Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673416-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu
Số hiệu KHLCNT 20220659463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 10:51:00 đến ngày 2022-07-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,087,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình, đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kĩ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao tối thiểu 12m. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu
Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng cửa khẩu Sóc Giang, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. + Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854.529.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Hà Đô; + Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. + Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854.529.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. + Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854.529.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011 Hoàng Đình Giong, phường Hợp giang, Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.139.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: SAN NỀN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp21,4915100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp15,9925100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp15,9925100m3/1km
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp46,4875100m³
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,2307100m3
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1605100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,5674100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp18,7837100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về xây lắp17,281100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp75,1348100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về xây lắp75,1348100m2
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,7532100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,7658100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2204100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0681100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0681100m2
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmChương V - Yêu cầu về xây lắp403,82m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4038100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,594100m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,1909m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp2,018100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,7253m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,8191m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5653100m2
20Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp209,38m
21Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp62,814m2
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3832100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1277100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,3862
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,9527m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất tận dụng từ vét hữu cơ ở phần san nền)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,499100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp87,0215100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp87,0215100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp87,0215100m3/1km
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,706m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1525100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2792tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp411cấu kiện
5ống HDPE D110, PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,035100m
6ống HDPE D90, PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,75100m
7ống thép D125 mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,52100m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0713100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0486100m3
10Chụp bảo vệ ty vanChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
11Nối bích HDPE D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
12ống PVC D110, PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
13ống thép 2 đầu bích D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
14Tê đều HDPE D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
16Cút chân cong gang 90 D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
17Van cửa BU D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Van BB D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,041m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,037m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0063100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,016m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,14m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0051100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,08m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,064m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0104100m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,04771m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0135100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2009m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3013m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4784m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,3024m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2464m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0224100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0069tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0907m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0063100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0033tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
42ống HDPE D315, PN10, PE100Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5972100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5697100m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1486100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0495100m3
47Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,538m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,568m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,538m3
50Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,528m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,4m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,322m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,039100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2846m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0144100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0252tấn
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0216tấn
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2362100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0787100m3
62Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,232m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,232m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,084m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2908100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3804tấn
67Nắp ga gang 900x900Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (h30)Chương V - Yêu cầu về xây lắp121 đoạn ống
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (H10)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4031 đoạn ống
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (H30)Chương V - Yêu cầu về xây lắp901 đoạn ống
71Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
72Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp493cái
73Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,0079100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,9996100m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5925100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0501100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,9422m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,3074m3
79Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,6877m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp173,0882m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,8335m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5276100m2
83Gia công cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1954tấn
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp721 cấu kiện
85Nắp ghi gang tải trọng 12,5TChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
86Nắp ghi gang tải trọng 40TChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,7592m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3721100m2
89Song chắn rác gang 600x250 tải trọng 12,5TChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6096100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8568100m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0739100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,392m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,736m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1008100m2
96Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,356100m2
97Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2736100m2
98Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3804tấn
99Nắp ghi gang 1000x1000Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,8625100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2338100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6287100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6287100m3/1km
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,192m3
105Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,1184m3
106Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5584100m2
107Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5821tấn
108Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,7453tấn
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU VỰC CỬA KHẨU
1Đèn chiếu sáng đường giao thông led 220V-100WChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
2Đèn pha 220V-300WChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
3Cột đèn tròn côn, liền cần H=8mChương V - Yêu cầu về xây lắp31 cột
4Cột đèn bát giác H=14M, kèm lọng bát giácChương V - Yêu cầu về xây lắp11 cột
5Cột đèn bát giác H=14M, kèm lọng bán nguyệtChương V - Yêu cầu về xây lắp21 cột
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,55151m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,67m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1215m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,43m3
10Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x1200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,7761m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,32m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,776m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2592100m2
15Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x1200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
16Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp3cọc
17Dây tiếp địa Fi16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5m
18Cờ tiếp địa thép mạ kẽm 60x80x4 (khoan lỗ D18)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
19Bảng phíp chân cột (bao gồm cầu đấu dây và ATM -6A)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bảng
20Bảng phíp chân cột (bao gồm cầu đấu dây và 3ATM -16A)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bảng
21Dây tiếp địa Fi10mm mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp320m
22Tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) ATM tổng 3P-60AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
23Khung móng tủ điện mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,21m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0667m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,047m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,15m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,182m2
30Khung móng tủ điện mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
31Ống nhựa cách điện D40/32Chương V - Yêu cầu về xây lắp350m
32Ống nhựa cách điện D50/40Chương V - Yêu cầu về xây lắp120m
33Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2100m
34Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2100m
35Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (cấp nguồn đèn pha)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5100m
36Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (cấp nguồn đèn pha)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
37Đào đất hào cáp ngầm có mỡ mái taluy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,36251m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,039100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0146100m3
40Băng báo cápChương V - Yêu cầu về xây lắp65m
41Đào đất hào cáp ngầm có mỡ mái taluy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,21m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0638100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0383100m3
44Băng báo cápChương V - Yêu cầu về xây lắp170m
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVChương V - Yêu cầu về xây lắp31 bộ (3 pha)
2Cầu chì SI 35KVChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
3Chống sét van 35KVChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
4Lắp đặt van chống sét điện áp Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
5Sứ đứng polime 35KvChương V - Yêu cầu về xây lắp3quả
6Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V - Yêu cầu về xây lắp31 cái
7Gia công thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp78,16kg
8Lắp đặt kết cấu các loại xà thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0782tấn
9Đầu cáp co ngót T-PUG 35KV-3x50mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
10Cáp trung thế 35KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1100m
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2100m
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1056100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0792100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,32m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,344m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3272100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4639tấn
18Đâu cốt đồng M70Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
19Dây dẫn nối đất đồng trần S=70mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp310m
20Kẹp nối dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
21Dây tiếp địa đồng trần S=120mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,210m
22Cọc tiếp địa đồng trần fi 18Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,810 cọc
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0241m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0034100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,465100m³
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0555100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4095100m3
28Gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp3.510viên
29Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp3,511000 viên
30Băng báo cápChương V - Yêu cầu về xây lắp390m
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,254100m3
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,184100m³
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,07100m3
34Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp5,41000 viên
35Gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp540viên
36Băng báo cápChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
37ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,7100m
G HẠNG MỤC: TRẠM KIOS HỢP BỘ 400KVA-35/0.4KV
1Vỏ trạm kios: H2500xW2600xL4000 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
2Tủ trung thế RMU và phụ kiện tủ trung thếChương V - Yêu cầu về xây lắp1
3Máy biến áp dầu 3P 400KVA-35/0,4KV 400KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
4Tủ điện tổng 630AChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
5Phụ kiện kết nối nội bộ trạm và nhân công đấu nối nội bộ trong trạmChương V - Yêu cầu về xây lắp1trạm
6Chi phí thí nghiệm thiết bị đóng cắt hạ thế trong tủ hạ thế như: MCCB, đồng hồ V, A, tụ bù ...Chương V - Yêu cầu về xây lắp1
77.1 Chi phí vận chuyển đến chân công trình dự kiếnChương V - Yêu cầu về xây lắp1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình, đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kĩ thuật cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy lu Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy ủi Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Xe nâng Chiều cao tối thiểu 12m. Còn sử dụng tốt1
9 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->