Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+ thiết bị+ bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680348-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+ thiết bị+ bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220680274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 10:15:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,608,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.982E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay nhà thầu có Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo); tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; + Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè lát đá, hệ thống điện (bao gồm xây dựng đường dây 22kV và trạm biến áp).- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 11.625.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.625.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trinh giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành (16-25)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san tự hành hoặc máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng+ thiết bị+ bảo hiểm công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trọng Hậu, xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hoá (Mặt bằng QX1)
9 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn Thiết kế: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 4 năm 2022- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5% KL)Theo hồ sơ TKBVTC265,24851m3
2Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL)Theo hồ sơ TKBVTC50,3972100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL)Theo hồ sơ TKBVTC19,95151m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95% KL)Theo hồ sơ TKBVTC3,7908100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC57,04100m3
6Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, đắp K95, cách 18,4kmTheo hồ sơ TKBVTC25.914,5189m3
7Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, đắp K98, cách 18,4kmTheo hồ sơ TKBVTC5.528,233m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (hệ số 1,62)Theo hồ sơ TKBVTC3.144,275210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (hệ số 5,13)Theo hồ sơ TKBVTC3.144,275210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4km (hệ số 4,79)Theo hồ sơ TKBVTC3.144,275210m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL)Theo hồ sơ TKBVTC9,4504100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC179,5573100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC39,3861100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC12,6035100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC11,0281100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC75,8527100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC10,8014100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC10,8014100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC10,8014100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC75,8527100m2
9Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,45m3
C DẢI PHÂN CÁCH
1Bó vỉa đá KT 20x40x100 cm và KT 20x40x40 cmTheo hồ sơ TKBVTC43,128m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,0782100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,48m3
4Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC134,78m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC5491 cấu kiện
D RÃNH XÂY GẠCH (KT=40x60cm)
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC96,01m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,778100m2
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC96,01m3
4Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC195,58m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC889m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC7,112100m2
7BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC58,67m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC2,9159100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC6,0897tấn
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC56,9m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC8891cấu kiện
E RÃNH CHỊU LỰC KT=50x60 cm
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,153100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC8,42m3
3Ván khuôn gỗ rãnhTheo hồ sơ TKBVTC1,683100m2
4Cốt thép thân rãnh DTheo hồ sơ TKBVTC1,0641tấn
5Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ TKBVTC27,54m3
6Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,918100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3597tấn
8Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo hồ sơ TKBVTC6,89m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,3494100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,6718tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5488tấn
12Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ TKBVTC6,89m3
13Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC721cấu kiện
F NỐI CỐNG KT 150x150 cm
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC2,76m3
2Ván khuôn gỗ cốngTheo hồ sơ TKBVTC0,8508100m2
3Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC25,69m3
4Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC0,1584100m2
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0919tấn
6Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,3m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1253100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2461tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2114tấn
10Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ TKBVTC4,1m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC121cấu kiện
G HỐ GA XÂY GẠCH
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC9,96m3
2Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,2851100m2
3Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC9,96m3
4Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC37,81m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC115,79m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,8414100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,8266tấn
8Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ TKBVTC0,7332tấn
9BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC6,87m3
10Lắp dựng mũ mố hố gaTheo hồ sơ TKBVTC511cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,2924100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,6058tấn
13Thép góc V50x50x3Theo hồ sơ TKBVTC0,6781tấn
14Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC4,63m3
15Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC1021cấu kiện
H HỐ THU NƯỚC
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC2,85m3
2Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ TKBVTC0,4244100m2
3BT hố thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ TKBVTC5,28m3
4Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ TKBVTC51tấm
I ỐNG CỐNG D300
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC4,85m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,2229100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,26m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ TKBVTC211 đoạn ống
J KIÊN CỐ HÓA KÊNH DỌC TUYẾN 7
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC43,6m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,4100m2
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC43,6m3
4Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC105,6m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC480m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC0,3698100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC0,3471tấn
8Bê tông thanh chống M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,75m3
9Lắp dựng thanh chống bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC671cấu kiện
K CỐNG TRÒN D300 TƯỚI TIÊU
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC2,41m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,1212100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,25m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ TKBVTC91 đoạn ống
5Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC0,02100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,29m3
L HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cmTheo hồ sơ TKBVTC955,84m
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,9117100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC24,85m3
4Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC248,52m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC1.1151 cấu kiện
6Ván khuôn hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC0,4176100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,09m3
8Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC20,88m2
9Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC22,23261m3
10Trồng cây bàng Đài Loan đường kính gốc 5-6cm cao 3-3.5mTheo hồ sơ TKBVTC15cây
11Trồng cây sao đen kính thân từ 15cmTheo hồ sơ TKBVTC43cây
12Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángTheo hồ sơ TKBVTC14,5cây/năm
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,6939100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,79m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,5m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC93,16m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC433,26m3
18Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC4.332,6m2
19Lát vỉa hè bằng đá Marble 30x30x4, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC4.332,6m2
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua bộ biển báo giao thông (Bao gồm biển, cột đã hoàn thiện theo thiết kế)Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC420,18m2
N VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ TKBVTC2cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ TKBVTC1cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TNTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
8Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
9Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ TKBVTC12chuỗi
11Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ TKBVTC1quả
12Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ TKBVTC465,12m
13Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC6cái
14Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC128m
15Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC36m
16Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC130,56m
17Ống thép D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC42m
18Măng sông ống thép D150Theo hồ sơ TKBVTC4cái
19Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC4m
20Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
21Xà phụ XP1Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
22Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
23Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
24Xà đỡ ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
25Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
26Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
27Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ TKBVTC2quả
28Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC194,67m
29Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
30Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
31Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ TKBVTC9m
32Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC6cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC15cái
34Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
35Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
36Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ TKBVTC16mốc
37Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ TKBVTC1vị trí
38Vận chuyển đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ TKBVTC2ca
O VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV)
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC40m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC16bộ 1p
6Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
8Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Khóa tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC4cái
P VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC659m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC67m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC688,5m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ TKBVTC1.125,322m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC94m
6Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ TKBVTC11cái
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC3móng
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC9móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC3tủ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC9tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC236,9m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC124,63m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC310,03m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC182,31m
16Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC4đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC8đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
20Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC69cái
21Vận chuyển đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ TKBVTC2ca
Q XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ TKBVTC2cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ TKBVTC1cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TNTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
8Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
9Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ TKBVTC12chuỗi
11Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ TKBVTC1quả
12Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ TKBVTC465,12m
13Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC128m
14Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC36m
15Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC32,64m
16Ống thép mạ D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC42m
17Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC4m
18Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
19Xà phụ XP1Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
20Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
21Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
22Xà đỡ ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
23Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
24Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
25Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
26Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
27Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
28Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC194,67m
29Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1đầu
30Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC1đầu
31Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ TKBVTC9m
32Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC15cái
33Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
34Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
35Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ TKBVTC15cái
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MTK-8 nền đấtTheo hồ sơ TKBVTC1móng
2Móng cột MT-8 nền đấtTheo hồ sơ TKBVTC1móng
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC128m
6Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC36m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ TKBVTC15mốc
S XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC40m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC16bộ 1p
6Lắp đặt trạm biến áp kiotTheo hồ sơ TKBVTC1trạm
7Lắp đặt tủ cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
8Lắp đặt tủ hạ thế 3x500A-600V trọn bộTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
9Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
10Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
11Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
12Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1cái
T XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV
1Bệ móng trạm KiotTheo hồ sơ TKBVTC1móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1hệ
U XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC659m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC67m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC688,5m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ TKBVTC1.125,22m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC94m
6Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC3móng
7Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC9móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
9Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC3tủ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC9tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC236,9m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC124,63m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC310,03m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC182,31m
15Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC4đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC8đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC6đầu
V XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC659m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ TKBVTC67m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ TKBVTC232m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC3móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC9móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC69mốc
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ TKBVTC171m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ TKBVTC839m
3Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC77m
4Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ TKBVTC9cái
5Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1móng
6Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ TKBVTC1tủ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1cái
9Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ TKBVTC23móng
10Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ TKBVTC23bộ
11Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBVTC23cột
12Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ TKBVTC23bộ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC6,03m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.040,97m
15Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ TKBVTC1.040,97m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC230m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC23bộ
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC2đầu
19Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC46đầu
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC23cuộn
X THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC2vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo hồ sơ TKBVTC12chuỗi
3Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo hồ sơ TKBVTC3quả
4Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
5Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
6Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC1sợi
Y THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
4Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ TKBVTC3cái
5Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ TKBVTC1cái
6TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC1mẫu
7TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC1mẫu
8Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ TKBVTC3cái
9Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
10Thí nghiệm Aptomat 500ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
11Thí nghiệm cáp lực 24kV, 1 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC3sợi
12Thí nghiệm cáp lực hạ thế, 1 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC8sợi
Z THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ TKBVTC1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC35vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thế, 4 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC6sợi
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 3% tổng chi phí xây dựng không bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình)Theo hồ sơ TKBVTC1Khoản
AB CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
2Chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ 3p
3Vỏ trạm biến áp Kiot 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1trạm
4Cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
5Máy biến áp phân phối 320kVA-22/0,4kV (Trạm ki ốt)Theo hồ sơ TKBVTC1máy
6Tủ hạ thế 500A - 3 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100ATheo hồ sơ TKBVTC1tủ
7Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TTheo hồ sơ TKBVTC1ca
AC BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình (Nhà thầu chào thầu bằng 0,3% tổng chi phí xây dựng, không bao gồm chi phí thiết bị và chi phí dự phòng)Theo hồ sơ TKBVTC1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.982E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay nhà thầu có Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo); tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; + Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè lát đá, hệ thống điện (bao gồm xây dựng đường dây 22kV và trạm biến áp).- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 11.625.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.625.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trinh giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.52
2 Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu đính kèm).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T Hoạt động tốt4
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
9 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung tự hành (16-25)T Hoạt động tốt2
11 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
12 Trạm trộn bê tông asphan công suất ≥ 120 T/h. Hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥130 CV Hoạt động tốt1
14 Máy san tự hành hoặc máy rải CPĐD Hoạt động tốt1
15 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T Hoạt động tốt1
16 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
17 Thiết bị nấu sơn Hoạt động tốt1
18 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
19 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->