Gói thầu: XNXL-172-22 Vật tư tiêu hao cho công tác thi công chế tạo Subsea Template - Dự án Hợp đồng Chia Sản phẩm Dầu khí lô 16-1-15

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685177-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu XNXL-172-22 Vật tư tiêu hao cho công tác thi công chế tạo Subsea Template - Dự án Hợp đồng Chia Sản phẩm Dầu khí lô 16-1-15
Số hiệu KHLCNT 20220685114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn VSP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:36:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,824,621 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 XNXL-172-22 Vật tư tiêu hao cho công tác thi công chế tạo Subsea Template - Dự án Hợp đồng Chia Sản phẩm Dầu khí lô 16-1-15
VSP
30 Ngày
E-CDNT 3 VSP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đá mài 150x320Viên80m/s, 10200 rpm A24Etrax, Tiêu chuẩn EN 12413. Marking sơn phủ lên bề mặt đĩa đầy đủ thông tin theo tiêu chuẩn EN12413CO và CQ bản sao (copy)
2Đá mài 150x610Viên80m/s, 10200 rpm A24Etrax, Tiêu chuẩn EN 12413.Marking sơn phủ lên bề mặt đĩa đầy đủ thông tin theo tiêu chuẩn EN12413CO và CQ bản sao (copy)
3Đá mài quả nhót2ViênĐá mài quả nhót M6
4Que hàn 3.2U LB-52 E701620kgQue hàn chịu lực LB-52 3.2x350mm. Tiêu chuẩn: AMSME/AWS A5.1 E7016CO và CQ bản sao (copy)
5Que hàn 3.2 LB-52-18 E701840kgQue hàn LB-52-18 3.2x350mm. Tiêu chuẩn: AMSME/AWS A5.1 E7018CO và CQ bản sao (copy)
6Que hàn 4.0 LB-52-18 E7018100kgQue hàn LB-52-18 4.0x400mm. Tiêu chuẩn: AMSME/AWS A5.1 E7018CO và CQ bản sao (copy)
7Bút sáp thử nhiệt Tempilstick/Tempindic 66 độ C2CâyTheo YCKT
8Bút sáp thử nhiệt Tempilstick/Tempindic 150 độ C2CâyTheo YCKT
9Bút sáp thử nhiệt Tempilstick/Tempindic 230 độ C2CâyTheo YCKT
10Mũi khoan từ D50mm1cáiĐộ sâu khoan 35mm -50mm. Kết nối: chuẩn 3/4" Universal
11Dây hàn tự động 4.0mm25kgSản xuất theo tiêu chuẩn AWS A5.17/ASME SFA5.17 F7A0-EH14, AWS A5.17/ASME SFA5.17 F7A(P)Z-EM12K, EN ISO 14174 S A AR 1 / EN ISO 14171 S4[S2Si]
12Thuốc hàn40kgCO và CQ bản sao (copy)
13Sứ tròn lót hàn D104mĐường kính 10mm
14Sơn Metapox HS 90, Yellow65lítKhối lượng riêng: 1.4.-1.55Thời gian khô cứng 12-16h, Hạn bảo quản 24 tháng Màu: vàngTrên bao bì/thùng chứa phải ghi rõ tên nhãn hàng hóa, MSDS bằng tiếng Việt (nếu nhãn chính bằng tiếng nước ngoài thì phải có nhãn phụ bằng tiếng Việt), nội dung nhãn hàng phải đáp ứng thông tư32/2017/TT-BCT, nghị định 113/2017/NĐ-CP liên quan đến luật hóa chất
15Sơn Metathane Top 6000 White10lítKhối lượng riêng: 1.2-1.3Thời gian khô cứng 6-10h, Hạn bảo quản 24 tháng Màu: trắngTrên bao bì/thùng chứa phải ghi rõ tên nhãn hàng hóa, MSDS bằng tiếng Việt (nếu nhãn chính bằng tiếng nước ngoài thì phải có nhãn phụ bằng tiếng Việt), nội dung nhãn hàng phải đáp ứng thông tư32/2017/TT-BCT, nghị định 113/2017/NĐ-CP liên quan đến luật hóa chất
16Dung môi 066 EP Thinner5lítTrên bao bì/thùng chứa phải ghi rõ tên nhãn hàng hóa, MSDS bằng tiếng Việt (nếu nhãn chính bằng tiếng nước ngoài thì phải có nhãn phụ bằng tiếng Việt), nội dung nhãn hàng phải đáp ứng thông tư32/2017/TT-BCT, nghị định 113/2017/NĐ-CP liên quan đến luật hóa chất
17Chổi mài Ø755cáiWire brush Ø65/Ø75, RPM max 12500 l/min
18Đĩa mài giấy5cáiTheo YCKT
19Hạt phun PS ball 0.6-1.0mm3.000kgThành phần hóa học (theo khối lượng):• Fe2O3: 21 ÷ 38 %;• CaO: 22 ÷ 41 %;• SiO2 : 10 ÷ 22 %;• MgO: 3 ÷ 9 %;• Al2O3: 1.9 ÷ 9 %; Tính chất vật lý:• Grade sharp: Sphere• Specific gravity : 3.0 ÷ 4.0• Hardness : ≥ 7 mohs• Moisture : ≤ 0.5%.• Particle type: Grade 0.6-1.0 mm, Grade 0.6-2.0mm.
20Chổi sơn 2.5"5cáiChổi sơn Thanh Bình hoặc tương đươngDùng cho sơn công nghiệp hai thành phần , chịu được dung môi.Chất liệu : Lông heo thuộc trắngCấn chổi bằng gỗ có phủ sơn bảo vệ, phần đầu thiếc mạ.
21Giẻ lau5KgVải Thun, cotton; khổ tối thiểu 300-500mm
22Dung môi tổng hợp (thông rửa máy sơn)30LítACETONETrên bao bì/thùng chứa phải ghi rõ tên nhãn hàng hóa, MSDS bằng tiếng Việt (nếu nhãn chính bằng tiếng nước ngoài thì phải có nhãn phụ bằng tiếng Việt), nội dung nhãn hàng phải đáp ứng thông tư 32/2017/TT-BCT, nghị định 113/2017/NĐ- CP liên quan đến luật hóa chất
23Bạt xác rắn ( kích thước 5x10m)5TấmVật liệu nhựa PE; Kích thước 5x10m; Khối lượng 120-170g/m2; May viền 40mm xung quanh; Trên viền có gắn các khuy sắt, khoảng cách giữa các khuy là 1m-1.5m
24Magnetic ink Magnaflux 7HF or equivalent / Bột từ pha sẵn Magnaflux 7HF hoặc tương đương10HộpDạng bình xịt, Màu:: đen ; Kích thước hạt 6; Flash Point: 93°C; Temperature Range: 13 to 49°C - Dung tích ≥ 16 oz /can.Tiêu chuẩn sản xuất: AMS 3043, ASME BPVC, ASTM E1444, ASTM E709, ISO 9934.Hạn sử dụng: Ít nhất 3 năm kể từ ngày sản xuất.Thời gian sản xuất: Không quá 6 tháng kể từ thời điểm giao hàng cho Vietsovpetro.Trên bao bì/thùng chứa phải ghi rõ tên nhãn hàng hóa, nội dung nhãn hàng phải đáp ứng thông tư 32/2017/TT-BCT (phù hợp phụ lục 8, phụ lục 9), nghị định 113/2017/NĐ-CP liên quan đến luật hóa chất. Phải cung cấp MSDS bằng tiếng Việt (nếu nhãn chính bằng tiếng nước ngoài thì phải có nhãn phụ bằng tiếng Việt).CO và CQ bản sao (copy)
25White contast lacque Magnaflux WCP-712 or equivalent/ Sơn tương phản Magnaflux WCP-712 hoặc tương đương dùng trong kiểm tra bột từ10HộpLoại: WCP 712 hoặc WCP 2 – Magnaflux hoặc tương đươngDung tích loại ≥ 400ml/bình.Màu sắc nhìn dưới ánh sáng mặt trời khi sử dụng là màu trắng nhạt. Mùi dung môi nhẹ, nhanh khô, độ phủ đồng đều, không vón cục. Tương thích với các loại vật tư đang sử dụng: Magnaflux 7HF; 7C Black, Magnaflux, Nabakem SM-15 hoặc tương đương.Dải nhiệt độ làm việc và lưu kho từ 20o C - 48o C. Tiêu chuẩn: ISO 9934Trên bao bì/thùng chứa phải ghi rõ tên nhãn hàng hóa, MSDS bằng tiếng Việt (nếu nhãn chính bằng tiếng nước ngoài thì phải có nhãn phụ bằng tiếng Việt), nội dung nhãn hàng phải đáp ứng thông tư32/2017/TT-BCT, nghị định 113/2017/NĐ-CP liên quan đến luật hóa chất.CO và CQ bản sao (copy)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->