Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:00:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,786,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp nhà ở bSPG9; nhà ở c105 và xây dựng nhà vệ sinh c37, c1/dHH70; xây dựng nhà kho HC-KT; cổng, tường rào/Ban CHQS TP. Tam Kỳ; Nhà khách Ban CHQS huyện Nông Sơn/Bộ CHQS tỉnh Quảng Nam. 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 60 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.6250051; fax: 0235.6250051. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 5 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 60 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.6250051; fax: 0235.6250051. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ Ở TRUNG ĐỘI bSPG9 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, nền gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,981 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,496 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,98 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,981 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 120/36w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 0,6m BD M26L 60/18w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương (kể cả mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA 45W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,46 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,516 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,94 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,526 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,259 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,318 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,941 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,837 | m2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,066 | m2 |
| 31 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,679 | m2 |
| 32 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện GQ chính hãng kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m2 |
| 33 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện GQ chính hãng kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | m2 |
| 34 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện GQ chính hãng kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 120/36w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 60/18w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương (kể cả mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA 45W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, nền gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,03 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,253 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,67 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600 Tasa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,12 | m2 |
| 50 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,67 | m2 |
| 51 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,133 | m2 |
| 52 | GCLD cửa đi khung nhôm Tung Sin hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 54 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 120/36w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 60/18w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương (kể cả mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,445 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,034 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,349 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Đắp gờ dán ngói vữa XM M75, PCB40 kết hợp xử lý chống thấm sàn mái bằng Sika Latext TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,904 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói Đồng Nai 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,464 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,04 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,664 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,728 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,872 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,04 | m2 |
| 36 | GC cửa đi thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm, pano thép tấm dày 2mm (kể cả sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,456 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt Đồng Tâm hoặc tương đương kích thướt 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x2,2mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2,1mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 120/36w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Băng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 62 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm V5x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 69 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 71 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 73 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĂN, BẾP, NHÀ VỆ SINH KHO DOANH TRẠI C105 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,877 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,055 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,822 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,89 | m2 |
| 9 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện GQ chính hãng kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 10 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện GQ chính hãng kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 11 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW kính trắng cường lực dày 5mm, phụ kiện GQ chính hãng kèm theo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 120/36w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA 45W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,84 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,962 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,05 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,05 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,682 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,08 | m2 |
| 29 | GCLD cửa đi khung nhôm Tung Sin hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 120/36w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 0,6m BD M26L 60/18w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng FI21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt khóa nước FI34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 59 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 66 | Thép fi6 neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 67 | Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 68 | Đắp vữa XM M100, PCB40 xử lý các vị trí nứt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 69 | GC cửa đi thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8, ốp thép tấm dày 2mm (kể cả sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 70 | GC cửa sổ lật thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, ốp thép tấm dày 2mm (kể cả sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | 1m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | 1m2 |
| 73 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led Smart cảm biến ốp trần D LN 08L 230x230/18w RAD.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A JunSun hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 85 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 86 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 87 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 88 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D14 - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm V50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 96 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 98 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 100 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐẠI ĐỘI, CẢI TẠO NHÀ ĂN DOANH TRẠI C37 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sê nô bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x2.2m Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2,1mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 6 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA 45W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,772 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,34 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,102 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,79 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,312 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,24 | m2 |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,792 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 120/36w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 0,6m BD M26L 60/36w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA 45W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI, NHÀ ĂN DOANH TRẠI C1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,202 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để sơn lại cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,88 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,88 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,202 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Điện Quang hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA 45W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,171 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,44 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,826 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,055 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,446 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600 Tasa hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 23 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,371 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 120/36w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA 45W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH DOANH TRẠI C1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,198 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,441 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,289 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,255 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,527 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,244 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,066 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,519 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | m3 |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,37 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,672 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 28 | Gia công cầu phong, li tô thép hình mạ nhôm kẽm siêu nhẹ VNTRUSS TC100.75 dày 0,75mm, li tô TS 35.48 dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói Đồng Tâm 10viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 31 | Ngói nóc Đồng Tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | viên |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,008 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,119 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,224 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,33 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,302 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,119 | m2 |
| 40 | GCLD cửa đi nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch Granite chống trượt 300x300 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,656 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,772 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,336 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x2.2mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2.1mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 72 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 1,2m BD M26L 120/36w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led đơn dài 0,6 BD M26L 60/18w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A, MCB-1P-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây đơn CV - 1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn CV - 2.5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn CV - 4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.8mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.8mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 304 Vuông 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí xổm két nước treo tường Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh nhựa Caesar BS304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 Tân Á Đại Thành hoặc tương đương (có van, phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 119 | Quét 2 lớp chống thấm Mapelastic (1,7kg/m2 dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | 1m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| G | NHÀ KHÁCH NÔNG SƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,907 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,971 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,203 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,093 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,845 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,332 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,516 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,401 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,754 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,564 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,092 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,943 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,044 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,311 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x20x2mm; Cầu phong 30x60x1.2mm; Li tô 30x30x1.0mm; Lam đứng trục D 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói Đồng Tâm 10viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,007 | 100m2 |
| 37 | Ngói nóc Đồng Tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | viên |
| 38 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,48 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,235 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,43 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,68 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,21 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,3 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện KinLong chính hãng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,822 | m2 |
| 46 | GCLD cửa sổ mở quay, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện KinLong chính hãng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,608 | m2 |
| 47 | GCLD cửa sổ mở hất, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện KinLong chính hãng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,062 | m2 |
| 48 | GCLD vách kính, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện KinLong chính hãng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,538 | m2 |
| 49 | GCLD tay vịn lan can hành lang D49x1.5mm Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | md |
| 50 | GCLD lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | md |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,242 | m2 |
| 52 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,764 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,426 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen đan chậu rửa, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,76 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm (Đồng Tâm hoặc tương đương), vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,65 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường gạch Granite 600x120mm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,216 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300mm (Đồng Tâm hoặc tương đương), vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,76 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm (Đồng Tâm hoặc tương đương), vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,064 | m2 |
| 60 | Ốp chân móng bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bằng bột bả Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,19 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bằng bột bả Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,43 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,19 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.583,62 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,19 | m2 |
| 66 | Sơn tĩnh điện lam đứng trục D thép hộp 40x80 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,256 | 1m2 |
| 67 | Đóng trần tấm nhựa hoa văn KT 600x600, đà trần khung xương vĩnh tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,04 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x2,2mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2,1mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 90 | LĐ cầu chắn rác Inox d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | 100m2 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,591 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỀU HÒA, TRUYỀN HÌNH CÁP, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED Doublewing Điện Quang ĐQ LEDDW01 24765 (24W daylight ) dài 1,2m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 (9W) dài 0,6m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần cảm biến D LN 08L 23x23/18W RAD.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo chiều ốp trần ASIA X16001 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ngắt điện 2 chiều Sino hoặc tương đương kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 80A, MCCB-3P-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A, MCB-3P-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A, MCB-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A, MCB-1P-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV - (3x16+1x10)mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV - (3x10+1x6)mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV - 4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino (Tổng, tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino (Phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 29 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 30 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 31 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 32 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp đất bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 37 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 38 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 39 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Panasonic Inverter 1.5 Hp , 1 chiều 12.000BTU, 1 pha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4-12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 46 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 48 | Phụ kiện co, tê, côn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lô |
| 49 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường ASIA hoặc tương đương KT: 250x250 công suất 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt bộ khuếch đại truyền hình 40 dB vào hộp và hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện nhẹ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 58 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m (fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm V63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 65 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 66 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 67 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/42mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt Xiphong con thỏ, ĐK 60mm nhựa Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 304 Vuông 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt bồn cầu inax AC-306VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh INAX CFV-102M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt van tê chia nước cho vòi xịt vệ sinh và bồn cầu Inax A-703-7 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo âm bàn L5115 hoặc tương đương (đã bao gồm xifong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi INAX LFV-17 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Khóa nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh Inox 304 Nóng Lạnh Draco F1116I hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á Đại Thành hoặc tương đương (có van, phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 117 | Lắp đặt van, phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt máy nước nóng Electrolux EWS302DX-DWM 30 lít hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-200JXK-NV5 200W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,662 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông cách khoảng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | 10m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,888 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,041 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1cấu kiện |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Van khóa nước d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa nước d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,749 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | 100m3 |
| L | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào ngoài bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Xử lý thuốc phòng chống mối PMS 100 bột hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống ống dẫn bảo trì phòng mối hào ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lấp đất đầm chặt trả lại nguyên trạng mặt bằng hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 5 | Phun xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Altriset 200 SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,92 | m2 |
| 6 | Phun xử lý tường trong và ngoài tầng 1 công trình từ chân tường lên 0.8m bằng dung dịch Altriset 200 SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,04 | m2 |
| M | NHÀ KHO ĐẠN TAM KỲ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,068 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,408 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,699 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,861 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 55x90x190mm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,061 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,346 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x15 dày 2.0mm, cách khoảng 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m2 |
| 30 | GCLD bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 31 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,85 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,136 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,965 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,04 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,508 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,354 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,91 | m2 |
| 41 | GC cửa đi, cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8, ốp thép tấm dày 2mm (kể cả sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 42 | GC cửa đi khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4, lưới B40 (kể cả sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1m2 |
| 44 | GCLD khung hoa bảo vệ cửa sổ, song sắt fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch gốm Viglacera Hạ Long hoặc tương đương KT 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,35 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,386 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x2,2mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2,1mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| N | 2. HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Smart cảm biến ốp trần D LN 08L 230x230/18w RAD.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A JunSun hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 13 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 16 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D14 - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm V50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 24 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 26 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 28 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4244 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, L40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm V50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 42 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Bộ đếm sét LIVA Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 45 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| O | NHÀ KHO HC-KT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,178 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,139 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,577 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,523 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,388 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 55x90x190mm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,987 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,658 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x15 dày 2.0mm, cách khoảng 950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m2 |
| 30 | GCLD bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | cái |
| 31 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,02 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,95 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,27 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,39 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,424 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,61 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,174 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,37 | m2 |
| 41 | GC cửa đi, cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x60, ốp thép tấm dày 2mm (kể cả sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 42 | GC cửa đi khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4, lưới B40 (kể cả sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch gốm Viglacera Hạ Long hoặc tương đương KT 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,55 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,448 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x2,2mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2,1mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Led Smart cảm biến ốp trần D LN 08L 230x230/18w RAD.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A JunSun hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 74 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 75 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 76 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 77 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D14 - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm V50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 85 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 86 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 87 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 89 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụnghoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi