Gói thầu: Gói thầu số 02 XL: Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt, di dời, cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh tủ điều khiển bảo vệ tại TBA 110kV Kon Plong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 XL: Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt, di dời, cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh tủ điều khiển bảo vệ tại TBA 110kV Kon Plong |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TM của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 10:53:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,587,661,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công lắp đặt tủ điều khiển, bảo vệ có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công lắp đặt mạch nhị thứ tủ điều khiển, bảo vệ đo lường có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ((i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 XL: Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt, di dời, cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh tủ điều khiển bảo vệ tại TBA 110kV Kon Plong Nâng cao khả năng vận hành an toàn lưới điện 110kV khu vực huyện Kon Rẫy, Kon Plong, tỉnh Kon Tum 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay TM của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kon Tum
+ Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
+ Số điện thoại: 0260.2 220 253
+ Số fax: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điểu khiển bảo vệ ngăn MBA 110/22kV - Cung cấp và lắp đặt Võ Tủ - Tháo, lắp lại Rơle bảo vệ so lệch MBA(T87T) 7 UT613 - Tháo, lắp lại Rơ le điều áp(f90) REG-DA - Tháo, lắp lại Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (G67) 7 SJ640 -Tháo, lắp lại Thiết bị điều khiển mức ngăn (BCU) 6 MD635 -Tháo, lắp lại Công tơ đo đếm điện năng MK6 -Cung cấp và lắp đặt 02 Rơ le Trip-Lockout (F86) -Cung cấp và lắp đặt 02 Rơ le giám sát mạch cắt (F74) - Cung cấp và lắp đặt Test block ( dòng / áp).... trọn bộ phụ kiện hoàn thiện đấu nối tủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điểu khiển bảo vệ ngăn ĐZ 110kV- Cung cấp và lắp đặt Võ Tủ- Tháo, lắp lại Rơle bảo vệ khoản cách F21 7SA522 - Tháo, lắp lại Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) 7SJ622-Tháo, lắp lại Thiết bị điều khiển mức ngăn (BCU) 6 MD635 -Tháo, lắp lại Công tơ đo đếm điện năng MK6-Cung cấp và lắp đặt 02 Rơ le Trip-Lockout (F86)-Cung cấp và lắp đặt 02 Rơ le giám sát mạch cắt (F74)- Cung cấp và lắp đặt Test block ( dòng / áp).... trọn bộ phụ kiện hoàn thiện đấu nối tủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| B | Vật liệu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bỏ PVC, loại chống nhiễu M(4x4) mm² | Theo Hồ sơ BCKTKT | 650 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bỏ PVC, loại chống nhiễu M(4x2,5) mm² | Theo Hồ sơ BCKTKT | 500 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bỏ PVC, loại chống nhiễu M(19x1,5) mm² | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1.200 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bỏ PVC, loại chống nhiễu M(14x1,5) mm² | Theo Hồ sơ BCKTKT | 350 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp kiểm tra, điện áp 0,66-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bỏ PVC, loại chống nhiễu M(2x2,5) mm² | Theo Hồ sơ BCKTKT | 400 | mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang ( đấu Lan cho thiết bị) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | đôi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng cho dây M-4mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 168 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng cho dây M-2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 178 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng cho dây M-1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1.160 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Băng dịnh bằng nhựa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cuộn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Băng dịnh chịu nhiêt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cuộn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Băng mực máy in nhãn LETATWIN LM-390A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cuộn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống gen đánh số ruột cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | hộp |
| C | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Tủ ĐKBV ngoài trời | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Điều hòa nhiệt độ cho tủ Container | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Container bảo vệ tủ ĐLBV ngoài trời | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| D | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng tủ MK ngoài trời | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng tủ ĐK-BV trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | t/b |
| E | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng (67/67N) dùng các chức năng sau: Bảo vệ quá dòng có hướng F67: 02 chức năng; Bảo vệ quá dòng có hướng chạm đất F67N: 02 chức năng; Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian F50/51: 02 chức năng; Bảo vệ quá dòng cắt nhanh chạm đất và có thời gian F50/51N: 02 chức năng; Bảo vệ chống hư hỏng MC (F50BF): 02 chức năng; Bảo vệ kém điện áp F27: 02 chức năng; Bảo vệ quá điện áp F59N: 02 chức năng; Giám sát mạch cắt máy cắt F74: 02 chức năng; Kiểm tra đồng bộ F25: 02 chức năng; Ghi sự cố;Đo lường đa chức năng: 02 chức năng; Chức năng điều khiển (BCU): 02 chức năng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Hợp bộ Relay khoảng cách (21/21N), dùng các chức năng sau: Bảo vệ khoảng cách F21: 01 chức năng;Bảo vệ khoảng cách pha/đất F21N: 01 chức năng;Bảo vệ quá dòng có hướng F67: 01 chức năng;Bảo vệ quá dòng có hướng chạm đất F67N: 01 chức năng;Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian F50/51: 01 chức năng;Bảo vệ quá dòng cắt nhanh chạm đất và có thời gian F50/51N: 01 chức năng;Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt (50BF): 01 chức năng;Bảo vệ dao động công suất F68(B/T): 01 chức năng;Bảo vệ SOTF (gia tốc bảo vệ): 01 chức năng;Kiểm tra đồng bộ F25: 01 chức năng;Tự động đóng lặp lại F79: 01 chức năng;Giám sát mạch cắt máy cắt F74: 02 chức năng;Bảo vệ cắt và khóa F86: 02 chức năng;Ghi sự cố, định vị sự cố (FL; FR): 01 chức năng;Đo lường đa c năng: 01 chức năng; | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Hợp bộ Relay so lệch (87T) dùng các chức năng sau: Bảo vệ so lệch MBA F87T: 01 chức năng;Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian F50/51: 01 chức năng;Bảo vệ quá dòng cắt nhanh chạm đất và có thời gian F50/51N: 01 chức năng;Bảo vệ quá tải F49: 01 chức năng;Bảo vệ chống chạm đất F64: 01 chức năng;Bảo vệ quá dòng chạm đất có giới hạn 50REF: 02 chức năng;Ghi sự cố, định vị sự cố (FL; FR): 01 chức năng;Đo lường đa chức năng: 01 chức năng; | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Rơle điều chỉnh điện áp dưới tải F90 : Rơle điều chỉnh điện áp dưới tải F90 : 01 chức năng; Chỉ thị nất phân áp: 01 chức năng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị điều khiển mức ngăn BCU | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Rơle trung gian và thời gian cho các mạch c năng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | T/bộ |
| 8 | Thí nghiệm phần mạch bảo vệ đo lường: Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC), bao gồm tất cả mạch cấp nguồn AC & DC cho ngăn thiết bị: 01 hệ thống;Hệ thống mạch điện áp: 01 hệ thống ;Hệ thống mạch dòng điện: 01 hệ thống ;Hệ thống mạch bảo vệ (bao gồm tất cả các mạch bảo vệ theo chức năng thiết kế cho ngăn thiết bị) : 01 hệ thống;Hệ thống mạch bảo vệ khoảng cách: 01 hệ thống;Hệ thống mạch bảo vệ so lệch dọc ĐZ: 01 hệ thống;Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng có hướng: 01 hệ thống;Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng: 01 hệ thống;Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng pha/chạm đất: 01 hệ thống;Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng chạm đất: 01 hệ thống;Hệ thống mạch bảo vệ 50BF: 01 hệ thống;Hệ thống mạch bảo vệ quá, kém áp: 01 hệ thống;Hệ thống mạch bảo vệ hư hỏng mạch cắt: 01 hệ thống;Hệ thống mạch bảo vệ SF6 máy cắt: 01 hệ thống;Hệ thống mạch tích năng máy cắt: 01 hệ thống;Hệ thống mạch đo lường: 01 hệ thống;Hệ thống mạch tín hiệu ngăn lộ thiết bị 110kV( bao gồm tất cả các mạch tín hiệu cho ngăn thiết bị) : 01 hệ thống;Hệ thống mạch điều khiển MC 110kV (tại chỗ, từ xa) : 02 hệ thống;Hệ thống mạch điều khiển DCL 110kV (tại chỗ, từ xa) : 03 hệ thống;Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại ( có kiểm tra đồng bộ) : 01 hệ thống | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | T/bộ |
| F | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình Scada tại TBA 110: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point từ thiết bị đến Gateway tại TBA | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường (MFI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường (MFI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu trạng thái đơn (SPI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu trạng thái đơn (SPI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 188 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu trạng thái kép (DPI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu trạng thái kép (DPI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | tín hiệu |
| G | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình Scada tại TBA 110: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK (tính 50% thực hiện tại trạm) | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 188 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực (tính từ hàm thứ 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn (tính từ hàm thứ 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi (tính từ hàm thứ 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 5 IEC - Chỉ thị vị trí nấc MBA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình Scada tại TBA 110: Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TBA đến TTĐK (tính 50% thực hiện tại trạm) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường (MFI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường (MFI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu trạng thái đơn (SPI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu trạng thái đơn (SPI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 188 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu trạng thái kép (DPI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu trạng thái kép (DPI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | tín hiệu |
| I | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình Scada tại TTĐK: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và TTĐK (tính 50% thực hiện tại TTĐK) | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (tính từ hàm thứ 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực (tính từ hàm thứ 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 52 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn (tính từ hàm thứ 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi (tính từ hàm thứ 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 5 IEC - Chỉ thị vị trí nấc MBA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hàm |
| J | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình Scada tại TTĐK: Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End với TBA 110kV đến TTĐK (tính 50% thực hiện tại TTĐK) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường (MFI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường (MFI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu trạng thái đơn (SPI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu trạng thái đơn (SPI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 188 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu trạng thái kép (DPI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu trạng thái kép (DPI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | tín hiệu |
| K | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình Scad tại TTĐK: Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu End-to-End từ TTĐK đến TTĐĐ A3 (chia sẽ dữ liệu với A3) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường (MFI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường (MFI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu trạng thái đơn (SPI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu trạng thái đơn (SPI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu trạng thái kép (DPI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu trạng thái kép (DPI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển đơn (SCO), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | tín hiệu |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TTĐK và A3: Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ TTĐK đến A3 | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường (MFI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường (MFI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu trạng thái đơn (SPI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu trạng thái đơn (SPI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu trạng thái kép (DPI) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu trạng thái kép (DPI), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển kép (DCO), từ tín hiệu thứ 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công lắp đặt tủ điều khiển, bảo vệ có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công lắp đặt mạch nhị thứ tủ điều khiển, bảo vệ đo lường có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | ((i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng 2 tấn | Xe nâng 2 tấn | 1 |
| 2 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi