Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607678-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220607578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 10:28:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,527,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -8,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường đoạn từ cuối thôn Lộc Long đi qua trụ sở xã An Ninh
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Thịnh An


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỷ thuật theo chương V495,2254
2Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V495,2254
3Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1.328,3434
4Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V1.328,3434
5Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V1.864,5959
6Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm 16 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V919,0123
7Trồng cỏ mái taluyMô tả kỷ thuật theo chương V2.238,3102
B 2. MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường láng nhựa
1Láng nhựa đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V5.647,33
2Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V5.619,25
3Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V2.638,7473
4Bù vênh đá dăm 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V162,7549
D Mặt đường Bê tông nhựa
1Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỷ thuật theo chương V1.045,1036
2Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt C19Mô tả kỷ thuật theo chương V20,3432
3Vận chuyển BTN bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 9,025kmMô tả kỷ thuật theo chương V221,9967tấn
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V1.045,1036
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V414,5629
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênMô tả kỷ thuật theo chương V67,7189
7Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỷ thuật theo chương V63,3762
E 3. NÚT GIAO
1Láng nhựa đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V308,66
2Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V24,9932
3Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V257,22
4Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V88,95
5Bù vênh đá dăm 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V20,5776
6Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm 16 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V34,8128
7Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V45,9685
F 4. THOÁT NƯỚC DỌC
G Rãnh dọc lắp ghép
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V6
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V67,5
3Cốt thép tấm đan d ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,7486tấn
4Cốt thép tấm đan d ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1831tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6TMô tả kỷ thuật theo chương V75cấu kiện
H Rãnh bê tông đổ tại chỗ
1Bê tông thân rãnh, mương M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V14,25
2Cốt thép rãnh d ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,4568tấn
3Cốt thép rãnh d >10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6126tấn
4Ván khuôn thép thân rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V192
5Đá dăm đệmMô tả kỷ thuật theo chương V4,5
6Đào móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V97,5
7Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V97,5
8Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỷ thuật theo chương V70,5
I 5. THOÁT NƯỚC NGANG
J 5.1. Cống hộp KT50x50 lắp ghép
1Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,135
2Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1336tấn
3Ván khuôn ống cống lắp ghépMô tả kỷ thuật theo chương V24,385
4Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4099
5Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V21,561
6Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,7058
7Đá dăm đệmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1601
8Mối nối cống hộp 50x50Mô tả kỷ thuật theo chương V5mối nối
9Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤1000mmMô tả kỷ thuật theo chương V5ống
10Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V13,6
K Công tác nền
1Đào móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V40,5254
2Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V40,5254
3Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỷ thuật theo chương V38,9238
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V3,1649
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V3,1649
6Vận chuyển hỗn hợp đá, bê tông bằng ô tô 7T đổ bãi thải, cự ly 5,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V3,1649
L 5.2. Cống hộp KT75x75 lắp ghép
1Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,07
2Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1721tấn
3Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,4789tấn
4Ván khuôn ống cống lắp ghépMô tả kỷ thuật theo chương V69,1
5Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V10,3017
6Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V148,452
7Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V29,5606
8Đá dăm đệmMô tả kỷ thuật theo chương V3,302
9Mối nối cống hộp 75x75Mô tả kỷ thuật theo chương V10mối nối
10Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤1000mmMô tả kỷ thuật theo chương V10ống
11Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V37,2
M Công tác nền
1Đào móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V54,9396
2Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V54,9396
3Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỷ thuật theo chương V26,095
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V34,28
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V34,28
6Vận chuyển hỗn hợp đá, bê tông bằng ô tô 7T đổ bãi thải, cự ly 5,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V34,28
N 5.3. Cống hộp KT100x100 lắp ghép
1Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V7,04
2Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0823tấn
3Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,0058tấn
4Ván khuôn ống cống lắp ghépMô tả kỷ thuật theo chương V73,12
5Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V13,4766
6Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V174,7318
7Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V45,6752
8Đá dăm đệmMô tả kỷ thuật theo chương V5,1532
9Mối nối cống hộp 1000x1000mmMô tả kỷ thuật theo chương V8mối nối
10Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤1000mmMô tả kỷ thuật theo chương V8ống
11Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V43,52
O Công tác nền
1Đào móng công trình bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V93,9127
2Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V93,9127
3Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỷ thuật theo chương V48,2374
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V54,2134
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V54,2134
6Vận chuyển hỗn hợp đá, bê tông bằng ô tô 7T đổ bãi thải, cự ly 5,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V54,2134
P 5.4. Cống tròn D100 lắp ghép
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,716
2Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V15,176
3Khoan tạo lỗ cấy thépMô tả kỷ thuật theo chương V24lỗ
4Cốt thép D25Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1109tấn
Q Công tác nền
1Phá dỡ đá hộc xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V4,75
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V4,75
3Vận chuyển hỗn hợp đá, bê tông bằng ô tô 7T đổ bãi thải, cự ly 5,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V4,75
4Đá hộc xây vữa XM M100 mái taluyMô tả kỷ thuật theo chương V4,5
5Đá dăm đệmMô tả kỷ thuật theo chương V1,8
R 5.5. Lan can cống
S Gờ lan can BTCT
1Bê tông lan can M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,78
2Ván khuôn thép tườngMô tả kỷ thuật theo chương V30
3Cốt thép tường, D ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,4067tấn
4Cốt thép tường, D >18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,329tấn
5Khoan tạo lỗ cấy thépMô tả kỷ thuật theo chương V124lỗ
T Lan can tay vịn
1Sản xuất kết cấu thép ống lan can tay vịn cầu đường bộMô tả kỷ thuật theo chương V0,9665tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép lan canMô tả kỷ thuật theo chương V12
3Bu lông neo M20, L300mmMô tả kỷ thuật theo chương V64cái
4Bu lông M8x35Mô tả kỷ thuật theo chương V64cái
U 6. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
V Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác, cạnh 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
2Đào đất chôn trụ, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,25
W Cọc tiêu
1Nâng hạ, di dời cọc tiêu, biển báoMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5062
X Tường hộ lan mềm
1Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng (gia công trọn bộ)Mô tả kỷ thuật theo chương V40m
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,43
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này32
4 Nhân công 10 - Có danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu -8,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy ủi -40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Máy trộn bê tông -250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5 Máy đầm dùi -1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy phát điện có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy đầm bàn có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy hàn có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy thủy bình có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy bơm nước có giấy tờ chứng minh sở hữu1
11 ô tô 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->