Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684004-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220683944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 09:00:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,425,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu là 3.097.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.097.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp hồ Đồng Chùa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Phước Nguyên Hưng; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoà Thuận; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tăng Ngọc Đức – Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)981086989, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố mái taluy thân đập
1Đào móng mái taluy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,965m3
2Đào móng chân khay mái taluy - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,489m3
3Đào đất , đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,814m3
4Đào đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.063,793m3
5Đắp đê, đập, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.809,901m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,814m3
7Làm tầng lọc đá dăm 1x2 vật thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,519m3
8Làm tầng lọc cát vật thoát nước mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1m3
9Lắp ống PVC D42mm lỗ giảm ápYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2m
10Lót VXM mái taluy chiều dày 3cm, VXM M 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V888,31m2
11Ván khuôn bê tông tấm lát mái TLYêu cầu kỹ thuật theo chương V133,284m2
12Cốt thép tấm lát mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,77tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe hở giữa các tấm lát BT mái taluy, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V93,335m2
14Bê tông tấm lát gia cố mái taluy, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V122,545m3
15Ván khuôn chân khay taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V158,96m2
16Bê tông chân khay taluy đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V77,48m3
17Ván khuôn bó vỉa đỉnh đậpYêu cầu kỹ thuật theo chương V24m2
18Bê tông bó vỉa đỉnh đập M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6m3
19Ván khuôn mái taluy đỉnh đậpYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8m2
20Bê tông mái taluy đỉnh đập, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4m3
21Bê tông bậc cấp lên xuống mái ta luy, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,845
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V23m2
B Cầu qua tràn xả lũ
1Đào móng tràn xà lũ, đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,463m3
2Đắp móng, K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,911m3
3Bê tông lót móng cầu tràn đá 4x6, M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,335m3
4Bê tông móng cầu tràn đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,438m3
5Ván khuôn móng cầu trànYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,7m2
6Bê tông thân cầu tràn đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,822m3
7Ván khuôn thân cầu trànYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,335m2
8Bê tông xà mũ cầu tràn đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,678m3
9Cốt thép xà mũ cầu tràn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,365tấn
10Ván khuôn xà mũ cầu trànYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,27m2
11Bê tông bản mặt cầu tràn đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,029m3
12Cốt thép bản mặt cầu tràn, đường kính dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,439tấn
13Cốt thép bản mặt cầu tràn, đường kính dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,566tấn
14Ván khuôn bản mặt cầu trànYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,464m2
15Bê tông trụ lan can đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324m3
16Cốt thép trụ lan can, đường kính dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014tấn
17Cốt thép trụ lan can, đường kính dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07tấn
18Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,098tấn
19Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,098tấn
20Ván khuôn trụ lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m2
21Sơn trụ lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m2
C Tràn xả lũ
1Đào móng tràn xà lũ, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V183,674m3
2Đắp móng, K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,019m3
3Bê tông lót móng tràn xả lũ đá 4x6, M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,497m3
4Bê tông móng cầu tràn đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,773m3
5Ván khuôn móng tràn xả lũYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,24m2
6Bê tông tường tràn xả lũ đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,986m3
7Ván khuôn tường tràn xả lũYêu cầu kỹ thuật theo chương V134,36m2
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16rọ
9Đào móng đặt rọ đá - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,5m3
10Đắp móng, K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,5m3
D Nhà điều tiết và cửa van lấy nước
E Nhà điều tiết
1Phá bỏ BTCT miệng cửa van cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,58m3
2Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,498m3
3Cốt thép xà, dầm, giằng DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
4Cốt thép xà, dầm, giằng DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35tấn
5Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,88m2
6Bê tông sàn đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,507m3
7Cốt thép sàn DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,163tấn
8Cốt thép sàn DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,419tấn
9Ván khuôn sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,66m2
10Bê tông cột, trụ đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,688m3
11Cốt thép cột, trụ DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Cốt thép cột DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,094tấn
13Cốt thép cột D>18Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,393tấn
14Ván khuôn cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,68m2
15Bê tông lanh tô, xê nô, ô văng á 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,27m3
16Ván khuôn lanh tô, xê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,533m2
17Cốt thép lanh tô, xê nô, ô văng DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018tấn
18Cốt thép lanh tô, xê nô, ô văng 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
19Tường xây gạch ống vữa XM M75, dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,935m3
20Trát vữa XM M75, dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V177,07m2
21Chống thấm sê nô 3 lớp bằng FlinkoteYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,932m2
22Láng sê nô tạo dốc vữa XM M75, dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,664m2
23Gờ phào sê nô 5x10cm vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,2m
24Quét sơn nước 1 lớp lót, 2 lớp màu, không bả maticYêu cầu kỹ thuật theo chương V177,07m2
25Xà gồ thép hộp 60x120x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132tấn
26Sơn bảo vệ xà gồ 1 lớp lót, 2 lớp phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m2
27Tôn lợp mái, dày 0,35lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,784m2
28Cửa Đ1, khung sắt hộp, kính trong dày 5mm, 2 cánh mở, kèm theo phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,36m2
29Cửa S1, khung sắt hộp, kính trong dày 5mm, 2 cánh mở, kèm theo phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,98m2
30Ống thép tráng kẽm Φ40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,204tấn
31Lắp đặt ống mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,204tấn
32Cột thu lôi chống sét, L= 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
33Dây dẫn chống sét, thép mạ kẽm D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
34Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L = 2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
35Ống thoát nước mái Φ90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
36Cút nhựa Φ90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
37Van cửa phai đóng mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
38Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,802m3
F Cửa van lấy nước
1Đào móng đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,927m3
2Đắp móng, K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,196m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,146m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,069m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,086m2
6Bê tông tường đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,859m3
7Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,156m2
8Bê tông trụ sàn công tác đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,975m3
9Ván khuôn trụ sàn công tácYêu cầu kỹ thuật theo chương V117,15m2
10Cốt thép cột, trụ DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,209tấn
11Cốt thép cột DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,841tấn
12Bê tông sàn đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,856m3
13Cốt thép sàn DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,149tấn
14Cốt thép sàn DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,53tấn
15Ván khuôn sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,712m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06m3
17Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,34m2
18Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
19Lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tấm
G Cống lấy nước
1Đào móng đào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V246,092m3
2Đắp móng, K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V220,258m3
3Bê tông thân cống đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,984m3
4Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,132m2
5Cốt thép tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236tấn
6Cốt thép tường DYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,182tấn
7Sản xuất ống thép D500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,461tấn
8Lắp đặt ống thép D500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,461tấn
9Sản xuất mặt bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,114tấn
10Lắp đặt mặt bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,114tấn
11Lắp đặt bu lông D18Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
H Hạng mục khác
1Phá dỡ bê tông sàn công tácYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,629m3
I Nền, mặt đường vòng quanh hồ
J *\ Nền đường
1Đào nền đường đào -đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.052,392m3
2Đào khuôn đường đào-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V215,734m3
3Đào rãnh-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V180,22m3
4Đào nền đường cũ đào- Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,732m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,732m3
6Đánh cấp nền đường đào - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V253,519m3
7Vét đất hữu cơ đào - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V371,141m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V624,66m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.880,726m3
10Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V570,797m3
11Điều phối đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.814,423m3
12Lu lèn nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V319,484m3
K *\ Mặt đường bê tông xi măng
1Bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V460,057m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V698,96m2
3Rải lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.555,87m2
4Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,33tấn
L *\ Gia cố taluy
1Bê tông gia cố taluy đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,646m3
2Vải địa kỹ thuật không dệt TS50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V724,304m2
3Bê tông chân khay gia cố mái đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,181m3
4Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V198,464m2
5Bao tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,592m2
6Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,898m3
7Đào móng đào-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V164,802m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V114,851m3
M *\ Cống tròn thoát nước
N Thân cống
1Ống cống bê tông ly tâm qua đường D100cm; M300, L=4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
2Bê tông móng cống M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,381m3
3Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,027m2
4Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,688m3
5Nối ống bê tông D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8mối nối
6Quét nhựa đường ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,144m2
O Thượng lưu
1Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,795m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,138m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,285m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,036m2
5Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,118m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,435m2
7Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96m3
P Hạ lưu
1Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,399m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,173m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,97m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,608m2
5Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,329m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,885m2
7Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,993m3
Q Gia cố thượng, hạ lưu
1Bê tông móng sân cống, chân khay M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,845m3
2Ván khuôn móng sân cống, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,83m2
3Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,669m3
R Hạng mục khác
1Đào móng đào-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V378,54m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V197,47m3
S Nạo vét lòng hồ
1Đào xúc đấ - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V14.876,59m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V14.876,59m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu là 3.097.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.097.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).52
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
4 Máy cắt uốn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
7 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy lu rung >=10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy ủi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực4
11 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->