Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cắp lắp đặt thiết bị dạy học, thiết bị phòng hành chính quản trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cắp lắp đặt thiết bị dạy học, thiết bị phòng hành chính quản trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102677 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách thành phố từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 10:41:00 đến ngày 2022-07-05 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,033,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho các đơn vị giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ( chủ đầu tư ); Hợp đồng mua bán thiết bị giữa các công ty với nhau chỉ được xem là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt đưa vào sử dụng. (ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc giá trị 10 % hoặc > 50 tỷ thì phải chứng minh bổ sung: Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)- Hợp đồng thầu phụ vi phạm qui định tại Khoản 8, điều 89 Luật Đấu Thầu: Chuyển nhượng thầu :Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc gói thầu có giá trị 10 % trở lên hoặc dưới 10 % nhưng trên 50 tỷ đồng thì không được xem xét là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đăng ký kinh doanh ngành nghề sản xuất, kinh doanh phù hợp với gói thầu: Có đăng kí kinh doanh mặt hàng sản xuất hoặc mua bán thiết bị giáo dục. Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa 12h .. - Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại thành phố HCM hoặc các tỉnh miền Tây Nam bộ về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã từng là nhân viên/ cộng tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng lao động/hợp đồng khoán việc) - CMND/căn cước công dân.- Đã thực hiện công trình tương tự có tài liệu chứng minh như biên bản nghiệm thu/ xác nhận chủ đầu tư .- Có văn bản cam kết với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.-Trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu (nhân sự cộng tác) thì nhà thầu phải có thỏa thuận thống nhất với đơn vị quản lý nhân sự và cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án) .Đã là cán bộ quản lý dự án của 02 hợp đồng tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gia công,sản xuất vàlắp đặt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành : kỹ thuật cơ khí/ CNTT/ điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo quy trình cài đặt, bảo trì máy tính.- Đã từng là nhân viên/ cộng tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng lao động/hợp đông khoán việc) - CMND/căn cước công dân.- Có văn bản cam kết với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.-Trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu (nhân sự cộng tác) thì nhà thầu phải có thỏa thuận thống nhất với đơn vị quản lý nhân sự và cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án) .Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế hoạch triển khai thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tài chính, kế toán, kinh tế.- Đã từng là nhân viên/ cộng tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng lao động/hợp đông khoán việc) - CMND/căn cước công dân.- Có văn bản cam kết với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.-Trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu (nhân sự cộng tác) thì nhà thầu phải có thỏa thuận thống nhất với đơn vị quản lý nhân sự và cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án) .Đã là cán bộ thanh toán của ít nhất 02 hợp đồng tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụ trách thi công lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Trung cấp/ sơ cấp nghề trở lên các ngành: CNTT/Cơ khí / điện- điện tử.- Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo quy trình cài đặt, bảo trì máy tính.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là nhân viên/ cộng tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng lao động/hợp đông khoán việc) - CMND/căn cước công dân.- Có văn bản cam kết với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.-Trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu (nhân sự cộng tác) thì nhà thầu phải có thỏa thuận thống nhất với đơn vị quản lý nhân sự và cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án) .Đã tham gia công nhân kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cắp lắp đặt thiết bị dạy học, thiết bị phòng hành chính quản trị Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Phú Lợi, phường 2 thành phố Sóc Trăng. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách thành phố từ nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh chất lượng , nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu: - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT). + Hàng hoá thuộc nhóm hàng công nghệ, điện tử như Máy tính, máy PHOTOCOPY: Nhà thầu phải có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. + Thiết bị máy vi tính : Đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng áp dụng chuyên biệt cho phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn ISO/IEC 17025:2005; Đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 phiên bản từ 2000 trở lên và ISO 14001 còn hiệu lực; Phù hợp qui chuẩn Việt Nam QCVN 118 : 2018, kèm Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử (QCVN) 118 : 2018 của đơn vị đo kiểm kiểm định. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. 2. Hàng mẫu chào thầu: Hàng mẫu để BMT kiểm tra nội dung mẫu mã, chất lượng và các nội dung khác phù hợp với các tiêu chí mời thầu và so sánh với nội dung E-HSDT của nhà thầu;Hàng mẫu là bộ phận không tách rời của E-HSDT, sẽ hoàn trả cho nhà thầu tham dự ( không trúng thầu ) khi có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Hàng mẫu nhà thầu trúng thầu được giữ lại để kiểm tra đối chiếu nghiệm thu với Chủ đầu tư khi triển khai thực hiện hợp đồng . - Nhà thầu phải có văn bản cam kết trong E-HSDT về việc sẵn sàng nộp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong thời gian tối đa 5 ngày ( không kể ngày nghỉ, ngày lễ ) kể từ ngày Bên mời thầu đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. – Nhà thầu phải chuẩn bị và nộp thiết bị mẫu chào thầu ( khi có yêu cầu của Bên mời thầu ). Danh mục cụ thể tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. - Hàng mẫu nộp trực tiếp tại địa chỉ của Bên mời thầu. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp : Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT, hàng hóa được sản xuất, nhập khẩu từ 2020 trở lại đây; - Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh về nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận về chất lượng đối với hàng mẫu chào thầu. - Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh về nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận về chất lượng đối với hàng của gói thầu trong trường hợp trúng thầu. - Đối với hàng hóa dự thầu là hàng nhập khẩu, nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hoá nhập khẩu (C/O), Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (C/Q) và các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam : giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện tại Miền Tây Nam Bộ hoặc Thành Phố Hồ Chí Minh để thực hiện dịch vụ bảo hành, bào trì, sửa chữa các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng của chủ đầu tư . + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. Nhà thầu phài nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 12h như nhân sự, máy móc thiết bị… + Nhà thầu cam kết bằng văn bản sẽ chuẩn bị nhân sự hỗ trợ kỹ thuật cho chủ đầu tư trong thời gian 03 tháng kể từ khi ký nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng .
- Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
- Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Số 93 Đường Phú Lợi, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Điện thoại: 02993. 822182 , Fax : 02993.822182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế văn phòng. | 3 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 2 | Bảng chống loá. | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 3 | Tủ sắt hồ sơ. | 6 | Cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 4 | Bàn ghế ban giám hiệu (01 hiệu trưởng và 02 phó hiệu trưởng). | 3 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 5 | Bàn ghế tiếp khách phòng Ban giám hiệu | 2 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 6 | Tủ kính hồ sơ cửa mở. | 6 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 7 | Bàn ghế phòng hội đồng giáo viên | 5 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn ghế phòng truyền thống đoàn đội | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 9 | Tủ gỗ kính hồ sơ phòng truyền thống. | 2 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 10 | Giường phòng y tế. | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 11 | Tủ cấp cứu treo tường. | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 12 | Bộ dụng cụ kiểm tra sức khỏe. | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 13 | Bộ cân đo sức khỏe. | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 14 | Tủ thuốc dụng cụ. | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng hai mặt có chân di động. | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bảng thông báo có gắn khóa (không chân). | 1 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn máy chủ. | 1 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 18 | Ghế máy chủ. | 1 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 19 | Bàn máy tính học sinh | 20 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế máy tính học sinh | 40 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn máy chủ. | 1 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 22 | Ghế máy chủ. | 1 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 23 | Bàn máy tính học sinh | 20 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 24 | Ghế máy tính học sinh | 40 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 25 | Máy vi tính để bàn | 4 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 26 | Bàn để máy tính. | 4 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 27 | Máy in. | 2 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 28 | Máy PHOTOCOPY. | 1 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 29 | Bàn + ghế giáo viên. | 9 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 30 | Bảng từ chống loá. | 9 | cái | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 31 | Bàn, ghế học sinh loại có chân phía trước . | 36 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 32 | Bàn, ghế học sinh loại không có chân phía trước | 144 | Bộ | Xem mô tả chi tiết ở mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho các đơn vị giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ( chủ đầu tư ); Hợp đồng mua bán thiết bị giữa các công ty với nhau chỉ được xem là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt đưa vào sử dụng. (ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc giá trị 10 % hoặc > 50 tỷ thì phải chứng minh bổ sung: Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)- Hợp đồng thầu phụ vi phạm qui định tại Khoản 8, điều 89 Luật Đấu Thầu: Chuyển nhượng thầu :Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc gói thầu có giá trị 10 % trở lên hoặc dưới 10 % nhưng trên 50 tỷ đồng thì không được xem xét là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đăng ký kinh doanh ngành nghề sản xuất, kinh doanh phù hợp với gói thầu: Có đăng kí kinh doanh mặt hàng sản xuất hoặc mua bán thiết bị giáo dục. Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa 12h .. - Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại thành phố HCM hoặc các tỉnh miền Tây Nam bộ về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án; | 1 | -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên;- Đã từng là nhân viên/ cộng tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng lao động/hợp đồng khoán việc) - CMND/căn cước công dân.- Đã thực hiện công trình tương tự có tài liệu chứng minh như biên bản nghiệm thu/ xác nhận chủ đầu tư .- Có văn bản cam kết với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.-Trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu (nhân sự cộng tác) thì nhà thầu phải có thỏa thuận thống nhất với đơn vị quản lý nhân sự và cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án) .Đã là cán bộ quản lý dự án của 02 hợp đồng tương tự . | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách gia công,sản xuất vàlắp đặt. | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành : kỹ thuật cơ khí/ CNTT/ điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo quy trình cài đặt, bảo trì máy tính.- Đã từng là nhân viên/ cộng tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng lao động/hợp đông khoán việc) - CMND/căn cước công dân.- Có văn bản cam kết với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.-Trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu (nhân sự cộng tác) thì nhà thầu phải có thỏa thuận thống nhất với đơn vị quản lý nhân sự và cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án) .Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự . | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kế hoạch triển khai thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tài chính, kế toán, kinh tế.- Đã từng là nhân viên/ cộng tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng lao động/hợp đông khoán việc) - CMND/căn cước công dân.- Có văn bản cam kết với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.-Trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu (nhân sự cộng tác) thì nhà thầu phải có thỏa thuận thống nhất với đơn vị quản lý nhân sự và cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án) .Đã là cán bộ thanh toán của ít nhất 02 hợp đồng tương tự . | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật viên phụ trách thi công lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 5 | -Tốt nghiệp Trung cấp/ sơ cấp nghề trở lên các ngành: CNTT/Cơ khí / điện- điện tử.- Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo quy trình cài đặt, bảo trì máy tính.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng là nhân viên/ cộng tác với nhà thầu tối thiểu 06 tháng ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng lao động/hợp đông khoán việc) - CMND/căn cước công dân.- Có văn bản cam kết với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.-Trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu (nhân sự cộng tác) thì nhà thầu phải có thỏa thuận thống nhất với đơn vị quản lý nhân sự và cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án) .Đã tham gia công nhân kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi