Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 09:00:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,425,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu là 3.097.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.097.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp hồ Đồng Chùa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tăng Ngọc Đức – Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)981086989, fax: …………..; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố mái taluy thân đập | |||
| 1 | Đào móng mái taluy - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,965 | m3 |
| 2 | Đào móng chân khay mái taluy - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,489 | m3 |
| 3 | Đào đất , đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,814 | m3 |
| 4 | Đào đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.063,793 | m3 |
| 5 | Đắp đê, đập, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.809,901 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,814 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 vật thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,519 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc cát vật thoát nước mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 9 | Lắp ống PVC D42mm lỗ giảm áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 10 | Lót VXM mái taluy chiều dày 3cm, VXM M 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 888,31 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm lát mái TL | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,284 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm lát mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,77 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe hở giữa các tấm lát BT mái taluy, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,335 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm lát gia cố mái taluy, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,545 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chân khay taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 158,96 | m2 |
| 16 | Bê tông chân khay taluy đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa đỉnh đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa đỉnh đập M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mái taluy đỉnh đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 20 | Bê tông mái taluy đỉnh đập, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 21 | Bê tông bậc cấp lên xuống mái ta luy, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| B | Cầu qua tràn xả lũ | |||
| 1 | Đào móng tràn xà lũ, đất cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,463 | m3 |
| 2 | Đắp móng, K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,911 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cầu tràn đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cầu tràn đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cầu tràn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 6 | Bê tông thân cầu tràn đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,822 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cầu tràn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,335 | m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ cầu tràn đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,678 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ cầu tràn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà mũ cầu tràn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu tràn đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,029 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu tràn, đường kính d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản mặt cầu tràn, đường kính d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản mặt cầu tràn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,464 | m2 |
| 15 | Bê tông trụ lan can đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 16 | Cốt thép trụ lan can, đường kính d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Cốt thép trụ lan can, đường kính d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 20 | Ván khuôn trụ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 21 | Sơn trụ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| C | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đào móng tràn xà lũ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 183,674 | m3 |
| 2 | Đắp móng, K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,019 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng tràn xả lũ đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,497 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cầu tràn đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,773 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tràn xả lũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,24 | m2 |
| 6 | Bê tông tường tràn xả lũ đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,986 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường tràn xả lũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,36 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | rọ |
| 9 | Đào móng đặt rọ đá - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 10 | Đắp móng, K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| D | Nhà điều tiết và cửa van lấy nước | |||
| E | Nhà điều tiết | |||
| 1 | Phá bỏ BTCT miệng cửa van cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 2 | Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,498 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà, dầm, giằng D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà, dầm, giằng D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,88 | m2 |
| 6 | Bê tông sàn đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,507 | m3 |
| 7 | Cốt thép sàn D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 10 | Bê tông cột, trụ đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột D>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, xê nô, ô văng á 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, xê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,533 | m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, xê nô, ô văng D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, xê nô, ô văng 10| Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn | |
| 19 | Tường xây gạch ống vữa XM M75, dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,935 | m3 |
| 20 | Trát vữa XM M75, dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 177,07 | m2 |
| 21 | Chống thấm sê nô 3 lớp bằng Flinkote | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,932 | m2 |
| 22 | Láng sê nô tạo dốc vữa XM M75, dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m2 |
| 23 | Gờ phào sê nô 5x10cm vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 24 | Quét sơn nước 1 lớp lót, 2 lớp màu, không bả matic | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 177,07 | m2 |
| 25 | Xà gồ thép hộp 60x120x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 26 | Sơn bảo vệ xà gồ 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 27 | Tôn lợp mái, dày 0,35ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,784 | m2 |
| 28 | Cửa Đ1, khung sắt hộp, kính trong dày 5mm, 2 cánh mở, kèm theo phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 29 | Cửa S1, khung sắt hộp, kính trong dày 5mm, 2 cánh mở, kèm theo phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 30 | Ống thép tráng kẽm Φ40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 32 | Cột thu lôi chống sét, L= 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Dây dẫn chống sét, thép mạ kẽm D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L = 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 35 | Ống thoát nước mái Φ90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 36 | Cút nhựa Φ90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Van cửa phai đóng mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,802 | m3 |
| F | Cửa van lấy nước | |||
| 1 | Đào móng đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,927 | m3 |
| 2 | Đắp móng, K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,196 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,086 | m2 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,859 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,156 | m2 |
| 8 | Bê tông trụ sàn công tác đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,975 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ sàn công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,15 | m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 13 | Cốt thép sàn D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 19 | Lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| G | Cống lấy nước | |||
| 1 | Đào móng đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 246,092 | m3 |
| 2 | Đắp móng, K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220,258 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,132 | m2 |
| 5 | Cốt thép tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,182 | tấn |
| 7 | Sản xuất ống thép D500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,461 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép D500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,461 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bích thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông D18 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| H | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông sàn công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,629 | m3 |
| I | Nền, mặt đường vòng quanh hồ | |||
| J | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đào -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.052,392 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đào-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 215,734 | m3 |
| 3 | Đào rãnh-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,22 | m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ đào- Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường đào - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 253,519 | m3 |
| 7 | Vét đất hữu cơ đào - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 371,141 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 624,66 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.880,726 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 570,797 | m3 |
| 11 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.814,423 | m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 319,484 | m3 |
| K | *\ Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 460,057 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 698,96 | m2 |
| 3 | Rải lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.555,87 | m2 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,33 | tấn |
| L | *\ Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố taluy đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,646 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật không dệt TS50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 724,304 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay gia cố mái đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,181 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 198,464 | m2 |
| 5 | Bao tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,592 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,898 | m3 |
| 7 | Đào móng đào-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,802 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,851 | m3 |
| M | *\ Cống tròn thoát nước | |||
| N | Thân cống | |||
| 1 | Ống cống bê tông ly tâm qua đường D100cm; M300, L=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng cống M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,381 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,027 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,144 | m2 |
| O | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,795 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,138 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,285 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,036 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,435 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| P | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,399 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,173 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,608 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,329 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,885 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,993 | m3 |
| Q | Gia cố thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,845 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng sân cống, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,83 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,669 | m3 |
| R | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng đào-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 378,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 197,47 | m3 |
| S | Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Đào xúc đấ - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14.876,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14.876,59 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu là 3.097.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.097.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Thủy lợi thủy điện hoặc công trình thủy - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu rung >=10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi