Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn huyện Mỹ Lộc và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 10:20:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,613,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7075333333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.634416666E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có các hạng mục (đường giao thông thảm BTN, cầu, cống, kè, đường dây và trạm biến áp) có quy mô, cấp công trình tương tự hoặc lớn hơn gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: - Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.929.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.858.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng Cầu đường hoặc ngành kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Hạng III) trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc ngành kỹ thuật công trình giao thông: Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, cầu.- 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: Phụ trách kỹ thuật thi công hạng cống, kè.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Có chứng chỉ hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát thi công đường dây và trạm biến áp. Được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực): Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Đường dây và trạm biến áp.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu rung ≥ 23T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh lốp 8T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6T – 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 105CV trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san 100CV – 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,4m3 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3-7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc 150 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn Bê tông nhựa Công suất ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm bàn ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thắng Hà, huyện Mỹ Lộc 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn huyện Mỹ Lộc và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình giao thông; đường dây và trạm biến áp; - Chứng chỉ năng lực HĐXD của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động: + Thi công xây dựng công trình giao thông (Hạng III); + Có chỉ năng lực HĐXD hoặc đi thuê đơn vị thi công chuyên ngành xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV trở lên giấy phép còn hiệu lực. - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông; đường dây và trạm biến áp (xét theo ĐKKD hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề HĐXD được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Mỹ Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định + Địa chỉ: số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 384 9315; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc. + Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: số 172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562,23 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.059,76 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,49 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.310,78 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.367,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.422,89 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.520,78 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.670,35 | m3 |
| 9 | Móng đá xô bồ dày 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.656,19 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.891,24 | m2 |
| 11 | Đào lăn mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.508,53 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả lăn mương K0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.370,83 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,16 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.310,78 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.615,2 | m2 |
| 17 | Tưới thấm bám TC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.615,2 | m2 |
| 18 | Lớp móng CPDD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.557,79 | m3 |
| 19 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.383,56 | m3 |
| 20 | Gia cố lề bằng đá xô bồ dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,68 | m3 |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông M200 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,12 | m3 |
| 22 | Móng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,75 | m3 |
| 23 | Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | m2 |
| 25 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m |
| 26 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,16 | m2 |
| 27 | Móng đá xô bồ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,62 | m3 |
| 28 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,32 | kg |
| 29 | Thép D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,08 | kg |
| 30 | Thép D12 tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.222,01 | kg |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,99 | m2 |
| 32 | Tưới thấm bám TC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,99 | m2 |
| 33 | Lớp móng CPDD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m3 |
| 35 | Vuốt ngõ bằng BTXM M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,06 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m2 |
| 37 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,32 | m2 |
| 38 | Đắp đá xô bồ bằng đầm cóc, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,53 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre L=2,5m phần ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,1 | m |
| 40 | Đóng cọc tre L=2,5m phần không ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4 | m |
| 41 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,16 | m2 |
| 42 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.640 | m |
| 43 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | m3 |
| 44 | Đá hộc tường chắn vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,13 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 46 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 48 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | m2 |
| 49 | Đào hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,76 | m3 |
| 50 | Đắp đất hoàn trả, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | m3 |
| 51 | Đắp đất đập tạm, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,75 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre L=2,5m phần ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 53 | Đóng cọc tre L=2,5m phần không ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 54 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 55 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 56 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,75 | m3 |
| 57 | Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,96 | m2 |
| 59 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn KT (25x18x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,95 | m2 |
| 61 | Lắp đặt viên vỉa đã bao gồm vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111 | m |
| 62 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,98 | m2 |
| 64 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,83 | m2 |
| 65 | San sửa mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 66 | Làm móng đá thải, đá xô bồ (Vật liệu thu hồi tối thiểu 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 67 | Bê tông nền M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 69 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 71 | Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,11 | m2 |
| 72 | Sơn vạch phân chia giói hạn mép đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 73 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1 | m2 |
| 74 | Biển báo hình tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Biển |
| 75 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT: 80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Biển |
| 76 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT: 90x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 77 | Sản xuất, cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | cái |
| 78 | Mua, lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| B | Rãnh dọc | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,87 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,82 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,18 | m2 |
| 5 | Tường gạch xây vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,04 | m3 |
| 6 | Trát tường gạch M100# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,84 | m2 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông M200# xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,6 | m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.019,48 | Kg |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,38 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.873,48 | Kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ thu nước W30x32x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 16 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông móng M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 19 | Tường gạch xây vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 20 | Trát tường gạch M100# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,94 | Kg |
| 23 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà mũ D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,13 | Kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,6 | Kg |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 29 | Lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 30 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,68 | m2 |
| 31 | Bê tông M200# đế cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m3 |
| 32 | Bê tông M250# tường cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,81 | m2 |
| 34 | Ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m2 |
| C | Cầu Km1+118 | |||
| 1 | Bê tông cọc 25Mpa (M300#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.143,33 | kg |
| 3 | Cốt thép CB-240V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.592,11 | kg |
| 4 | Thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.656,32 | kg |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.656,32 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.656,32 | kg |
| 7 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.232,54 | kg |
| 8 | Mối nối cọc 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | mối nối |
| 9 | Dây thép buộc 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | kg |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường nóng 3 lớp mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,58 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,63 | m2 |
| 13 | Bê tông lót M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ mố M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.877,65 | kg |
| 16 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.842,47 | kg |
| 17 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1 | m2 |
| 18 | Bê tông thân mố M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,56 | m3 |
| 19 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,37 | Kg |
| 20 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.796,72 | Kg |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,75 | m2 |
| 22 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 23 | Bê tông tường mố M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 24 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847,42 | Kg |
| 25 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9 | m2 |
| 26 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 27 | Chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | Kg |
| 28 | Ống nhựa chịu áp lực PVC D25 làm mũ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m |
| 29 | Gioăng cao su quấn quanh chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 30 | Lớp vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Gối cao su cốt bản thép KT 120x200x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 32 | Đắp đá thải lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,3 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 34 | Bê tông bản vượt M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m2 |
| 36 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | Kg |
| 37 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.608,01 | Kg |
| 38 | Cốt thép bản vượt d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | Kg |
| 39 | Ống nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 40 | Lớp móng CPDD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 41 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m3 |
| 42 | Tưới thấm bám TC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 43 | Tưới dính bám TC 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 45 | Hoàn trả bằng BTXM M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,39 | m3 |
| 46 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,94 | m2 |
| 47 | Móng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,39 | m3 |
| 48 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2 | m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,26 | m3 |
| 50 | Cọc tre L=2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.930 | m |
| 51 | Bê tông móng tường chắn M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m3 |
| 52 | Bê tông tường chắn M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bệ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,65 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,85 | m2 |
| 55 | Đá hộc xây mái taluy vữa XMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,84 | m2 |
| 56 | Đá dăm đệm dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,98 | m2 |
| 57 | Đắp đất sau mái kè K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,51 | m3 |
| 58 | Hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 59 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 60 | Bê tông 35Mpa (M400#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m3 |
| 61 | Ván khuôn dầm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,86 | m2 |
| 62 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,93 | Kg |
| 63 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.306,31 | Kg | |
| 64 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6 | Kg |
| 65 | Cáp DƯL loại 7 sợi/tao D12.7, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.062,8 | Kg |
| 66 | Ống nhựa PVC chịu lực D15/17 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,8 | m |
| 67 | Neo công tác kéo căng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | c¸i |
| 68 | Ống tôn kẽm D200mm dày 2mm đặt sẵn trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177 | Kg |
| 69 | Gia công + Lắp đặt ống tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177 | Kg |
| 70 | Bê tông mặt cầu 25Mpa (M300#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,89 | m3 |
| 71 | Cốt thép mặt cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,32 | Kg |
| 72 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 73 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,85 | m2 |
| 74 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,85 | m2 |
| 75 | Tưới nhựa pha dầu dính bám, nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,85 | m2 |
| 76 | Lớp vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 77 | Cốt thép CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,72 | Kg |
| 78 | Mua và lắp đặt khe co dãn dạng ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m |
| 79 | Bê tông 20Mpa (mác M250), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m3 |
| 80 | Cốt thép CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590,08 | Kg |
| 81 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 82 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,34 | Kg |
| 83 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,47 | Kg |
| 84 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,81 | Kg |
| 85 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,81 | Kg |
| 86 | Bulong móc M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 87 | Mua và lắp đặt ống gang mạ kẽm D150 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 88 | Lưới chắn rác + nắp đập bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,58 | Kg |
| 89 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | Kg |
| 90 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | Kg |
| 91 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | Kg |
| 92 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 93 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 94 | Khấu hao cọc thép định vị I350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.331,2 | kg |
| 95 | Đóng cọc thép định vị trên cạn không ngập đất ;L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 96 | Nhổ cọc thép định vị trên cạn ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 97 | Thép I200 liên kết cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,04 | Kg |
| 98 | Gia công thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,04 | Kg |
| 99 | Lắp đặt, tháo dỡ thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,04 | Kg |
| 100 | Khấu hao Thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | Kg |
| 101 | Khấu hao Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | Kg |
| 102 | Sản xuất khung rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730 | Kg |
| 103 | Lắp đặt, tháo dỡ khung rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730 | Kg |
| 104 | Đá hộc bỏ rọ (thu hồi vật liệu tính tối thiểu 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 105 | Xếp đá hộc trong rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 106 | Dỡ bỏ đá hộc trong rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 107 | Tá vẹt gỗ kê KT20x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 108 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 109 | Đào đất 2 đầu mố thi công rọ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m3 |
| 110 | Vật chuyển vật liệu thừa đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m3 |
| 111 | Khấu hao Thép hình I450 dầm chủ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.451,2 | Kg |
| 112 | Khấu hao Ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | Kg |
| 113 | Khấu hao Thép C300 giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | Kg |
| 114 | Khấu hao Thép bản dày 1,0cm làm sườn tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,83 | Kg |
| 115 | Khấu hao Thép góc L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,9 | Kg |
| 116 | Gia công thép I500 làm dầm chủ (tính bằng 50% tổng khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.225,6 | Kg |
| 117 | Gia công thép C270 + thép các loại làm dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.908,73 | Kg |
| 118 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.359,93 | Kg |
| 119 | Tháo dỡ dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.359,93 | Kg |
| 120 | Khấu hao Thép góc L63x63x6 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.409,18 | Kg |
| 121 | Khấu hao Thép góc L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,98 | Kg |
| 122 | Khấu hao Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,24 | Kg |
| 123 | Khấu hao Thép góc L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,96 | Kg |
| 124 | Sản xuất lan can thép + mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.655,36 | Kg |
| 125 | Lắp dựng lan can + mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.655,36 | Kg |
| 126 | Tháo dỡ lan can + mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.655,36 | Kg |
| 127 | Đắp đất đầm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,33 | m3 |
| 128 | Đắp đá thải mặt đường dày 20cm (vật liệu thu hồi tính tối thiểu 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,51 | m3 |
| 129 | Phá dỡ đường tránh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,84 | m3 |
| 130 | Vật chuyển vật liệu thừa đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m3 |
| 131 | Mua, lắp đặt tháo dỡ ống cống D1500 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 132 | Mua, lắp đặt tháo dỡ ống cống D750 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | CK |
| 133 | Cọc tiêu bố trí đường 2 đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 134 | Biển báo chỉ dẫn đường tránh cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | Đắp cát bãi đúc K90 (Vật liệu khấu hao tối thiểu 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,79 | m3 |
| 136 | Đắp đất bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,98 | m3 |
| 137 | Đào xúc phá dỡ đất, cát bãi đúc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,77 | m3 |
| 138 | Vật chuyển vật liệu thừa đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9 | m3 |
| 139 | Bê tông nền M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,99 | m3 |
| 140 | Lớp đệm nền bằng đá xô bồ (Vật liệu khấu hao tối thiểu 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m3 |
| 141 | Đào xúc phá dỡ bêtông, nền bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,95 | m3 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,97 | m3 |
| 143 | Đá dăm đệm dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 144 | Bê tông bệ căng M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 145 | Ván khuôn bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,49 | m2 |
| 146 | Khấu hao Thép hình bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.077,94 | Kg |
| 147 | Khấu hao Thép góc các loại làm bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,4 | Kg |
| 148 | Khấu hao Thép bản bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,05 | Kg |
| 149 | Cốt thép móng bệ căng: D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9 | Kg |
| 150 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 151 | Gỗ thi công các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 152 | Đinh Cram Pong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 153 | Sản xuất thép hình bệ căng (thép hình bệ căng tính 50% khối lượng, thép góc và thép bản tính 100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.697,42 | Kg |
| 154 | Lắp dựng thép hình bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.736,39 | Kg |
| 155 | Tháo dỡ thép hình bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.736,39 | Kg |
| 156 | Phá bỏ lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 157 | Phá bỏ kết cấu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 158 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m3 |
| 159 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182.640 | Kg |
| 160 | Đóng cọc ván thép Lazren phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148 | m |
| 161 | Đóng cọc ván thép Lazren phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 162 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148 | m |
| 163 | Khấu hao cọc thép định vị 2I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.320 | Kg |
| 164 | Đóng cọc thép định vị trên cạn ngập đất; L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | m |
| 165 | Đóng cọc thép định vị trên cạn không ngập đất; L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 166 | Nhổ cọc thép định vị trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | m |
| 167 | Khấu hao thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.670 | Kg |
| 168 | Lắp dựng hệ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.670 | Kg |
| 169 | Tháo dỡ hệ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.670 | Kg |
| 170 | San lấp cát trong vòng vây (Khấu hao vật liệu tối thiểu 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,78 | m3 |
| 171 | Ép cọc BTCT tiết diện 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | m |
| 172 | Gia công thép hình cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | Kg |
| 173 | Cọc dẫn thép hình 2I360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,76 | Kg |
| 174 | Ép cọc dẫn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 175 | Nhổ cọc thép dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 176 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 178 | Đào trần hố móng thi công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,51 | m3 |
| 179 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 180 | Bê tông M200 bịt đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | m3 |
| 181 | Nâng hạ dầm cầu lên phương tiện di chuyển và hạ xuống nơi phục vụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 182 | Di chuyển dầm từ bãi đúc tới vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 183 | Lắp dầm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 184 | Đường điện phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 185 | Đắp đập tạm thi công K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7 | m3 |
| 186 | Đào phá đập tạm sau thi công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7 | m3 |
| 187 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m (phần ngập đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.054 | md |
| 188 | Đóng cọc tre L=3,5m (phần không ngập đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.832 | md |
| 189 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,96 | m2 |
| 190 | Tre song tử, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,8 | m |
| D | Cống tròn ngang đường D600 và D750 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.890 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,62 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,7 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,41 | m2 |
| 7 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,26 | Kg |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,62 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt đốt cống D600 miệng loe, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | CK |
| 12 | Mua và lắp đặt đốt cống D750 miệng loe, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | CK |
| 13 | Mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | mối nối |
| 14 | Mối nối cống D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 15 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,29 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,29 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường K95 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,88 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | md |
| 19 | Phá dỡ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 20 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m3 |
| 22 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 23 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,52 | Kg |
| 25 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,06 | Kg |
| 26 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,24 | Kg |
| 27 | Thép bản cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,48 | Kg |
| 28 | Sản suất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,48 | Kg |
| 29 | Thép góc cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,06 | Kg |
| 30 | Sản suất thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,06 | Kg |
| 31 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,54 | Kg |
| 32 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,77 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 36 | Đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 37 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 38 | Bê tông đáy kênh M200# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m2 |
| 40 | Cốt thép đáy kênh D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,74 | Kg |
| 41 | Tường gạch xây vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 42 | Trát tường gạch M75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| 43 | Bao tải 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 44 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 45 | Cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,33 | Kg |
| 46 | Ván khuôn thanh giằng, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m2 |
| 47 | Đắp đập tạm thi công K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,84 | m3 |
| 48 | Đào phá đập tạm sao thi công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,84 | m3 |
| E | Cống hộp nhỏ đúc sẵn ngang đường Lo=0,5m, Lo=1,0m, Lo=1,2m | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m |
| 2 | Cọc tre dài 2.5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.032,5 | m |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,21 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,04 | m2 |
| 8 | Bê tông M200# bục vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bục vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 10 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 11 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,42 | Kg |
| 12 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,75 | Kg |
| 13 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đế cống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | CK |
| 15 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,06 | m3 |
| 16 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,2 | Kg |
| 17 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.362,55 | Kg |
| 18 | Ván khuôn đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đốt cống Lo=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 20 | Lắp đặt đốt cống Lo=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | CK |
| 21 | Lắp đặt đốt cống Lo=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 22 | Vữa XMM 100# trát đai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 23 | Bao tải tẩm ba lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,32 | m2 |
| 24 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,62 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,05 | m3 |
| 26 | Đắp cát mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,34 | m3 |
| 27 | Đắp đất mang cống K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m3 |
| 28 | Đắp đập tạm thi công K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 29 | Đào phá đập tạm sau thi công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 30 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 31 | Đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | m |
| 32 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy kênh M200# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 35 | Cốt thép đáy kênh D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,21 | Kg |
| 36 | Cốt thép đáy kênh D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,38 | Kg |
| 37 | Tường gạch xây vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 38 | Trát tường gạch M75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 39 | Bao tải 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 40 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 41 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | Kg |
| 42 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m2 |
| 43 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m3 |
| 46 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 47 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 48 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,73 | Kg |
| 49 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | Kg |
| 50 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | Kg |
| 51 | Thép bản cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,22 | Kg |
| 52 | Sản suất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,22 | Kg |
| 53 | Thép góc cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,26 | Kg |
| 54 | Sản suất thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,26 | Kg |
| 55 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,48 | Kg |
| 56 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 57 | Bộ nâng đỡ cánh phai V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 60 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 61 | Cọc tre dài 2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,5 | m |
| 62 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 63 | Đá hộc xây móng vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 64 | Đá hộc xây mái kè vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m3 |
| 65 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 66 | Đắp đất mái kè K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m3 |
| 67 | Đắp cát nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng M100# đá2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 69 | Bê tông mái nhà máy M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 70 | Bê tông giằng móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 71 | Bê tông sàn nhà máy M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 72 | Bê tông ô văng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông mái nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 74 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| 75 | Ván khuôn bê tông ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 76 | Cốt thép mái nhà D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | Kg |
| 77 | Cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | Kg |
| 78 | Cốt thép giằng móng D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,16 | Kg |
| 79 | Cốt thép ô văng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | Kg |
| 80 | Xây tường gạch bê tông đặc M50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,59 | m2 |
| 83 | Trát trần nhà, vữa XM M50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 85 | Quét vôi một nước trắng, hai lớp mầu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,19 | m2 |
| 86 | Mua cửa đi pano đặc gỗ trò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 87 | Mua cửa chớp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 88 | Mua và lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 89 | Mua khóa cửa MK10E đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hoàn trả kênh xây, kênh hở BTCT, kè mái kênh BTCT | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.112,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.790,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,02 | m3 |
| 4 | Cọc tre dài 2,0m gia cố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180.510 | m |
| 5 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,8 | m3 |
| 6 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.540,41 | m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh M200# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.650,29 | m2 |
| 9 | Cốt thép đáy kênh D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.385,21 | Kg |
| 10 | Tường gạch xây bê tông đặc vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,37 | m3 |
| 11 | Trát tường gạch M75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.712,18 | m2 |
| 12 | Bao tải 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,65 | m2 |
| 13 | Bê tông M200# giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.442,22 | m2 |
| 15 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.379,19 | Kg |
| 16 | Bê tông M200# thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,97 | m2 |
| 18 | Cốt thép thanh chống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011,81 | Kg |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,92 | Kg |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | CK |
| 23 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,65 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,18 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,83 | m3 |
| 26 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 27 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 28 | Bê tông móng M200# dày15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 29 | Bê tông tường M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| 32 | Mua và lắp đặt đốt cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | CK |
| 33 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 34 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | Kg |
| 35 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 36 | Đóng cọc tre L=2,0m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 37 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 38 | Bê tông móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 39 | Bê tông tường M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 41 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m2 |
| 42 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 43 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | Kg |
| 44 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Mua và lắp đặt đốt cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CK |
| 47 | Mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 48 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 51 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 52 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 53 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,09 | Kg |
| 54 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | Kg |
| 55 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | Kg |
| 56 | Thép bản cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | Kg |
| 57 | Sản suất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | Kg |
| 58 | Thép góc cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | Kg |
| 59 | Sản suất thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | Kg |
| 60 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | Kg |
| 61 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt bộ cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 64 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| G | Kè mái taluy | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.832,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,91 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.447,5 | m |
| 6 | Lớp đệm đá (2x4) chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây móng vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,41 | m3 |
| 8 | Đá hộc tường chắn vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,41 | m3 |
| 9 | Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,04 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 12 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 13 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,45 | m2 |
| 14 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,01 | m2 |
| 15 | Lớp BTXM M200# dày 15cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 16 | Đá xô bồ đệm dày 10cm dưới lớp BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m3 |
| 17 | Mua, lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 18 | Đắp đập tạm thi công K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,47 | m3 |
| 19 | Đào phá đập tạm sau thi công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,47 | m3 |
| 20 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 21 | Tre song tử, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | kg |
| 23 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 24 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| 25 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,5 | m |
| 29 | Lớp đệm đá (2x4) chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 30 | Đá hộc xây móng vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 31 | Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 32 | Đá hộc xây mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| H | Cổng thủy lợi trên tuyến | |||
| 1 | Cọc tre dài 3,0m gia cố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.042 | m |
| 2 | Lớp đệm đá mạt đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m3 |
| 3 | Bê tông lót 100# móng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,25 | m2 |
| 5 | Bê tông móng 250# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,03 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.740,13 | Kg |
| 8 | Bê tông tường bên 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,16 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cống 25Mpa (M300#, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,64 | m2 |
| 11 | Cốt thép thân cống CB-300V: D> 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,66 | Kg |
| 12 | Cốt thép thân cống CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.568,4 | Kg |
| 13 | Tấm nhựa ngăn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,68 | m |
| 14 | Hai lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 15 | Bê tông trần cống 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt cầu 300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 17 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn 300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,83 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 20 | Cốt thép mặt cầu: CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | Kg |
| 21 | Cốt thép mặt cầu: CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.829,71 | Kg |
| 22 | Cốt thép lan can: CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,09 | Kg |
| 23 | Bê tông tấm đan 250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 25 | Cốt thép đan công tác CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,74 | Kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Bê tông 250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 28 | Cốt thép CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.398,7 | Kg |
| 29 | Cốt thép CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | Kg |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m2 |
| 31 | Đá dăm đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,32 | m3 |
| 32 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,16 | Kg |
| 33 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,7 | Kg |
| 34 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,86 | Kg |
| 35 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,86 | Kg |
| 36 | Bulong móc M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 37 | Cọc tre dài 2,5m gia cố chân khay đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,5 | m |
| 38 | Đá dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc chân khay VXMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc mái bằng VXMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc mái nghiêng VXMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,59 | m3 |
| 42 | Cọc tre dài 2,5m gia cố chân khay đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 43 | Đá dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc chân khay VXMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc mái bằng VXMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc mái nghiêng VXMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,97 | m3 |
| 47 | Cọc tre dài 2,5m gia cố chân khay đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,5 | m |
| 48 | Đá dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,33 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc chân khay VXMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc tường VXMM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 51 | Hai lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | m2 |
| 52 | Bê tông móng M250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m3 |
| 53 | Bê tông tường bên M250#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m3 |
| 54 | Cốt thép thân cống CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.345,89 | Kg |
| 55 | Cốt thép CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | Kg |
| 56 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | m2 |
| 57 | Ván khuôn tường đầu, cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,31 | m2 |
| 58 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,23 | m2 |
| 59 | Bê tông móng M200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 60 | Bê tông mái kênh M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,83 | m3 |
| 61 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047,34 | Kg |
| 62 | Bê tông 250# đá1x2 cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 63 | Bê tông 250# đá1x2 dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 64 | Bê tông 250# đá1x2 sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 66 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 67 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 68 | Cốt thép cột dàn van CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,32 | Kg |
| 69 | Cốt thép cột dàn van CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,43 | Kg |
| 70 | Cốt thép cột dàn van CB-300V: D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | Kg |
| 71 | Bê tông M150# bệ chân cầu thang dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bệ chân cầu thang dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m |
| 74 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m |
| 75 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | Kg |
| 76 | Thép vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | Kg |
| 77 | Sản xuất thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | Kg |
| 78 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | Kg |
| 79 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 80 | Thép L50 - L75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,31 | Kg |
| 81 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,31 | Kg |
| 82 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,31 | Kg |
| 83 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | m |
| 84 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 85 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 86 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127,41 | Kg |
| 87 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.499,83 | Kg |
| 88 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,24 | Kg |
| 89 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,24 | Kg |
| 90 | Cao su củ tỏi D45, D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 91 | Cao su tấm dày2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 92 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cái |
| 93 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 94 | Thép hình, I, C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,98 | Kg |
| 95 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,65 | Kg |
| 96 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,04 | Kg |
| 97 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,67 | Kg |
| 98 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,67 | Kg |
| 99 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 100 | Vít nâng V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,19 | m2 |
| 103 | Bê tông mặt cống 300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 104 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,46 | m2 |
| 105 | Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,73 | m2 |
| 106 | Lớp CPĐD lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,13 | m3 |
| 107 | Lớp CPĐD lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,88 | m3 |
| 108 | Móng đá xô bồ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 109 | Đắp cát nền đường, đầm K98: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,83 | m3 |
| 110 | Đắp cát nền đường, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 111 | Đắp cát nền đường, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | m3 |
| 112 | Đào hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.922,73 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.106,4 | m3 |
| 114 | Đắp đất bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,12 | m3 |
| 115 | Đắp mang cống bằng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,2 | m3 |
| 116 | Đóng, nhổ cọc tre L=1,5 cừ rãnh thoát nước + hố bơm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.027,22 | m |
| 117 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,88 | m2 |
| 118 | Tre song tử, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 119 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233.779,96 | kg |
| 120 | Đóng cọc cừ Lazren, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.446,63 | m |
| 121 | Đóng cọc cừ Lazren, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,38 | m |
| 122 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.446,63 | m |
| 123 | Dây thép buộc 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 124 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ca |
| 125 | Vét bùn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,08 | m3 |
| 126 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,54 | m3 |
| 127 | Đắp đất đầm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,4 | m3 |
| 128 | Đắp cát K95 (vật liệu thu hồi tối thiểu 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,42 | m3 |
| 129 | Đắp đá thải mặt đường dày 30cm (vật liệu thu hồi tối thiểu 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,71 | m3 |
| 130 | Phá dỡ đường tránh sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,53 | m3 |
| 131 | Đóng, nhổ cọc tre L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 132 | Sơn màu trắng đỏ cọc tre L=2,5m; D=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,37 | m2 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,69 | m3 |
| 134 | Đường điện phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cống |
| 135 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,76 | m3 |
| 136 | Đào phá đập tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,76 | m3 |
| 137 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m (phần ngập đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,5 | m |
| 138 | Đóng cọc tre L=3,5m (phần không ngập đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 139 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,66 | m2 |
| 140 | Tre song tử, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 141 | Bê tông móng M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 142 | Bê tông mái kênh M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 143 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,08 | m3 |
| 144 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,87 | kg |
| 145 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m3 |
| 146 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,18 | m3 |
| I | Di chuyển, đền bù các tuyến đường dây 35kV | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng móng cột MT16-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng móng cột MTK16-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 3 | Cung cấp cột bê tông ly tâm PC16-13,0kN (ĐK ngọn cột 190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 4 | Cung cấp cột bê tông ly tâm PC16-11,0kN (ĐK ngọn cột 190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 6 | Giằng cột đúp cột LT16m: GCK-16 (2 bộ/vị trí cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ trên 1 cột XĐ-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Xà khóa trên 1 cột XK-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo trên 1 cột XN-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo đúp dọc tuyến XNĐ-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Xà néo đúp dọc tuyến XNĐ-35D-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà rẽ lệch trên 1 cột XRL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ cân cột đúp XRĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa ĐZK Rc-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 16 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện 4 chi tiết mạ kẽm NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chuỗi |
| 18 | Sứ đứng Polymer 35kV (loại có kẹp; kèm ty mạ NN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ≤35kV (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | quả |
| 20 | Dây dẫn AcKP-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097 | kg |
| 21 | Rải, căng dây lấy độ võng - dây AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | km |
| 22 | Căng dây lấy lại độ võng - dây AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | km |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulon (kẹp cáp) AC (25-:-150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 24 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét trên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Kéo rải dây vị trí đầu cuối tuyến, dây dẫn ≤95mm2 (Lắp đặt dây dẫn vị trí bẻ góc, đầu cuối tuyến, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 26 | Biển báo an toàn, số cột, lộ ĐZ + đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Liên hệ đóng, cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 28 | Chặt, hạ cột LT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 29 | Tháo hạ chụp cột li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Tháo hạ xà XK-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Tháo hạ xà XĐ-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo hạ xà XN-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo hạ xà XR-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tháo hạ chuỗi néo Polymer đơn ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 35 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | quả |
| 36 | Tháo hạ sứ đứng Polymer: PPI-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 37 | Tháo hạ dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | km |
| 38 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | vị trí |
| 39 | Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chuỗi |
| 40 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | quả |
| 41 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | ca |
| 42 | Vận chuyển xà sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 43 | Vận chuyển dây dẫn, sứ, phụ kiện, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 44 | Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 45 | Vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 46 | Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 47 | Vận chuyển về tập kết bàn giao cho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 48 | Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| J | Di chuyển, đền bù TBA Bảo Long 5 | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT12-7,2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Móng cột trạm: MIIT-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Kè móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà trung gian trên (dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại Conson đỡ MBA & colie chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại dầm đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại sàn ghế TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi loại 35(22)kV (1 bộ = 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo, lắp đặt lại sứ đứng PPI 35kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 15 | Tháo, lắp đặt lại sứ đứng VHĐ 35kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 16 | Tháo, lắp đặt lại thanh cái đồng bọc xuống thiết bị, tiết diện ≤95m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 17 | Tháo, lắp đặt lại cáp lực hạ thế, tiết diện 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 18 | Tháo, lắp lại các loại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tháo hạ, lắp đặt lại tấm ốp, khóa néo cáp VX ( xuất tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Dây thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | túi |
| 21 | Đai thép khóa đai cố định cáp xuất tuyến; biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Ghíp nhôm đúc 3 bu lông A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Liên hệ đóng cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 24 | Chặt, hạ cột LT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-:-35kV (cáp 1 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 28 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về (tính cho cả ĐZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca xe |
| 29 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 30 | Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | ca |
| 31 | Vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 32 | Bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| K | Chi phí TN & Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại MBA ≤320kVA-35/0,4kV ở trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp đặt chống sét van ≤ 35kV (vật liệu composite; 1 bộ = 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại tủ điện 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,63% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,62% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7075333333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.634416666E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có các hạng mục (đường giao thông thảm BTN, cầu, cống, kè, đường dây và trạm biến áp) có quy mô, cấp công trình tương tự hoặc lớn hơn gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: - Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.929.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.858.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng Cầu đường hoặc ngành kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Hạng III) trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc ngành kỹ thuật công trình giao thông: Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, cầu.- 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: Phụ trách kỹ thuật thi công hạng cống, kè.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Có chứng chỉ hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát thi công đường dây và trạm biến áp. Được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực): Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Đường dây và trạm biến áp.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm – tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu rung ≥ 23T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Lu bánh lốp 8T - 16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 6T – 15T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 105CV trở lên | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy san 100CV – 180CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 0,4m3 - 1,6m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3-7m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ép cọc 150 tấn trở lên | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Trạm trộn Bê tông nhựa Công suất ≥50m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích ≥ 16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn ≥ 23 Kw | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy đầm bàn ≥1,0 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc điện tử) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy đo điện trở | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Xe nâng | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi