Gói thầu: Thí điểm thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn thị trấn Mộc Châu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND THỊ TRẤN MỘC CHÂU |
| Tên gói thầu | Thí điểm thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn thị trấn Mộc Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 3333/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Mộc Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:06:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,001,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ… Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND THỊ TRẤN MỘC CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Thí điểm thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn thị trấn Mộc Châu năm 2022 Đề án thí điểm phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn thị trấn Mộc Châu năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 3333/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: + Scan bản gốc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Scan bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương được cơ quan có thẩm quyền cấp. + Bảo đảm dự thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả chi tiết về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Hàng hóa được xác nhận mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay. - Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Theo mục E-CDNT 10.1(g), 10.2(c) và các tài liệu minh chứng theo hồ sơ mời thầu đã được nhà thầu đăng tải trên hệ thống. Có các cam kết thực hiện theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 6 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 6 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Nguyễn Thị Hoa + Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La + Điện thoại: 02123 866 136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Họ và Tên: Nguyễn Văn Bẩy + Địa chỉ: Tiểu khu 6 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La + Điện thoại: 098 119 566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Mộc Châu + Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe thu gom rác đẩy tay đã phân loại rác thải ( inox) | 45 | Cái | Kích thước tổng thể: 1.193 x 1060 x 973mm . Khung xe được làm bằng ống tuýp Ф34, sơn chống gỉ. Khung thùng được gia cố bằng thép V50x50, sơn chống gỉ. Thùng xe bằng inox dày 0,8mm, khung thép bao quanh thùng V40x40 và V50x50. Lốp cao su đúc liền vành được lưu hóa có độ chống mài mòn cao. Bánh xe to đường kính 550 mm (02 chiếc). Bánh xe nhỏ đường kính 250mm (01 chiếc). Vòng bi cho bộ phận chuyển động là loại vòng bi ngoại 6.205. Biên dạng thùng chứa: Côn lượn phía đáy thùng. Chiều cao nâng dùng càng gắp 1.025mm. Bánh xe chịu tải: 2 chiếc Ф560mm. Bánh xe dẫn hướng 1 chiếc Ф250 mm. Kích thước thùng chứa: 900 x700x 650mm. | Bảo hành 12 tháng | |
| 2 | Biển hiệu hướng dẫn gắn trên xe thu gom rác đẩy tay đã phân loại rác thải | 90 | Cái | Chất liệu: nền lót Alumech màu đỏ, chữ, trang trí in dán decal bóng. Kích thước: 50mmx50mm | Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | Túi HDPE đựng rác | 7.106 | Kg | - Túi đựng rác tiện ích, dày và dai khó rách - Túi đựng rác an toàn sản xuất từ hạt nhựa HDPE - Không mùi, thân thiện với môi trường, an toàn cho con người trong môi trường gia đình sử dụng - Thiết kế tiện ích dạng cuộn có đường ngắt xé dễ dàng - Màu đen sạch sẽ . - Giữa các túi có đường gân rất dễ dàng xé túi riêng, cho thao tác nhanh chóng. - Đáy túi thiết kế chắc chắn và ép rất chặt, chống rò rỉ nước cũng như rác bẩn. | Bảo hành 12 tháng | |
| 4 | Thùng đựng rác tại các khu vực công cộng loại 80 lít ( Đỏ, xanh) | 205 | Thùng | Kích thước tiêu chuẩn : D xR x C = 470 x 470 x 750 mm. Chất liệu nhựa HDPE chính phẩm 100%. Màu sắc: Đỏ, xanh .Chất liệu: Được sản xuất công nghiệp bằng nhựa HDPE chính phẩm. Thùng rác nhẵn 2 mặt & có thể chịu được va đập tốt, chống cháy, chống ăn mòn hóa chất,. Thùng rác được phủ chất chống tia UV nên luôn giữ được màu sắc ban đầu, ít chịu tác động từ môi trường bên ngoài như: mưa, nắng. Thùng rác nhựa HDPE được sản xuất nhẵn hai mặt giúp vệ sinh một cách dễ dàng. Thùng rác được gắn với 2 bánh xe cao su đặc, trục thép chống rỉ giúp cân bằng thùng và tiện di chuyển. .Nắp đậy cửa bỏ rác luôn kín giúp ngăn mùi và đảm bảo vệ sinh. | Bảo hành 12 tháng | |
| 5 | Thùng đựng rác tại các khu vực công cộng loại 120 lít ( Vàng) | 97 | Thùng | Chất liệu: Được sản xuất công nghiệp bằng nhựa HDPE chính phẩm. Thùng rác nhẵn 2 mặt & có thể chịu được va đập tốt, chống cháy, chống ăn mòn hóa chất,. Thùng rác được phủ chất chống tia UV nên luôn giữ được màu sắc ban đầu, ít chịu tác động từ môi trường bên ngoài như: mưa, nắng. Thùng rác nhựa HDPE được sản xuất nhẵn hai mặt giúp vệ sinh một cách dễ dàng. Thùng rác được gắn với 2 bánh xe cao su đặc, trục thép chống rỉ giúp cân bằng thùng và tiện di chuyển. .Nắp đậy cửa bỏ rác luôn kín giúp ngăn mùi và đảm bảo vệ sinh.Thông số sản phẩm:Màu sắc: Màu vàng. Kích thước: 570 x 480 x 930 (mm). Dung tích: 120 lít. | Bảo hành 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ… Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi