Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 10:51:00 đến ngày 2022-07-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,087,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình, đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kĩ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao tối thiểu 12m. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng cửa khẩu Sóc Giang, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng.
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854.529. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011 Hoàng Đình Giong, phường Hợp giang, Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.139. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,4915 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,9925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,9925 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,4875 | 100m³ |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,2307 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1605 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,5674 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7837 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,281 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,1348 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,1348 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7532 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,7658 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2204 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0681 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0681 | 100m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 403,82 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4038 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,594 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1909 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,018 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7253 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,8191 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5653 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 209,38 | m |
| 21 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,814 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3832 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1277 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3862 | m³ |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,9527 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất tận dụng từ vét hữu cơ ở phần san nền) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,499 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,0215 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,0215 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,0215 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,706 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1525 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2792 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41 | 1cấu kiện |
| 5 | ống HDPE D110, PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m |
| 6 | ống HDPE D90, PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m |
| 7 | ống thép D125 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0713 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0486 | 100m3 |
| 10 | Chụp bảo vệ ty van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Nối bích HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | ống PVC D110, PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 13 | ống thép 2 đầu bích D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 14 | Tê đều HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Cút chân cong gang 90 D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Van cửa BU D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Van BB D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0063 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | 100m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0477 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0135 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2009 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3013 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4784 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3024 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2464 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0224 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0069 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0907 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0063 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0033 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 42 | ống HDPE D315, PN10, PE100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5972 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5697 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1486 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0495 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,538 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,568 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,538 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,528 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,4 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,322 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2846 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0216 | tấn |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2362 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0787 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,232 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,232 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,084 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2908 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3804 | tấn |
| 67 | Nắp ga gang 900x900 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (h30) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (H10) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 403 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (H30) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 493 | cái |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0079 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9996 | 100m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5925 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0501 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,9422 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,3074 | m3 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,6877 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 173,0882 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8335 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5276 | 100m2 |
| 83 | Gia công cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1954 | tấn |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | 1 cấu kiện |
| 85 | Nắp ghi gang tải trọng 12,5T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 86 | Nắp ghi gang tải trọng 40T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7592 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3721 | 100m2 |
| 89 | Song chắn rác gang 600x250 tải trọng 12,5T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6096 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8568 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0739 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,392 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,736 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1008 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,356 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2736 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3804 | tấn |
| 99 | Nắp ghi gang 1000x1000 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8625 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2338 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6287 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6287 | 100m3/1km |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,192 | m3 |
| 105 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,1184 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5584 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5821 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7453 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU VỰC CỬA KHẨU | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường giao thông led 220V-100W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Đèn pha 220V-300W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 3 | Cột đèn tròn côn, liền cần H=8m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cột |
| 4 | Cột đèn bát giác H=14M, kèm lọng bát giác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cột |
| 5 | Cột đèn bát giác H=14M, kèm lọng bán nguyệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cột |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5515 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,67 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1215 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m3 |
| 10 | Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x1200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,776 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,776 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2592 | 100m2 |
| 15 | Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x1200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 17 | Dây tiếp địa Fi16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m |
| 18 | Cờ tiếp địa thép mạ kẽm 60x80x4 (khoan lỗ D18) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Bảng phíp chân cột (bao gồm cầu đấu dây và ATM -6A) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bảng |
| 20 | Bảng phíp chân cột (bao gồm cầu đấu dây và 3ATM -16A) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bảng |
| 21 | Dây tiếp địa Fi10mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 22 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) ATM tổng 3P-60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Khung móng tủ điện mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0667 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,182 | m2 |
| 30 | Khung móng tủ điện mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Ống nhựa cách điện D40/32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 32 | Ống nhựa cách điện D50/40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 33 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 34 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 100m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (cấp nguồn đèn pha) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (cấp nguồn đèn pha) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 37 | Đào đất hào cáp ngầm có mỡ mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3625 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0146 | 100m3 |
| 40 | Băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 41 | Đào đất hào cáp ngầm có mỡ mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0638 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0383 | 100m3 |
| 44 | Băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Cầu chì SI 35KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Chống sét van 35KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Sứ đứng polime 35Kv | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cái |
| 7 | Gia công thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,16 | kg |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại xà thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0782 | tấn |
| 9 | Đầu cáp co ngót T-PUG 35KV-3x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 10 | Cáp trung thế 35KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1 | 100m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1056 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0792 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,344 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3272 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4639 | tấn |
| 18 | Đâu cốt đồng M70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Dây dẫn nối đất đồng trần S=70mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | 10m |
| 20 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 21 | Dây tiếp địa đồng trần S=120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | 10m |
| 22 | Cọc tiếp địa đồng trần fi 18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10 cọc |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,024 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0034 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,465 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0555 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4095 | 100m3 |
| 28 | Gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.510 | viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,51 | 1000 viên |
| 30 | Băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 390 | m |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,254 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | 100m³ |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m3 |
| 34 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | 1000 viên |
| 35 | Gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 540 | viên |
| 36 | Băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 37 | ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM KIOS HỢP BỘ 400KVA-35/0.4KV | |||
| 1 | Vỏ trạm kios: H2500xW2600xL4000 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Tủ trung thế RMU và phụ kiện tủ trung thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 3 | Máy biến áp dầu 3P 400KVA-35/0,4KV 400KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện tổng 630A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 5 | Phụ kiện kết nối nội bộ trạm và nhân công đấu nối nội bộ trong trạm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | trạm |
| 6 | Chi phí thí nghiệm thiết bị đóng cắt hạ thế trong tủ hạ thế như: MCCB, đồng hồ V, A, tụ bù ... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 7 | 7.1 Chi phí vận chuyển đến chân công trình dự kiến | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình, đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kĩ thuật cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe nâng | Chiều cao tối thiểu 12m. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi