Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:02:00 đến ngày 2022-07-08 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,256,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0884123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.176822E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tư: Công trình NN và PTNT, cấp IV có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công kênh hình thang.... (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.079.253.000VNĐ (Năm tỷ, không trăm bảy chín triệu, hai trăm năm ba ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.079.253.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng KCS công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điên | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Kiên cố hóa kênh tưới tiêu từ Đồng Nhì thôn Yên Thường đến cống Xẻ thôn Điện Quang xã Thuần Lộc, huyện Hậu Lộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ (còn hiệu lực); Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, đăng ký) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào kênh vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 35,065 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 8,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mương Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 78,297 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp và vận chuyển đất đến công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 9.602,069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 7,586 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 340,84 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 511,26 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 999,67 | m3 |
| 9 | Trát thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9.681,41 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,319 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,902 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,142 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,92 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 409 | 1 cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 186,71 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 8,26 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 4,294 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 495,619 | m3 |
| 19 | Nilon lót | Theo HSTK được phê duyệt | 4.130,16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp bờ vây) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 và vận chuyển đất đến công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 82,038 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,424 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,75 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,02 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,286 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 19,6 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp bờ vây) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K95 và vận chuyển đất đến công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 47,91 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,744 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,832 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,07 | m3 |
| 18 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,98 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,902 | tấn |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp bờ vây) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp K95 và vận chuyển đất đến công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 98,446 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,709 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,75 | m3 |
| 28 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,63 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,309 | tấn |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 51 | 1m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 40,8 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,63 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được phê duyệt | 2,246 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,69 | m3 |
| 36 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D400, H30 (HL93) | Theo HSTK được phê duyệt | 51 | m |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 38 | Phai gỗ chắn nước | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 39 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | 1m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 59,2 | 100m |
| 42 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,44 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được phê duyệt | 2,725 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 58,72 | m3 |
| 45 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D400, H30 (HL93) | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 47 | Phai gỗ chắn nước | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 49 | Mua đất đắp K95 và vận chuyển đất đến công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 68,844 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5% x Gxd | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0884123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.176822E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tư: Công trình NN và PTNT, cấp IV có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công kênh hình thang.... (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.079.253.000VNĐ (Năm tỷ, không trăm bảy chín triệu, hai trăm năm ba ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.079.253.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng KCS công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 4 |
| 8 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 9 | Máy phát điên | ≥ 5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt thép | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh | ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi