Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 09:00:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 03 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Dân dụng và công nghiệp, cấp III.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực; Phê duyệt BCKTKT; Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Khối lượng và giá trị nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng, kinh tế xây dựng) có chứng chỉ kỹ sư định giá đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề, chứng minh nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 cv. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu 8-25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh hơi ≥ 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp sữa chữa nhà lớp học 8 phòng và nhà hiệu bộ trường tiểu học Nhân Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Quàng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0914356026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0983091155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 342,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 501,85 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,1 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.241,59 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 674,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 416 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 160,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách kính | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ Hoa sắt cửa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 127,68 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,06 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,06 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,06 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,21 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,21 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,26 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,52 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,52 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,42 | 100m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 501,85 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 61,25 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tay vịn lan can ống thép, đường kính 60mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,12 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 80,64 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 46,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 127,68 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,15 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.977,47 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=40mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,64 | 100m |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x200x15 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | sứ |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển KT 300x300x250mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | hộp |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,56 | m3 |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 65 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa luồn cáp xuống tường D20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cái |
| 44 | Lấp đất hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,56 | m3 |
| C | PHẦN THÁO DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 221 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,86 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 311,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,35 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 970,91 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 454,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 291,3 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 102,74 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Hoa sắt cửa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67,64 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,34 | m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,19 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,16 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,99 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,64 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,21 | 100m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 311,2 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 47,96 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,48 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tay vịn lan can ống thép, đường kính 60mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,12 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36,4 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67,64 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,02 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.473,09 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=40mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,56 | 100m |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x200x15 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | sứ |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển KT 300x300x250mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | hộp |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,2 | m3 |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa luồn cáp xuống tường D20 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | cái |
| 44 | Lấp đất hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,2 | m3 |
| E | SAN ĐẮP + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,6 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,82 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào xúc phế thải lên xe đi đổ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,89 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,89 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,89 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt 1 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,82 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 117,33 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn tạo ô 3000x3000 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,87 | 100m |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 351,11 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 03 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Dân dụng và công nghiệp, cấp III.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực; Phê duyệt BCKTKT; Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Khối lượng và giá trị nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng, kinh tế xây dựng) có chứng chỉ kỹ sư định giá đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình xây dựng | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 15 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề, chứng minh nhân dân kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 cv. | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy Lu 8-25T. | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cần trục bánh hơi ≥ 5 tấn. | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình. | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm. | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi