Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684817-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220618119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:02:00 đến ngày 2022-07-08 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,256,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0884123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.176822E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tư: Công trình NN và PTNT, cấp IV có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công kênh hình thang.... (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.079.253.000VNĐ (Năm tỷ, không trăm bảy chín triệu, hai trăm năm ba ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.079.253.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng KCS công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điên
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Kiên cố hóa kênh tưới tiêu từ Đồng Nhì thôn Yên Thường đến cống Xẻ thôn Điện Quang xã Thuần Lộc, huyện Hậu Lộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế - GS và XD công trình TH. Địa chỉ: Số 36, Khu 1, Thị Trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu 3, TT Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ (còn hiệu lực); Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, đăng ký) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH XÂY GẠCH
1Đào kênh vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt35,065100m3
2Đào kênh mương - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt8,07100m3
3Đắp đất mương Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt78,297100m3
4Mua đất đắp và vận chuyển đất đến công trìnhTheo HSTK được phê duyệt9.602,069m3
5Ván khuôn đáy kênhTheo HSTK được phê duyệt7,586100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt340,84m3
7Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt511,26m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt999,67m3
9Trát thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9.681,41m2
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằngTheo HSTK được phê duyệt4,319100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt3,902tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,142tấn
13Sản xuất bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt39,92m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt4091 cấu kiện
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt186,71m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt8,26100m3
17Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt4,294100m2
18Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt495,619m3
19Nilon lótTheo HSTK được phê duyệt4.130,16m2
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ TRÊN KÊNH
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp bờ vây)Theo HSTK được phê duyệt0,12100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,6100m3
4Mua đất đắp K95 và vận chuyển đất đến công trìnhTheo HSTK được phê duyệt82,038m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,2m3
6Ván khuôn cốngTheo HSTK được phê duyệt1,424100m2
7Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,75m3
8Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,02m3
9Lắp dựng cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,125tấn
10Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt4,286tấn
11Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt19,61m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp bờ vây)Theo HSTK được phê duyệt0,12100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,35100m3
14Mua đất đắp K95 và vận chuyển đất đến công trìnhTheo HSTK được phê duyệt47,91m3
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,744m3
16Ván khuôn cốngTheo HSTK được phê duyệt0,832100m2
17Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,07m3
18Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,98m3
19Lắp dựng cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,069tấn
20Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt2,902tấn
21Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt301m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp bờ vây)Theo HSTK được phê duyệt0,18100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,72100m3
24Mua đất đắp K95 và vận chuyển đất đến công trìnhTheo HSTK được phê duyệt98,446m3
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt5,25m3
26Ván khuôn cốngTheo HSTK được phê duyệt1,709100m2
27Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,75m3
28Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,63m3
29Lắp dựng cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,146tấn
30Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt5,309tấn
31Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt511m3
32Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt40,8100m
33Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt6,63m3
34Ván khuôn cốngTheo HSTK được phê duyệt2,246100m2
35Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,69m3
36Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D400, H30 (HL93)Theo HSTK được phê duyệt51m
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,264100m3
38Phai gỗ chắn nướcTheo HSTK được phê duyệt17cái
39Thanh lý cống cũTheo HSTK được phê duyệt17cái
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt561m3
41Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt59,2100m
42Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,44m3
43Ván khuôn cốngTheo HSTK được phê duyệt2,725100m2
44Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt58,72m3
45Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D400, H30 (HL93)Theo HSTK được phê duyệt80m
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,24100m3
47Phai gỗ chắn nướcTheo HSTK được phê duyệt16cái
48Thanh lý cống cũTheo HSTK được phê duyệt16cái
49Mua đất đắp K95 và vận chuyển đất đến công trìnhTheo HSTK được phê duyệt68,844m3
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5% x GxdTheo HSTK được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0884123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.176822E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tư: Công trình NN và PTNT, cấp IV có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công kênh hình thang.... (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.079.253.000VNĐ (Năm tỷ, không trăm bảy chín triệu, hai trăm năm ba ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.079.253.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).53
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng KCS công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).32
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT. Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã kê khai. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy ủi ≥ 108 CV1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
7 Máy đầm bê tông Đầm bê tông4
8 Máy hàn điện Hàn1
9 Máy phát điên ≥ 5KW1
10 Máy cắt uốn sắt thép Cắt uốn sắt thép1
11 Máy lu tĩnh ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->