kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.947,11m
Z Cọc tiêu & cọc Km & cọc H
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT405Cột
2Cọc KmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Cột
3Cọc H trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43Cột
AA Biển báo
1Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110Cái
2Biển báo hình tròn D90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26Cái
3Biển báo chữ nhật 100x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65Cái
4Biển báo chữ nhật 90x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19Cái
5Biển báo chữ nhật 135x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
6Biển báo chữ nhật 240x150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8Cái
AB Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.333,0446m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT225,4205m2
3Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT756,186m2
AC Đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thông đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1T. Bộ
AD CẦU SÔNG THU - NHỊP DẪN PHÍA MỐ M1 (DUY XUYÊN)
1Sản xuất dầm Super-T căng trước; L=38.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36dầm
2Lao lắp dầm Super T vào vị trí gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36dầm
3Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 2 phương loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56Cái
4Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 1 phương loại BMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16Cái
5Bê tông 35MPa Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41,6346m3
6Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2603Tấn
7Cốt thép D=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,9369Tấn
8Bê tông 35MPa Ụ neo chống chuyển vịMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,692m3
9Cốt thép D=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,44Tấn
10Cốt thép D=16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,1798Tấn
11Cốt thép D=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,875Tấn
12Bê tông 25MPa Nắp đan đậy dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,0426m3
13Cốt thép D=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,9846Tấn
14Bê tông 35MPa Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT594,0475m3
15Cốt thép D=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6476Tấn
16Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,079Tấn
17Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT59,4998Tấn
18Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8508Tấn
19Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.935,6m2
20Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.935,6m2
21Phun lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.935,6m2
22Bê tông 35MPa Bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82,343m3
23Cốt thép D=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0916Tấn
24Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,2646Tấn
25Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,8224Tấn
26Lắp đặt khe co giãn thép dạng răng lược BEJMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,2m
27Ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT126vị trí
28Bê tông 25MPa Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT272,2159m3
29Sơn bê tông lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.067,7424m2
30Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,5297Tấn
31Cốt thép D=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,541Tấn
32Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT749,5md
33Bê tông 25MPa Bệ đỡ cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,9993m3
34Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,177Tấn
35Cốt thép D=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4371Tấn
AE 1. Mố cầu trên cạn
1Bê tông 25MPa Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,792m3
2Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,656m3
3Cốt thép D=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0048Tấn
4Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0637Tấn
5Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,6451Tấn
6Cốt thép D=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,557Tấn
7Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0493Tấn
8Bê tông 30MPa Tường thân tường ngực tường taiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76,3344m3
9Cốt thép D=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9326Tấn
10Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,4308Tấn
11Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5848Tấn
12Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,6556m2
13Bê tông 30MPa đá 1x2 Tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,7067m3
14Cốt thép D=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1144Tấn
15Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6365Tấn
16Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,4367Tấn
17Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63,4135m2
18Bê tông 30MPa Bệ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT104,7518m3
19Bê tông lót 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,0145m3
20Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4688Tấn
21Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,063Tấn
22Cốt thép D=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5261Tấn
23Cốt thép D=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8109Tấn
24Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,5m2
AF 2. Trụ cầu trên cạn T1 đến T11
1Bê tông 30MPa xà mũ tường taiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT538,4935m3
2Cốt thép D=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1035Tấn
3Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,6567Tấn
4Cốt thép D=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,5015Tấn
5Cốt thép D=22mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,7969Tấn
6Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT83,8727Tấn
7Cốt thép D=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,3404Tấn
AG * Thân trụ
1Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT940,7993m3
2Cốt thép D=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,4413Tấn
3Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,0315Tấn
4Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2193Tấn
5Cốt thép D=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,7543Tấn
6Cốt thép D=32mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,2213Tấn
AH * Bệ trụ
1Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.149,0088m3
2Bê tông lót 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,1438m3
3Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,9629Tấn
4Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,84Tấn
5Cốt thép D=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,385Tấn
6Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,496Tấn
7Cốt thép D=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,2804Tấn
8Cốt thép D=32mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,4767Tấn
AI 3. Cọc khoan nhồi (M1-T11)
1Cọc khoan nhồi D=1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.946md
AJ 4. Bệ đúc dầm
1Bệ đúc dầm Super TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bệ
AK 5. Đường công vụ
1Đường công vụ phía bờ mố M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
AL 6. Đường đầu cầu
1Đắp đất chân khay, tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT350,5259m3
2Đào đất cấp 3 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,0376m3
3Bê tông 20MPa tứ nón dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,1602m3
4Cốt thép tứ nón D=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2007Tấn
5Bê tông 16MPa chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,764m3
AM * Bậc thang
1Bê tông 16MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,0233m3
AN * Tầng lọc ngược
1Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
AO * Thoát nước sau mố
1Thoát nước sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
AP * Khối lượng sau mố
1Đắp cát hạt thô K98 sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.232,0916m3
2Đắp đất K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,1228m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,126m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,619m3
5Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52m2
6Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52m2
7Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52m2
8Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52m2
AQ * Biển tên cầu
1Sản xuất & lắp dựng biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
AR CẦU SÔNG THU - NHỊP DẪN PHÍA MỐ M2 (ĐẠI LỘC)
1Sản xuất dầm Super-T căng trước; L=38.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28dầm
2Lao lắp dầm Super T vào vị trí gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28dầm
AS 2. Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 2 phương loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40Cái
2Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 1 phương loại BMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16Cái
AT 3. Dầm ngang
1Bê tông 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,865m3
2Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5597Tấn
3Cốt thép D=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2859Tấn
AU 4. Ụ neo chống chuyển vị
1Bê tông 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,4335m3
2Cốt thép D=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16Tấn
3Cốt thép D=16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1563Tấn
4Cốt thép D=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6818Tấn
AV 5. Nắp đan đậy dầm
1Bê tông 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,922m3
2Cốt thép D=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,6547Tấn
AW 6. Bản mặt cầu
1Bê tông 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT454,9644m3
2Cốt thép D=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,495Tấn
3Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,235Tấn
4Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,7163Tấn
5Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4254Tấn
AX 7. Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.281,84m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.281,84m2
3Phun lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.281,84m2
AY 8. Bản liên tục nhiệt
1Bê tông 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,8165m3
2Cốt thép D=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0654Tấn
3Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,9033Tấn
4Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,7303Tấn
AZ 9. Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép dạng răng lược BEJMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,8m
BA 10. Thoát nước mặt cầu
1Ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT98vị trí
BB 11. Lan can tay vịn
1Bê tông 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT211,7235m3
2Sơn bê tông lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT830,4663m2
3Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,3008Tấn
4Cốt thép D=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,3097Tấn
5Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT588,5md
BC 12. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng
1Bê tông 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,3328m3
2Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1475Tấn
3Cốt thép D=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3642Tấn
BD 1. Mố cầu trên cạn
1Bê tông 25MPa Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,512m3
2Bê tông lót 10MPa bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,416m3
3Cốt thép D=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0045Tấn
4Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,061Tấn
5Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5621Tấn
6Cốt thép D=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4762Tấn
7Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0462Tấn
BE * Tường thân tường ngực tường tai
1Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101,8978m3
2Cốt thép D=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5782Tấn
3Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,3828Tấn
4Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9259Tấn
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63,563m2
BF * Tường cánh
1Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,5778m3
2Cốt thép D=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1649Tấn
3Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5835Tấn
4Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,4682Tấn
5Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT89,3968m2
BG * Bệ mố
1Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT104,7518m3
2Bê tông lót 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,0145m3
3Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4688Tấn
4Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,063Tấn
5Cốt thép D=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5261Tấn
6Cốt thép D=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8109Tấn
7Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,76m2
BH 2. Trụ cầu trên cạn T12 đến T15
1Bê tông 30MPa Xà mũ trụ + tường taiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT195,04m3
2Cốt thép D=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0376Tấn
3Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,9334Tấn
4Cốt thép D=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7278Tấn
5Cốt thép D=22mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,2737Tấn
6Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,4177Tấn
7Cốt thép D=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,0329Tấn
BI * Thân trụ
1Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT233,8081m3
2Cốt thép D=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5673Tấn
3Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,0003Tấn
4Cốt thép D=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,7084Tấn
5Cốt thép D=32mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,4806Tấn
BJ * Bệ trụ
1Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT398,9464m3
2Bê tông lót 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,2162m3
3Cốt thép D=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,6879Tấn
4Cốt thép D=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5759Tấn
5Cốt thép D=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,2352Tấn
6Cốt thép D=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,7164Tấn
7Cốt thép D=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,496Tấn
8Cốt thép D=32mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,6615Tấn
BK 3. Cọc khoan nhồi (T12-M2)
1Cọc khoan nhồi D=1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT156md
BL 4. Bệ đúc dầm
1Bệ đúc dầm Super TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bệ
BM 5. Đường công vụ
1Đường công vụ phía bờ mố M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
BN 6, Gia cố tứ nón
1Đắp đất chân khay, tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT619,7001m3
2Đào đất cấp 3 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,3559m3
3Bê tông 20MPa tứ nón dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,5812m3
4Cốt thép tứ nón D=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,288Tấn
5Bê tông 16MPa chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,2329m3
BO * Bậc thang
1Bê tông 16MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,1891m3
BP * Tầng lọc ngược
1Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
BQ * Thoát nước sau mố
1Thoát nước sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1toàn bộ
BR * Khối lượng sau mố
1Đắp cát hạt thô K98 sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.998,327m3
2Đắp đất K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,1055m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,944m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,336m3
5Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64m2
6Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64m2
7Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64m2
8Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64m2
BS * Biển tên cầu
1Sản xuất & lắp dựng biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
BT PHẦN ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ M2 (ĐẠI LỘC)
1Đào nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.745,7368m3
2Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12.997,4887m3
3Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.604,4074m3
4Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.243,661m3
5Xáo xới lu lèn K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.733,4599m2
BU * Mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.831,5967m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.831,5967m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.831,5967m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.831,5967m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.035,3039m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.119,0196m3
BV * Mái taluy
1Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông KT(40x40x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16.838Tấm
BW * Dầm dọc, Dầm ngang
1Bê tông 12MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2042m3
2Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D = 6mm(CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025Tấn
3Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D = 10mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1321Tấn
BX * Chân khay
1Bê tông 12MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT112,8896m3
BY * Trồng cỏ
1Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.491,8623m2
BZ * Gia cố lề đất
1Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,5752m3
CA * Cống hộp lắp ghép
1Bê tông 20Mpa thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,2m3
2Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0867Tấn
3Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8689Tấn
4Cốt thép D >18mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0435Tấn
CB * Bản giảm tải
1Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,168m3
2Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0107Tấn
3Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4704Tấn
CC Móng cống lắp ghép
1Sản xuất, lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13Tấm
CD Thượng hạ lưu cống
1Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85,749m3
2Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8m3
3Đá hộc xây vữa 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,7085m3
CE Cống hộp thủy lợi
1Bê tông 20Mpa thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,302m3
2Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1329Tấn
3Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,6311Tấn
4Cốt thép D >18mm(CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0731Tấn
CF * Bản giảm tải
1Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,9m3
2Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032Tấn
3Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,862Tấn
CG * Móng cống
1Sản xuất, lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Tấm
2Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT185,8856m3
CH Thượng hạ lưu cống
1Bê tông 16Mpa hố thu, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71,8837m3
2Bê tông 16Mpa tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,546m3
CI Hạng mục khác
1Rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4rọ
CJ * Cống đường ngang dân sinh
1Bê tông 20Mpa thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,248m3
2Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,808m3
3Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1322Tấn
4Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5269Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61Tấm
CK Thượng hạ lưu cống
1Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,0096m3
2Bê tông 12MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6395m3
3Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0101Tấn
4Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0198Tấn
CL * Hoàn trả kênh thủy lợi
1Mương hoàn trả thủy lợi tại Km5+316.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Toàn bộ
CM Rãnh hình thang gia cố
1Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.617Tấm
CN * Rãnh thoát nước M=0.6m
1Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT98,0422m3
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4851Tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2216Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT290Tấm
CO * Gia cố lề
1Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,8409m3
CP NÚT GIAO + ĐƯỜNG DÂN SINH PHÍA MỐ M2 (ĐẠI LỘC)
1Đào nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7.416,9347m3
2Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT503,601m3
3Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT518,717m3
4Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT259,8813m3
5Xáo xới lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.207,4774m2
CQ * Mặt đường BTN - KC1
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.404,63m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.404,63m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.404,63m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.404,63m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT206,0421m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT224,2607m3
CR * Mặt đường BTN - KC2
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT395,19m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT395,19m2
CS * Mặt đường BTXM - KC3
1Bê tông mặt đường 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT178,9632m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT172,3289m3
CT * Mặt đường tiếp giáp kết cấu cũ
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT160m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64m2
4Bê tông mặt đường 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,72m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,32m3
CU * Mặt đường giao dân sinh
1Bê tông mặt đường 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT124,5402m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT151,4656m3
CV III. Gia cố mái taluy
1Trồng cỏ mái kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT253,6756m2
CW * Rãnh hình thang gia cố
1Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT996Tấm
CX * Rãnh thoát nước M=0.6m
1Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,476m3
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4313Tấn
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6453Tấn
4Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84Tấm
CY * Gia cố lề
1Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,5452m3
CZ * Tường hộ lan
1Sản xuất và lắp dựng tường hộ lan mềm mạ kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT166,09m
DA * Cọc tiêu & cọc Km & cọc H
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71Cột
2Cọc H trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9Cột
DB * Biển báo
1Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25Cái
2Biển báo chữ nhật 90x90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6Cái
3Biển báo chữ nhật 135x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
4Biển báo chữ nhật 240x150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Cái
DC * Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT470,8315m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80,0957m2
3Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201,6m2
DD * Điện chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng cao 9m MKNN trên cầu Sông ThuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37Trụ
2Cột đèn chiếu sáng cao 9m MKNN trên đường dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140Trụ
3Cột đèn chiếu sáng cao 14m + dàn lắp 6 đèn pha MKNNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Trụ
4Đèn LED công suất 90W -220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT177Bộ
5Đèn pha LED công suất 200W -220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Bộ
6Đèn pha LED công suất 100W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Bộ
7Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Tủ
DE * Đèn nháy vàng
1Trụ đèn cao 6,2m vươn 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Trụ
2Tủ điều khiển đèn nháy vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,38%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,83%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II, mặt cắt ngang nền đường ≥9m, phần cầu có kết cấu BTCT DƯL, chiều dài nhịp ≥38m, mố trụ BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi đường kính ≥1,2m, chiều dài cầu ≥ 470m, hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: ≥ 202 tỷ đồng, trong đó: quy mô phần cầu tối thiểu 96,5 tỷ đồng, quy mô phần đường tối thiểu: 96 tỷ đồng và quy mô phần điện tối thiểu 9,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 202.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn giá trị hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét107
2 Phó chỉ huy trưởng công trình phần điện chiếu sáng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật điện kỹ thuật hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) cấp II cùng loại75
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.75
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng điện kỹ thuật. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) cấp II cùng loại.75
7 Cán bộ phụ trách KCS phần công trình giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.75
8 Cán bộ phụ trách KCS phần công trình điện chiếu sáng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II cùng loại.75
9 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách thanh toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.75
10 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã làm phụ trách công tác kỹ thuật trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.75
11 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần công trình giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại.53
12 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần công trình điện chiếu sáng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II cùng loại53
13 Công nhân kỹ thuật 40 - Công nhân xây dựng ≥ 30 người; (có bằng cấp chứng chỉ nghề)- Lái máy ≥ 10 người (có bằng lái xe cơ giới: ô tô, máy đào, xe lu, máy san, máy ủi…);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Thiết bị thi công cọc khoan nhồi6
2 Sà lan >= 400 tấn Sà lan >= 400 tấn2
3 Sà lan >= 200 tấn Sà lan >= 200 tấn1
4 Ô tô tự đổ >= 10 tấn Ô tô tự đổ >= 10 tấn20
5 Máy đào Máy đào 8
6 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV4
7 Lu bánh lốp >= 16 tấn Lu bánh lốp >= 16 tấn4
8 Lu bánh thép >= 10 tấn Lu bánh thép >= 10 tấn2
9 Lu rung >= 25 tấn Lu rung >= 25 tấn6
10 Máy san >= 110CV Máy san >= 110CV2
11 Cần cẩu >=25T Cần cẩu >=25T2
12 Cần cẩu >=50T Cần cẩu >=50T2
13 Cần cẩu >=80T Cần cẩu >=80T2
14 Cần trục ô tô >= 10 tấn Cần trục ô tô >= 10 tấn2
15 Thiết bị lao dầm Thiết bị lao dầm2
16 Trạm trộn bê tông nhựa 120 T/h Trạm trộn bê tông nhựa 120 T/h1
17 Máy rải cấp phối đá dăm 130-140CV Máy rải cấp phối đá dăm 130-140CV1
18 Máy rải Bê tông nhựa 50-60m3/h Máy rải Bê tông nhựa 50-60m3/h1
19 Xe tưới nước Xe tưới nước2
20 Ôtô mix chuyển trộn bê tông >= 6m3 Ôtô mix chuyển trộn bê tông >= 6m310
21 Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m1
22 Trạm trộn BTXM công suất >= 50m3/h Trạm trộn BTXM công suất >= 50m3/h2
23 Máy trộn bê tông >=500 lít Máy trộn bê tông >=500 lít1
24 Máy bơm bê tông công suất >=50m3/h Máy bơm bê tông công suất >=50m3/h2
25 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Phòng thí nghiệm đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->