Gói thầu: Thi công xây dựng 02 CSHT trạm BTS Remote sector chương trình phủ sóng thôn trắng sóng di động năm 2022 (đợt-2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679772-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng 02 CSHT trạm BTS Remote sector chương trình phủ sóng thôn trắng sóng di động năm 2022 (đợt-2)
Số hiệu KHLCNT 20220673437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 10:18:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,525,247,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng xây dựng CSHT trạm BTS Viễn thông (Bao gồm: Móng, cột anten tự đứng cao >20m, hệ thống tiếp địa, Truyền dẫn cáp quang, hệ thống năng lượng Mặt trời >4KWp.Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự đã thực hiện có cả xây dựng CSHT trạm BTS và lắp đặt Năng lượng Mặt trời nói trên. Nhà thầu có thể kê khai 02 hợp đồng cho hai phần riêng biệt (Một xây dựng CSHT trạm BTS và một lắp đặt hệ thống Năng lượng Mặt trời, với tổng giá trị 02 hợp đồng >= 1.067.000.000).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.067.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngày xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng và 01 tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông, từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người. Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT loại 250lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT loại 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi loại 2,2 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi loại 2,2 Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt loại 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt loại 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở đất / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng 02 CSHT trạm BTS Remote sector chương trình phủ sóng thôn trắng sóng di động năm 2022 (đợt-2)
Xây dựng 02 trạm BTS Remote sector chương trình phủ sóng thôn trắng sóng di động năm 2022 (đợt-2)- VNPT Đăk Nông
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Ngọc Hoàng- Phó phòng kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0948730888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Trung- CV Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0911.307307;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đức Trung- Phòng kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Đăk Nông, Điện thoại: 0911307307.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CSHT (Móng, cột, tiếp địa, khung giá đỡ pinNL) Trạm BTS remote sector cụm 6, xã Đăk R măng, huyện Đăk Glong (DNO-2022-11)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,784m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,3855m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2024100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0955tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10,8305m3
7Cột BTLT PC.I 20 - 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 = 2016YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2771tấn
10Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
11Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuyến
12Vật liệu sản xuất thang trèo, bộ gá anten và kim thu sét ( theo thiết kế, KL sắt gia công 276,39kg+13,49kg, bao gồm cả chi phí gia công)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T. bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Hệ thống tiếp địa2,7m3
14Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21m
15Lập là mạ kẽm 40x4mm trong hố thuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30m
16Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cọc
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 điện cực
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)621 m
19Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
20Cáp đồng bọc M35YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
21ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,5m
22Bột gemYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)90kg
23Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)22m
24Vít nở thép M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
25Bulong inox M10x50YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
26Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
27Đầu cốt đồng các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6cái
28Bảng tiếp địa bằng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
30Xây bể quan sát tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bể
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Khung giá đỡ pin NLMT4m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,4m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,3775m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0788100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0197tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2403tấn
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,2225m3
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0904tấn
39Mạ kẽm mặt bíchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)90,4kg
40Bulong neo D18 L=700, cấp độ bền 8.8 (2 Ecu+1 đệm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16bộ
41Bulong D18x20, cấp độ bền 8.8 (2 Ecu+1 đệm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16bộ
42Gia công hệ khung dànYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,3838tấn
43Kẹp cố định tấm pin năng lượng mặt trờiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,912m2
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,3838tấn
46Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 wYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Lắp hệ thống NLMT81 modun
47Lắp đặt bộ điều khiển tự động pin mặt trời ( bộ inverter chuyển đổi DC-AC NLMT)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
48Lắp đặt tủ điện ngoài trời (Lắp đặt vỏ tủ nguồn 1200x800x400mm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
49Đèn báo pha trong tủ điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cái
50Đồng hồ hiển thị Vôn kếYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
55Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn (Lắp đặt ống ruột gà F20x2mm bảo vệ dây DC SINO SP D20 - SP9020CM hoặc tương đương từ tấm pin vào tủ điều khiển)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
56Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp (Lắp đặt dây nguồn DC cho tấm pin NLMT vào tủ DC-AC, bộ inverter bằng cáp 1x6mm2 PN Tech H1Z2Z2-K hoặc tương đương)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,810 m
57Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp (Lắp đặt dây đất 1x6mm2 cadivi hoặc tương đương cho các tấm pin NLMT và bộ chuyển đổi)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,710 m
58Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
59Jack nối giữa các tấm pinYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
60Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp (Lắp đặt cáp nguồn AC 2x10mm2 CVX, 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bộ inverter vào tủ DB1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,610 m
61Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8m
62Cài đặt thiết bị đồng bộ hệ thống tại trạmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
63Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị ( từ TP HCM đến chân công trình tính cho 1 chuyến xe đi về)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Chuyến
64Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Truyền dẫn cáp quang3,81 km cáp
65Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30m3
66Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)681cột
67Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51cột
68Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,4154m3
69Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)84cột
70Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
71Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)73cột
72Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 thanh sắt
73Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12cái
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x50mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
75Trang bị hộp ODF indoor 24FO gắn Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
76Lắp đặt hộp ODF 24FO,48FO trên Rack 19" và trên cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
77Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
78Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ MX
79Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,76công/ tấn
80Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,76công/ tấn
81Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5công/cấu kiện
82Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
83Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)27,846tấn
84Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)27,846tấn
B CSHT (Móng, cột, tiếp địa, khung giá đỡ pin NL) Trạm BTS remote sector cụm 8, xã Đăk R măng, huyện Đăk Glong (DNO-2022-12)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,784m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,3855m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2024100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0955tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10,8305m3
7Cột BTLT PC.I 20 - 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 = 2016YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2771tấn
10Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
11Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuyến
12Vật liệu sản xuất thang trèo, bộ gá anten và kim thu sét ( theo thiết kế, KL sắt gia công 276,39kg+13,49kg, bao gồm cả chi phí gia công)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1T. bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Hệ thống tiếp địa2,7m3
14Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21m
15Lập là mạ kẽm 40x4mm trong hố thuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30m
16Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cọc
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 điện cực
18Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)621 m
19Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đấtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
20Cáp đồng bọc M35YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
21ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoorYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,5m
22Bột gemYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)90kg
23Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột antenYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)22m
24Vít nở thép M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
25Bulong inox M10x50YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
26Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
27Đầu cốt đồng các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6cái
28Bảng tiếp địa bằng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
30Xây bể quan sát tiếp địaYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bể
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Khung giá đỡ pin NLMT4m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,4m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,3775m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0788100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0197tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2403tấn
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,2225m3
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0904tấn
39Mạ kẽm mặt bíchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)90,4kg
40Bulong neo D18 L=700, cấp độ bền 8.8 (2 Eecu+1 đệm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16bộ
41Bulong D18x20, cấp độ bền 8.8 (2 Eecu+1 đệm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16bộ
42Gia công hệ khung dànYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,3838tấn
43Kẹp cố định tấm pin năng lượng mặt trờiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,912m2
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,3838tấn
46Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 wYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Lắp hệ thống NLMT81 modun
47Lắp đặt bộ điều khiển tự động pin mặt trời ( bộ inverter chuyển đổi DC-AC NLMT)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
48Lắp đặt tủ điện ngoài trời (Lắp đặt vỏ tủ nguồn 1200x800x400mm)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
49Đèn báo pha trong tủ điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cái
50Đồng hồ hiển thị Vôn kếYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
55Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn (Lắp đặt ống ruột gà F20x2mm bảo vệ dây DC SINO SP D20 - SP9020CM hoặc tương đương từ tấm pin vào tủ điều khiển)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
56Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp (Lắp đặt dây nguồn DC cho tấm pin NLMT vào tủ DC-AC, bộ inverter bằng cáp 1x6mm2 PN Tech H1Z2Z2-K hoặc tương đương)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,810 m
57Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp (Lắp đặt dây đất 1x6mm2 cadivi hoặc tương đương cho các tấm pin NLMT và bộ chuyển đổi)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,710 m
58Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
59Jack nối giữa các tấm pinYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
60Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp (Lắp đặt cáp nguồn AC 2x10mm2 CVX, 0,6/1KV cadivi hoặc tương đương từ bộ inverter vào tủ DB1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,610 m
61Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8m
62Cài đặt thiết bị đồng bộ hệ thống tại trạmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
63Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị ( từ TP HCM đến chân công trình tính cho 1 chuyến xe đi về)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Chuyến
64Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,11 km cáp
65Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,84m3
66Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1051cột
67Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Truyền dẫn cáp quang141cột
68Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)39,1062m3
69Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)133cột
70Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cộtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
71Sơn đánh số tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)119cột
72Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)121 thanh sắt
73Lắp đặt biển báo hiệu cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19cái
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x50mm2, đường kính YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6m
75Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
76Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
77Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
78Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ MX
79Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,22công/ tấn
80Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,22công/ tấn
81Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kgYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5công/cấu kiện
82Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
83Bốc dỡ thủ công cột bê tôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,481tấn
84Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,481tấn
C THIẾT BỊ CHÍNH HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Tấm pin mặt trời 500Wp
Mono số lượng cell; 150cells,
công suất 500W. Kích thước 2220x1102x40mm. Cân nặng 28kg/tấm. Pin Risen 500Wp Mono Half-cell "hoặc tương đương"
YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16Tấm
2Bộ biến đổi điện-Inverter 5Kw, không hoà lưới off -Grid.Công suất định mức: 5000W, công suất Pin mặt trời tối đa: 6000W, hiệu suất tối đa 97,60%. Kích thước 580x330x208mm. Trọng lượng 20,5kg. Mức bảo vệ : IP65. Inverter Hybrid Deye 5kW " hoặc tương đương"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
3Pin Lithium UFO 100Ah; Điện áp 48Vdc; Dung lượng 100Ah; Kích thước 442x400x221mm. Trọng lượng 48kg, phù hợp với nhiều loại Inverter Hybrid, Off-Grid.YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng xây dựng CSHT trạm BTS Viễn thông (Bao gồm: Móng, cột anten tự đứng cao >20m, hệ thống tiếp địa, Truyền dẫn cáp quang, hệ thống năng lượng Mặt trời >4KWp.Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự đã thực hiện có cả xây dựng CSHT trạm BTS và lắp đặt Năng lượng Mặt trời nói trên. Nhà thầu có thể kê khai 02 hợp đồng cho hai phần riêng biệt (Một xây dựng CSHT trạm BTS và một lắp đặt hệ thống Năng lượng Mặt trời, với tổng giá trị 02 hợp đồng >= 1.067.000.000).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.067.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngày xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng và 01 tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông, từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).31
3 Công nhân kỹ thuật thi công 3 Tối thiểu 03 người. Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT loại 250lit Máy trộn BT loại 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
2 Máy đầm dùi loại 2,2 Kw Máy đầm dùi loại 2,2 Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
3 Máy cắt sắt loại 1,5Kw Máy cắt sắt loại 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
4 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê1
5 Máy đo điện trở đất Máy đo điện trở đất / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->