Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669956-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220646180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:13:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,310,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99651605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự:+ Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh các khoản tiền thanh toán cho hợp đồng đó..., + Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.317.074.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.634.149.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn, hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3, hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn đoạn đường trục chính liên xã từ thôn Hà Xá xuống thôn Trinh Tiết đi xã Vạn Kim
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng , địa chỉ: Xã Đại Hưng - huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH ĐTXD Công Trình Việt. Địa chỉ: 155 Phố Đại Đồng, Tổ dân phố Tế Tiêu, Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng , địa chỉ: Xã Đại Hưng - huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng. Địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0971123322
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường: Kết cấu 1, kết cấu 2 (tuyến chính)
1Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III (90% Máy)26,177100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10% Thủ công)290,859m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IV (90% Máy)0,651100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (10% Thủ công)7,235m3
5Đầm lèn lại khuôn đường cũ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm)12,9100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9814,878100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,345100m3
8Thi công móng CPĐD lớp dưới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg12,398100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2131,637100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm131,637100m2
11Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19)89,339100m2
12Mua bê tông nhựa hạt trung C19, R19900,34Tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,045100m3
14Mua đất đồi đầm chặt khi đầm đạt độ chặt K95277,248m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 29,086100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 29,086100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III29,086100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,724100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,724100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,724100m3
21Chèn khe rãnh cũ B400; B6002.950mối nối
22Tôn mạ kẽm chèn khe nối238,79m2
B Nền mặt đường: Kết cấu 3 (tuyến nhánh)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m236,751100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm36,751100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m236,751100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C36,751100m2
5Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19)36,751100m2
6Mua bê tông nhựa hạt trung C19, R19131,297Tấn
C Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm900,39m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm77m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm33cái
4Mua biển báo tam giác (biển W.207b, W.207c -QC/41/2016/BGTVT)33cái
5Mua cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.135m103,455m
D Hè đường: Vỉa hè lát gạch Block
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm3.241,37m2
2Đắp cát vàng đệm móng dày 5cm162,07m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 127,31m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình148,34m3
E Hè đường: Bó vỉa hè
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài4,66100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 102,59m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp36,573100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300247,11m3
5Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 754.942m
6Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Vận dụng mã tính 50% nhân công)4.187,27m2
7Gia công song chắn rác bó vỉa0,065tấn
F Hè đường: Đan rãnh
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp8,625100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 30080,86m3
3Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm1.347,603m2
G Hè đường: Bó gáy hè
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,124100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,05m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 32,96m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75270,71m2
H Hè đường: Bó bồn hoa
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,537100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,58m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,86m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,02m2
I Kè đá hộc
1Đào móng kè, đất cấp II (Thủ công)43,311m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 3,898100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax22,35m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100128,21m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 130,38m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa33,93m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè0,455100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 2509,11m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép 0,265tấn
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x40,005100m3
11Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x60,012100m3
12Ống nhựa thoát nước kè PVC D6031,36m
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,028100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,665100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,666100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,666100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II3,666100m3
J Hố ga thu rãnh B400
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ97cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,69m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,631100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25020,86m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm3,609tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,073tấn
7Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu88cấu kiện
8Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp) tải trọng 250KN111cái
9Lắp đặt song chắn rác111cái
10Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh cũ88cấu kiện
K Ga thu nước trực tiếp rãnh B600
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ148cấu kiện
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,103100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25013,02m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm2,189tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,371tấn
6Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh cũ148cấu kiện
7Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp) tải trọng 250KN74cái
8Lắp đặt song chắn rác74cái
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,089100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,089100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,089100m3
L Cống thoát nước
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng 10,242m3
2Đào móng cống, máy đào 0,8m3, đất cấp III0,922100m3
3Đào mặt đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV1,508m3
4Đào mặt đường cũ, máy đào 0,8m3, đất cấp IV0,136100m3
5Cắt mặt đường cũ4,67810m
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,93m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 15016,71m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,281100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7518,24m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75101,8m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 2507,92m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cống0,689100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cống, đường kính 0,603tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25011,06m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,633tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,417tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,446100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu55cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,980,098100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,07100m3
21Thi công móng CPĐD lớp dưới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg0,098100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)0,218100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,807100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,807100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,807100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,151100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,151100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,151100m3
M Rãnh thoát nước B400
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25010,93m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 1,454tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,583100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2509,35m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh1,214100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,469tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7539,97m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75266,7m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10060,72m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 15023,68m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,455100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax15,79m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 152cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 2,73310 tấn/1km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 2,73310 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 152cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu152cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99651605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự:+ Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh các khoản tiền thanh toán cho hợp đồng đó..., + Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.317.074.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.634.149.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
2 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
3 Máy bơm nước Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
5 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
6 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
7 Máy thủy bình Có hóa đơn mua thiết bị kèm theo. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
8 Máy Lu ≥ 9 tấn, hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
9 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3, hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn hoạt động tốt, có hóa đơn/đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì phải có HĐNT thuê thiết bị và có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->