Gói thầu: Thiết bị bàn ghế, văn phòng, âm thanh hội trường + thiết bị giảng dạy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Thiết bị bàn ghế, văn phòng, âm thanh hội trường + thiết bị giảng dạy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 10:56:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,022,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033231E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2066462E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.507.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử; Cơ khí, Quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC.- Kèm theo hợp đồng lao động hoặc nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị 1 công trình trường học có giá trị hợp đồng > 2.82 tỷ VND trong đó phải có đầy đủ các thiết bị tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử, Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC.- Kèm theo hợp đồng lao động hoặc nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị 1 công trình trường học có giá trị hợp đồng > 2.82 tỷ VND trong đó phải có đầy đủ các thiết bị tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình;- Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị 1 công trình trường học có giá trị hợp đồng > 2.82 tỷ VND trong đó phải có đầy đủ các thiết bị tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ đào đạo nghề của cá nhân- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ và PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị bàn ghế, văn phòng, âm thanh hội trường + thiết bị giảng dạy Trường THCS Phương Lâm (giai đoạn 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.1 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT). - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 - webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết tháng 03/2022; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và tài liệu về nhân sự; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hoá cho tủ, bàn ghế,… - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2022 trở lại đây. - Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng, Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị có xác nhận của nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu khác, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết tháng 03/2022; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và tài liệu về nhân sự; Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Và các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Ký. UBND huyện Tân Phú, số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước- số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước- số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế làm việc hiệu trưởng | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 2 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 3 | Ghế gỗ bọc nệm | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 4 | Tủ hồ sơ 03 cánh | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 5 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 6 | Máy lạnh 1.5 Hp ng lắp đặt hoàn thiện) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 7 | Bàn ghế làm việc hiệu phó | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 8 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 9 | Ghế gỗ bọc nệm | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 10 | Tủ hồ sơ 03 cánh | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 11 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 12 | Máy lạnh 1.5 Hp | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 13 | Bàn văn phòng | 3 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 14 | Ghế nệm xoay loại nhân viên | 3 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 15 | Ghế gỗ | 3 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 16 | Tủ hồ sơ 02 cánh | 3 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 17 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 18 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 19 | Kệ sắt 02 mặt | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 20 | Bàn, ghế văn phòng | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 21 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 22 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 23 | Bàn ghế salon tiếp khách | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 24 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 25 | Bảng phấn từ 1.200 x 3.600 mm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 26 | Bàn văn phòng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 27 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 28 | Thùng đựng rác y tế có nắp lật (Bằng Inox 304 - 380x730mm loại tốt) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 29 | Kéo mổ bằng inox 304 dài 18cm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 30 | Kéo cắt băng bằng inox 304 16cm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 31 | Kẹp sát trùng vết thương bằng Inox 304 dài 24cm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 32 | Nhiệt kế 42 độ | 3 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 33 | Nhiệt kế điện tử | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 34 | Khay quả đậu | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 35 | Khay đựng dụng cụ. KT: 30 x 40 cm Chất liệu Inox 304 | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 36 | Hộp tròn Inox 304 đựng gòn | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 37 | Hộp đựng dụng cụ bằng Inox 304 | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 38 | Cọc truyền dịch | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 39 | Găng tay (hộp / 50 đôi ) | 2 | Hộp | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 40 | Hộp hủy kim tiêm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 41 | Garo tiêm truyền và cầm máu | 5 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 42 | Băng vết thương y tế (băng thun 2 móc) | 5 | Cuộn | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 43 | Túi chườm nóng lạnh cao su | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 44 | Cân đo sức khoẻ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 45 | Dụng cụ đo huyết áp + tai nghe | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 46 | Giường y tế | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 47 | Nệm y tế | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 48 | Bàn làm việc y tế Inox | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 49 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 50 | Ghế đôn Inox | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 51 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 52 | Phông màn + Cờ Đảng, cờ nước. | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 53 | Bảng khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản…" chữ mica nổi dán trên tấm tole. | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 54 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 55 | Tượng Bác 60 cm + Hoa sen trang trí | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 56 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 57 | Mixer 8 kênh | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 58 | Amply Mixer 240W | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 59 | Loa hộp 30W | 8 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 60 | Micro không dây (bộ 2 micro) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 61 | Micro để bàn cổ ngỗng | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 62 | - Dây loa, nẹp, ke gắn loa,… - Công và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 63 | Tủ máy 80 cm có bánh xe | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 64 | Bàn chủ tọa | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 65 | Ghế gỗ bọc nệm | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 66 | Bàn họp hội đồng | 40 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 67 | Ghế gỗ | 80 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 68 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 69 | Máy lạnh 2 Hp ) | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 70 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 71 | Ghế gỗ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 72 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 73 | Kệ sắt 02 mặt | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 74 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 75 | Ghế gỗ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 76 | Bàn Oval 10 chỗ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 77 | Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 78 | Phông màn + Cờ Đảng, cờ nước. | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 79 | Bảng khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản…" chữ mica nổi dán trên tấm tole. | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 80 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 81 | Tượng Bác 60 cm + Hoa sen trang trí | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 82 | Bàn Oval 10 chỗ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 83 | Ghế gỗ | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 84 | Máy tính để tra cứu | 1 | bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 85 | Hệ thống kết nối internet (01 Router 4 port 1Gb, dây cáp mạng, ổ điện, dây điện,….) | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 86 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 87 | Quầy thủ thư | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 88 | Ghế xoay lưới lớn | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 89 | Bàn Oval nhỏKích thước: 1400 x 810 x 600 mm. Mặt bàn ván gỗ MDF dày 17 mm, chân bàn bằng INOX tròn d27 mm, dày 1.2 mm. | 6 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 90 | Ghế đôn | 20 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 91 | Tủ đựng đồ dùng học sinh 15 ô | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 92 | Kệ sách thư viện 01 mặt, hình chóp | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 93 | Kệ sách thư viện 02 mặt | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 94 | Tủ sách thư viện nhỏ 5 tầng | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 95 | Ghế ngồi sát tường phòng đọc | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 96 | Bàn chữ nhật nhỏ | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 97 | Bảng phấn từ 1.200 x 3.600 mm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 98 | Bàn Giáo viên | 1 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 99 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 100 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi Bàn | 22 | bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 101 | Tủ lớp học | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 102 | Bảng Tương Tác 82-inch | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 103 | Máy chiếu gần | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 104 | Máy chiếu vật thể Tekspring | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 105 | Bộ khung treo bảng tương tác, máy chiếu | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 106 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 107 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 108 | Ghế gỗ (Giáo viên) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 109 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 110 | - 01 bảng (Rộng 1.200 x Dài 3.600) mm | 1 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 111 | - 02 bảng (Rộng 1.200 x Dài 1.200) mm | 2 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 112 | - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, các bánh xe bằng nhựa PU có vòng bi, chống ồn và va đập. - Hệ thống khung bảng sắt hộp 25x50, vuông 25 mm, dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện. - Đỡ hệ thống khung bảng bằng 02 sắt hộp 25x50 mm, dày 1.2 mm. | 1 | bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 113 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 114 | - Bồn rửa bằng nhựa PP có vòi rửa cong 02 nhánh lõi đồng bọc nhựa (nhập khẩu).- Bộ lọc xả chống hôi. | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 115 | - Kệ 01 tầng bằng inox 304 toàn bộ, chân kệ inox tròn phi 16 mm, mặt kệ tôn tấm inox không nhiễm từ dày 0,6 mm, thanh chắn inox tròn phi 8mm.- Có ổ cắm điện có màng che bảo vệ.- Hệ thống điện chia đến bàn học sinh, đèn LED | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 116 | Ghế gỗ (Giáo viên) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 117 | Bàn học sinh (12 học sinh/ bàn) : | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 118 | - Module 2 và 3 | 8 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 119 | - Tấm nhựa PP zin để gắn các ống nghiệm | 8 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 120 | - Hệ thống điện cho học sinh: Ổ cắm có màn che, cầu chì, đèn Led, dây điện, nẹp, băng keo điện, keo Apolo,... | 45 | HS | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 121 | Ghế học sinh chuyên dùng (D300 - Inox) | 45 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 122 | Xe đẩy thiết bị (Inox 304) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 123 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 124 | Tủ thuốc y tế Inox 304 | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 125 | Kẹp sát trùng vết thương bằng Inox 304 dài 24cm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 126 | Băng vết thương y tế ( băng thun 2 móc ) | 5 | Cuộn | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 127 | Túi chườm nóng lạnh cao su | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 128 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 129 | Công tắc chống rò, chống giật LS | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 130 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 131 | Bình chữa cháy Bột ABC 4kg | 2 | Bình | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 132 | Bồn rửa mắt khẩn cấp | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 133 | Bơm tăng áp lực nước chuyên dụng trong P.TN | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 134 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 135 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 136 | Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 137 | Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 138 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 139 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 140 | Tủ sấy chống ẩm đựng kính hiển vi | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 141 | Tranh nhà Bác học Hóa học. | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 142 | Tranh nhà Bác học Sinh vật. | 2 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 143 | Máy chiếu gần INFOTO | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 144 | Máy chiếu vật thể Tekspring DC2D | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 145 | Màn chiếu 120" | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 146 | Khung treo máy chiếu + vật tư lắp đặt + dây HDMI 20 m | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 147 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 148 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 149 | Ghế gỗ (Giáo viên) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 150 | Bàn chuẩn bị mặt gỗ cao su ghép, chân sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 151 | Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 152 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 153 | * Cắt nền đục bê tông | 30 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 154 | * Máng âm sàn | 30 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 155 | * Máng nổi có nắp đậy | 50 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 156 | - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | 1 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 157 | - Dây điện đơn Cadivi d25 | 100 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 158 | - Tableau nhựa (0,08x0,16) m | 24 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 159 | Ổ điện có màn che | 96 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 160 | Cầu chì | 12 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 161 | Nắp che ổ cắm điện | 32 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 162 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 100 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 163 | Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 100 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 164 | Ống nước nhựa Bình Minh d21 | 250 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 165 | Ống nước nhựa Bình Minh d34 | 250 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 166 | Ống nối mềm | 4 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 167 | Co các loại | 5 | bịch | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 168 | Tắc kê 6,8,10 mm | 5 | bịch | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 169 | - Đinh vis 1,5 cm | 2 | bịch | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 170 | - Đinh vis 3 cm | 2 | bịch | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 171 | - Băng keo lụa | 4 | cuộn | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 172 | - Băng keo điện | 4 | cuộn | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 173 | - Ống gen chịu nhiệt | 1 | cuộn | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 174 | - Nẹp chữ D dùng sàn | 10 | ống | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 175 | - Inox chữ U: Âm - Dương | 4 | bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 176 | - Bọ bắt tường | 2 | bịch | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 177 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 178 | Bàn họp Oval nhỏ | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 179 | Ghế gỗ | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 180 | Bảng phấn từ 1.200 x 3.600 mm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 181 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 182 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 183 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi Bàn | 22 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 184 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 185 | - 01 bảng (Rộng 1.200 x Dài 3.600) mm | 1 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 186 | - 02 bảng (Rộng 1.200 x Dài 1.200) mm, | 2 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 187 | - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, các bánh xe bằng nhựa PU có vòng bi, chống ồn và va đập. - Hệ thống khung bảng sắt hộp 25x50, vuông 25 mm, dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện. - Đỡ hệ thống khung bảng bằng 02 sắt hộp 25x50 mm, dày 1.2 mm. | 1 | bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 188 | Bàn thí nghiệm bộ môn Vật lý (Giáo viên) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 189 | Ghế gỗ (Giáo viên) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 190 | Bàn thí nghiệm bộ môn Vật lý (12 học sinh/ bàn).- Kích thước: (Dài 3.600 x Rộng 1.200 x Cao 1.250) mm. | 4 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 191 | - Module 02 và 03 | 8 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 192 | - Hệ thống điện cho học sinh: Ổ cắm có màn che, cầu chì, đèn Led, dây điện, nẹp, băng keo điện, keo Apolo,... | 45 | Học sinh | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 193 | Ghế học sinh chuyên dùng (D300 - Inox) | 45 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 194 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox 304) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 195 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 196 | Bồn rửa đơn bằng nhựa PP | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 197 | Tủ thuốc y tế Inox 304 | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 198 | Kẹp sát trùng vết thương bằng Inox 304 dài 24cm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 199 | Băng vết thương y tế ( băng thun 2 móc ) | 5 | Cuộn | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 200 | Túi chườm nóng lạnh cao su | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 201 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 202 | Công tắc chống rò, chống giật | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 203 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 204 | * Cắt nền đục bê tông | 30 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 205 | * Máng âm sàn | 30 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 206 | * Máng nổi có nắp đậy | 50 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 207 | - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | 1 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 208 | - Dây điện đơn Cadivi d25 | 100 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 209 | - Tableau nhựa (0,08x0,16) m | 24 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 210 | - Ổ điện có màn che | 96 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 211 | - Cầu chì | 12 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 212 | - Nắp che ổ cắm điện | 32 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 213 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | 100 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 214 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | 100 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 215 | - Ống nước nhựa Bình Minh d21 | 250 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 216 | - Ống nước nhựa Bình Minh d34 | 250 | m | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 217 | - Ống nối mềm | 4 | cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 218 | - Co các loại | 5 | bịch | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 219 | - Tắc kê 6,8,10 mm | 5 | bịch | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 220 | - Đinh vis 1,5 cm | 2 | bịch | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 221 | - Đinh vis 3 cm | 2 | bịch | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 222 | - Băng keo lụa | 4 | cuộn | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 223 | - Băng keo điện | 4 | cuộn | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 224 | - Ống gen chịu nhiệt | 1 | cuộn | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 225 | - Nẹp chữ D dùng sàn | 10 | ống | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 226 | - Inox chữ U: Âm - Dương | 4 | bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 227 | - Bọ bắt tường | 2 | bịch | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 228 | Bơm tăng áp lực nước chuyên dụng trong P.TN | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 229 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 230 | Ghế gỗ (Giáo viên) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 231 | Bàn chuẩn bị mặt gỗ cao su ghép, chân sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 232 | Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa | 10 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 233 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 234 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 235 | Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 236 | Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 237 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 238 | Máy chiếu gần | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 239 | Màn chiếu 120" | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 240 | Khung treo máy chiếu + vật tư lắp đặt + dây HDMI 20 m | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 241 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 242 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 243 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 244 | Bàn giáo viên hình chữ L (02 bàn ghép lại) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 245 | Ghế nệm xoay loại nhân viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 246 | Bàn học sinh hình lục giác, các bàn ghép lại | 7 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 247 | Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa | 44 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 248 | Tủ hồ sơ lớp học | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 249 | Bảng Tương Tác 82-inch | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 250 | Máy chiếu gần | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 251 | Bộ khung treo bảng tương tác, máy chiếu và hệ thống âm thanh | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 252 | Máy vi tính GV | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 253 | Máy vi tính học sinh | 7 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 254 | Bộ tai nghe GV + học sinh + bộ chia tai nghe | 45 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 255 | Hệ thống mạng (01 Router Wifi 4 port 1GB, 07 Switch 8 port, Cable AMP, dây điện , ổ cắm,…) | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 256 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng 48 học sinh | 1 | Phòng | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 257 | Phần mềm học ngoại ngữ iClass 8 License (1 máy GV + 07 máy học sinh) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 258 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 259 | Ghế gỗ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 260 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 261 | Bảng phấn từ 1.200 x 3.600 mm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 262 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 263 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 264 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 22 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 265 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 266 | Đàn Organ (Giáo viên) | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 267 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 268 | Bàn giáo viên hình chữ L (02 bàn ghép lại) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 269 | Ghế nệm xoay loại nhân viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 270 | Bàn vi tính học sinh | 22 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 271 | Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa | 44 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 272 | Tủ hồ sơ lớp học | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 273 | Máy vi tính GV | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 274 | Máy vi tính học sinh | 22 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 275 | Hệ thống mạng (01 Router Wifi 4 port 1GB, 04 Switch 16 port, Cable AMP, dây điện , ổ cắm,…) | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 276 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng 48 học sinh | 1 | Phòng | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 277 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 278 | Ghế gỗ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 279 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 280 | Bảng phấn từ 1.200 x 3.600 mm | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 281 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 282 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 283 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi Bàn | 22 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 284 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 285 | Bàn ghế nhà đa năng 4 chỗ ngồi | 75 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 286 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 287 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 288 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 289 | Phông màn | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 290 | Mixer 8 kênh có hiệu ứng kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 291 | Equalizer | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 292 | Crossver | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 293 | Loa Full đôi 40cm | 2 | Cặp | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 294 | Loa Sub 50cm | 1 | Cặp | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 295 | Main CA-6400Vz | 2 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 296 | Micro để bàn cổ ngỗng | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 297 | Micro không dây (bộ 2 micro) | 1 | Bộ | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 298 | Loa cầm tay | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 299 | Tủ máy 80 cm có bánh xe | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 300 | Tivi chuyên dụng SMART Tivi 65" | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 301 | Ổn áp 10KVA | 1 | Cái | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 302 | Dây loa loại lớn | 150 | M | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 303 | Chân để loa lớn | 2 | Cặp | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 304 | Dây tín hiệu từ âm ly xuống Mixer | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau | |
| 305 | - Phụ kiện cơ khí bao gồm (Băng keo, công tắc điện, ổ cắm, tắc kê, vít) + chi phí nhân công, chi phí vận chuyển của hệ thống âm thanh. | 1 | HT | Theo chương V, phần 2 thuộc E-HSMT | Hàng hóa từ 2022 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033231E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2066462E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.507.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử; Cơ khí, Quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC.- Kèm theo hợp đồng lao động hoặc nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị 1 công trình trường học có giá trị hợp đồng > 2.82 tỷ VND trong đó phải có đầy đủ các thiết bị tương tự gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cơ khí; Điện - Điện tử, Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC.- Kèm theo hợp đồng lao động hoặc nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị 1 công trình trường học có giá trị hợp đồng > 2.82 tỷ VND trong đó phải có đầy đủ các thiết bị tương tự gói thầu này. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình;- Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị 1 công trình trường học có giá trị hợp đồng > 2.82 tỷ VND trong đó phải có đầy đủ các thiết bị tương tự gói thầu này. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân phục vụ gói thầu | 10 | - Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu.- Có chứng chỉ đào đạo nghề của cá nhân- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ và PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi