Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư khoan HQ (Board Longyear)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684481-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LIÊN ĐOÀN INTERGEO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư khoan HQ (Board Longyear)
Số hiệu KHLCNT 20220565818
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:12:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 909,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam hoặc và nước ngoài trong thời gian 3 năm: 2019-2021.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh tối thiểu 03 hợp đồng.- Nhà thầu phải có trên 10 năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính.- Số lượng các hợp đồng từ 2019 đến 2021 tương tự như hợp đồng của gói thầu: Giá trị mỗi hợp đồng >1.000.000.000VND và tổng giá trị 3 hợp đồng > 3.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đáp ứng các vật tư thay thế không đảm bảo chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, hoặc cử nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 LIÊN ĐOÀN INTERGEO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Vật tư khoan HQ (Board Longyear)
Mua sắm vật tư, dung cụ, nguyên liệu phục vụ thi công khối lượng khoan năm 2022 Đề án thành phần: Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Mường Toỏng
7 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Liên đoàn INTERGEO, đường Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37543483 E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: LIÊN ĐOÀN INTERGEO , địa chỉ: 442 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Liên đoàn INTERGEO, đường Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37543483 E-mail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng; tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư, công cụ dụng cụ.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các vật tư để thay thế cho vật tư không đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 60 ngày.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Số lượng Hợp đồng từ năm 2019 đến năm 2021 tương tự như Hợp đồng của gói thầu lớn hơn 1.000.000.000 (một tỉ đồng, ít nhất 03 hợp đồng. Cơ sở vật chất kỹ thuật: có danh sách đội ngũ cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm 03 người trở lên, trong đó có 01 kỹ sư có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Cam kết của nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; - Báo cáo tài chính và bản chụp được công chứng từ bản chính một trong các tài liệu có liên quan sau đây: + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021.
E-CDNT 16.1 160 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Liên đoàn INTERGEO, đường Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37543483 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đồng Văn Giáp, Liên đoàn trưởng Liên đoàn INTERGEO, đường Phạm Văn Đồng, P. Cổ Nhuế 2, Q. Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên, địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Kế hoạch-Tài chính Liên đoàn INTERGEO, đường Phạm Văn Đồng, P. Cổ Nhuế 2, Q. Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024.37543483
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ và tên: Phạm Văn Đức - Địa chỉ: Liên đoàn INTERGEO, đường Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 038.5162886.
E-CDNT 34

15

45

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ ống mẫu luồn HQ2bộHQ Core Barrel Assembly, 3M/10’, F/H,CP: Loại có mang hãm được thiết kế để ống trong rơi nhanh và êm; có van báo hiệu khi ống trong đã vào vị trí khoan; có tính năng giữ nước trong cần khoan khi lỗ khoan bị hạ thấp mực nước; có trục xoay rỗng cho phép dòng nước dưới ống trong đi lên để làm tăng tốc độ rơi của bộ ống; có ren lỗ kết nối phù hợp để nối với cần HQ; chiều dài chứa mẫu lõi: 3m; đường kính ống mẫu ngoài: ĐK ngoài/ĐK trong = 92,2/77,8mm; đường kính ống mẫu trong: ĐK ngoài/ĐK trong = 73/66mm; đường kính ngoài của định tâm với lỗ khoan: 95,6mm. 
2Cáp thép vớt mẫu Φ 8 mm1.431métGalvanized, 1/4" 0.134/0.09: Được tạo thành bởi nhiều sợi thép chuyên dụng có chiều dài bất kỳ, có đường kính tổng thể là Ф8mm. Cáp này chịu được lực kéo lên tới >2,5 tấn.
3Cáp khoan27métCA,F21/70-19x7: Được tạo thành bởi nhiều sợi thép chuyên dụng có chiều dài bất kỳ, có đường kính tổng thể là Ф21mm. Cáp này chịu được lực kéo lên tới >10 tấn.
4Cần khoan HQ28cái HRQ VWall depth/pullback/Torque: - Loại cần nối phẳng trực tiếp; Đường kính ngoài: 88,9mm (89mm); Đường kính trong: 77,8mm; Đường kính trong tại đầu nối: 77,8mm; Chiều dài cần: 3m; Chiều dài đầu ren trục: 44,45mm; Bước ren: 3 vòng/inch; Trọng lượng: ≤11,5kg/m; Mô men xoắn tối thiểu để khoan: 2000Nm; Áp suất phá vỡ tại vai ren lỗ: ≥30 MPa; Áp suất phá vỡ tại thân cần: ≥64 MPa; Áp suất bóp méo tại thân cần: ≥60 MPa; Sức chịu kéo: ≥250KN.
5Cốc đón mẫu HQ16cáiCase, HQ C/lifter 3.34/0.748, cỡ mẫu HQ (63,5mm); lắp lẫn được với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
6Chụp vớt ống mẫu HQ1cáiHQ/HQ3 Ezy Lock Overshot Assembly 25.52/56.15: Bộ phận nối cáp dạng mắt; có khoá hãm chống mở vấu khi thả thiết bị khảo sát đáy lỗ khoan; gậy chấn động bằng thép hợp kim; gậy chấn động và đầu chụp vớt nối nhau bằng ren; có cơ cấu ống tháo để hạ ống luồn trong các lỗ khoan khô; mỏ cặp liên kết với đầu chụp vớt bằng chốt trơn; trọng lượng thân xoay cáp (cần đập): ≥7,23kg; trọng lượng đầu chụp vớt: ≥5,45kg; tổng trọng lượng: ≥25,52kg.
7Đầu nối chuyển tiếp xa nhích HQ2cái HQ Rod pin 3.9/8.7: Hai đầu ren dương; một đầu ren dương nối với ren lỗ của trục đầu xa nhích cỡ cần BW(54mm); một đầu ren dương nối ren lỗ của cần khoan cỡ HQ; trọng lượng ống nối: ≥4,7kg.
8Đầu nối tiếp ống định tâm ngoài HQ4cáiCPLG. HQ Adapter; tương thích với bộ ống mẫu HRQ và cần khoan HQ Boart Longyear.
9Hom chèn mẫu HQ26cáiC/Lifter, HQ D/C Slotted; cỡ mẫu HQ (63,5mm); tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
10Lưỡi khoan kim cương HQ11cáiBit HQ 9UMX RC128@250; lưỡi khoan kim cương thấm nhiễm, seri 9; cỡ mẫu HQ (63,5mm); tương thích với bộ ống mẫu, mở rộng thành HQ Boart Longyear.
11Mở rộng thành kim cương HQ5cáiShell HQ Broach OS 3.83; đường kính mở rộng 96mm, các hạt kim cương tự nhiên to phân bổ đều trên bề mặt nền kim cương nhân tạo; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
12Ống định tâm ngoài HQ2cáiL/CPLG, HQ CONV, W/TANG 4.01/8.84; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
13Ống mẫu ngoài 3m HQ5cáiO/Tube, HQ 3M; F/H; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
14Ống mẫu trong 3m HQ1cáiI/Tube, HQ 3M/10’ C/P.
15Van đóng HQ16cáiShut-Off Valve, hard 4/0.2/0.44; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
16Vành chặn hom HQ6cáiRing, HQ Stop 0.02/0.044; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
17Vành định tâm trong HQ17cáiStabilizer, HQ I/Tube0.25/0.55: Được làm bằng hợp kim đồng, dạng hình trụ rỗng có sấn các rãnh thoát nước bề mặt phía trong, có độ mài mòn cao, đường kính trong phù hợp với đường kính ngoài của ống trong của bộ ống mẫu HQ.
18Vành tiếp đất HQ3cáiRing, HQ landing 0.29/0.638; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
19Cán piston bơm: BW150/7010cáiBW150/70, CH: Được làm bằng thép hoặc thép hợp kim chất lượng cao nối piston với ty bơm.
20Cúp ben bơm: BW150/7074cáiBW150/70: Được làm bằng cao su chịu mài mòn, chịu nhiệt cao được nối với cốt/cán piston.
21Đế van bơm: BW150/7034cáiBW150/70 -01-39: Lắp đặt trên cán piston, ốp vào phần lưng của cuppen bơm, có chức năng tăng giảm độ kín khít giữa cuppen bơm và lòng xi lanh bơm.
22Khóa mở ống HQ3cáiFU-GR-OU-WRE, HQ2,3.6/8.0: - Loại bản lề hai đốt, kẹp chặt toàn bộ chu vi ống; Chốt liên kết được giữ bằng vòng phanh; Cỡ đường kính ống tháo mở: 73,0mm
23Đầu nối ống chống Φ 146mm4cáiOD146mm/ID133mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; Độ giãn dài tương đối, %: 14
24Ống chống Φ 146mm12métOD146mm/ID135mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm ống chống phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; Độ giãn dài tương đối, %: 14
25Đầu nối ống chống Φ 108mm20cáiOD108mm/ID97mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: - Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65, - Giới hạn chảy, kg/mm2: 38, Độ giãn dài tương đối, %: 14
26Ống chống Φ 108mm60métOD108mm/ID98mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm ống chống phải thỏa mãn điều kiện: - Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65, - Giới hạn chảy, kg/mm2: 38, Độ giãn dài tương đối, %: 14
27Xy lanh bơm: BW150/7037cáiBW150/70 -01-49: Làm bằng thép hoặc thép hợp kim chất lượng cao, dạng hình trụ rỗng bề mặt trụ phía trong được gia công đảm bảo chịu mài mòn và chịu nhiệt rất cao.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam hoặc và nước ngoài trong thời gian 3 năm: 2019-2021.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh tối thiểu 03 hợp đồng.- Nhà thầu phải có trên 10 năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính.- Số lượng các hợp đồng từ 2019 đến 2021 tương tự như hợp đồng của gói thầu: Giá trị mỗi hợp đồng >1.000.000.000VND và tổng giá trị 3 hợp đồng > 3.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đáp ứng các vật tư thay thế không đảm bảo chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc 1 Kỹ sư, hoặc cử nhân5
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư105
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ thuật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->