Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng và cải tạo hệ thống công trình nước sạch cơ quan Trung đoàn và Tiểu đoàn 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684100-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng và cải tạo hệ thống công trình nước sạch cơ quan Trung đoàn và Tiểu đoàn 3
Số hiệu KHLCNT 20220326628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước; Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 10:07:00 đến ngày 2022-07-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,446,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 7KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 300CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng và cải tạo hệ thống công trình nước sạch cơ quan Trung đoàn và Tiểu đoàn 3
Doanh trại Trung đoàn 101/Sư đoàn 325/Quân đoàn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước; Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 , địa chỉ: xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Chủ đầu tư: Sư đoàn 325/Quân đoàn 2, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng Sơn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2 , địa chỉ: xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Chủ đầu tư: Sư đoàn 325/Quân đoàn 2, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2, địa chỉ: thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Chủ đầu tư: Sư đoàn 325/Quân đoàn 2, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 325/Quân đoàn 2, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0986.192.564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/CHC/Quân đoàn 2. Số điện thoại 0982.511.513
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 01 (TRUNG ĐOÀN BỘ)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt17m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt13m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt15m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt20m
6Chống ống, đường kính ống 377mmnt6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt36,3m
8Chèn sétnt2,312m3
9Chèn sỏint2,448m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CVnt1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,62310m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,392m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,668m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,929m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,928m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,488m2
18Quét nước xi măng 2 nướcnt12,128m2
19Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
20Khóa hố bơmnt1cái
B HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 02 (TRUNG ĐOÀN BỘ)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt16m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt19m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt8m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt17m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt20m
6Chống ống, đường kính ống 377mmnt6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt36,3m
8Chèn sétnt2,312m3
9Chèn sỏint2,448m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVnt1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,62310m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,392m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,668m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,929m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,928m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,488m2
18Quét nước xi măng 2 nướcnt12,128m2
19Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
20Khóa hố bơmnt1cái
C HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC (TRUNG ĐOÀN BỘ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,332m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,015100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,332m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,029100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,017tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,403tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt2,38m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt14,66m2
9Quét nước xi măng 3 nướcnt14,66m2
10Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1200mm, thép inox 304nt0,462tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1200mm, thép inox 304nt0,467tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1200mm, thép inox 304nt0,058tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1200mm, thép inox 304nt0,058tấn
14Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1200mm, thép inox 304nt0,036tấn
15Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1200mm, thép inox 304nt0,036tấn
16Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1200, thép inox 304nt0,058tấn
17Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1200mm, thép inox 304nt0,058tấn
18Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,156tấn
19Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1200mm, thép inox 304nt0,156tấn
20Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt61,23lỗ
21Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt0,009100m3
22Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhnt0,018100m3
23SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt2bộ
24Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụnt0,61tấn
25Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngnt0,61tấn
26Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bểnt0,054tấn
27Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bểnt0,054tấn
28Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểnt0,043tấn
29Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểnt0,043tấn
30Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễunt0,086tấn
31Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễunt0,086tấn
32Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổint0,063100m3
33SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt4bộ
34Chi phí vận chuyển từ xưởng gia công và lắp đặtnt1trọn gói
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA BTCT 100M3 (TRUNG ĐOÀN BỘ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,55100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng nt1,229m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máynt0,054100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100nt4,674m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,095100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,128tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,307tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250nt11,515m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt1,417100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt1,577tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt18,16m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,313100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,442tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt3,536m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt2,326m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,022100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,001tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,028tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,28m3
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75nt29,715m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75nt73,75m2
23Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75nt85,096m2
24Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75nt34,96m2
25Quét sikatopseal chống thấm V107nt94,99m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt48,75m2
27Quét nước xi măng 2 nướcnt25m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,698100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,864100m3
E HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II (TRUNG ĐOÀN BỘ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt11,815m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,723m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt1,051m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt1,578m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,044100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,057tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,489m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt6,467m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,307m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,006100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,005tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,066m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,022100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,057tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,245m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,081100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,225tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt1,296m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,084100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,007100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt0,158m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150nt0,602m3
26Trát trần, vữa XM mác 75nt10,514m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt37,86m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt27,393m2
29Quét sơn 1 n, 2 nước màunt75,767m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt17,453m2
31Quét dung dịch chống thấm máint11,424m2
32Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpnt1,5m2
33Cửa lùant0,24m2
34Khuôn cửa thép hình V50*5nt17,908kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1,5m2
36Lắp dựng cửa vào khuônnt1,74m2
37Khoá cửant1bộ
38Móc cửant1cái
F HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (TRUNG ĐOÀN BỘ)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D75nt1,09100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D75nt3cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63nt2,06100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63nt5cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D40nt4,65100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40nt10cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D32nt8,53100m
8Lắp đặt côn nhựa HDPE D75-63nt1cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE D63-40nt1cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE D63-32nt2cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE D40-32nt1cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D75nt2cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt2cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D40nt3cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D32nt4cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x40nt3cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x32nt3cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63nt2cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40nt1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32nt3cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32nt2cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32nt1cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x32nt1cái
24Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40nt10cái
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32nt3cái
26Lắp đặt kép thép TK D32nt20cái
27Lắp đặt kép thép TK D25nt6cái
28Lắp đặt rắc co thép TK D32nt2cái
29Lắp đặt rắc co thép TK D25nt10cái
30Lắp đặt van 2 chiều D32nt10cái
31Lắp đặt van 2 chiều D25nt3cái
32Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D40nt10cái
33Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32nt3cái
34Lắp đặt ống thép lồng D100nt0,06100m
35Lắp đặt ống thép lồng D80nt0,06100m
36Lắp đặt ống thép lồng D65nt0,18100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D50nt3,42100m
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50nt4cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt7cái
40Lắp đặt ống thép lồng thép TK D80nt0,06100m
41Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt0,72100m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt3,6m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt48,625m3
44Đào kênh mương, chiều rộng nt4,376100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,871100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt4,009100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt3,6m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,889100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt7,696m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,842m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,042100m2
52Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,201m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt8,518m2
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,052100m3
55Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmnt5,2m2
56Khuôn cửa thép hình V50*5nt150,54kg
57Quai mởnt13cái
58Móc khóa D10nt13cái
G HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ (TRUNG ĐOÀN BỘ)
1Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 4,5m3/H, H=50mnt1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D50nt0,4100m
3Lắp đặt ống thép đen D141nt0,42100m
4Lắp đặt ống thép đen D89nt0,383100m
5Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt36,3m
6Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50nt2cái
7Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D50nt1cái
8Lắp đặt bích thép rỗng D400x50x20nt0,5cặp bích
9Bu lông M27nt2cái
10Bu lông nở M20x100.nt4bộ
11Lắp đặt van 1 chiều D50nt1cái
12Lắp đặt van 2 chiều D50nt1cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt1cái
14Lắp đặt côn thép đen D141/89nt1cái
15Lắp đặt nút bịt D89nt1cái
16Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
17Dây cáp Inox D4 treo máy bơmnt40m
18Lắp đặt dây CU-XLPE-PVC-DSTA-PVC (4x2.5)mm2nt232m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện D32nt192m
20Tủ điện điều khiển giếng khoannt1cái
21Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 4,5m3/H, H=50mnt1cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D50nt0,4100m
23Lắp đặt ống thép đen D141nt0,42100m
24Lắp đặt ống thép đen D89nt0,383100m
25Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt36,3m
26Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50nt2cái
27Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D50nt1cái
28Lắp đặt bích rỗng TK D400x50x20nt0,5cặp bích
29Bu lông M27nt2cái
30Bu lông nở M20x100.nt4bộ
31Lắp đặt van 1 chiều D50nt1cái
32Lắp đặt van 2 chiều D50nt1cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt1cái
34Lắp đặt côn thép đen D141/89nt1cái
35Lắp đặt nút bịt D89nt1cái
36Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
37Dây cáp Inox D4 treo máy bơmnt40m
38Lắp đặt dây CU-XLPE-PVC-DSTA-PVC (4x2.5)mm2nt190m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện D32nt150m
40Tủ điện điều khiển giếng khoannt1cái
41Lắp đặt ống thép TK D20nt0,02100m
42Lắp đặt ống thép TK D65nt0,08100m
43Lắp đặt ống thép TK D100nt0,3100m
44Lắp đặt ống thép TK D150nt0,01100m
45Lắp đặt cút thép TK D50nt3cái
46Lắp đặt cút thép TK D100nt18cái
47Lắp đặt cút thép TK D150nt1cái
48Lắp đặt bích thép TK D100nt9cặp bích
49Lắp đặt bích thép TK D150nt1cặp bích
50Lắp đặt bích inox rỗng D400nt0,5cặp bích
51Lắp đặt bích inox đặc D400nt0,5cặp bích
52Bu lông M18x100nt120bộ
53Bu lông M12x50 và M10x50nt240bộ
54Lắp đặt tê thép TK D20x20nt1cái
55Lắp đặt tê thép TK D100x100nt2cái
56Lắp đặt van 2 chiều D100nt4cái
57Lắp đặt van 2 chiều D150nt1cái
58Lắp đặt côn thu D150/100nt1cái
59Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D700,H=3300mmnt1cái
60Lắp đặt ống thép TK D100nt0,1100m
61Lắp đặt lưới chắn côn trùngnt1cái
62Lắp đặt colie thép bản dày 3mmnt1cái
63Lắp đặt cút thép TK D100nt6cái
64Nắp cửa tônnt1cái
65Lắp đặt bích thép TK D100nt2cặp bích
66Lắp đặt côn thu thép TK D150/100nt1cái
67Lắp đặt crephin D100nt1cái
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barnt2cái
69Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=15m3/h,H=40mnt2cái
70Lắp đặt máy bơm rửa lọc Q=60m3/h,H=15mnt1cái
71Lắp đặt mối nối mềm D100nt2cái
72Lắp đặt mối nối mềm D80nt4cái
73Lắp đặt van 2 chiều D100nt1cái
74Lắp đặt van 2 chiều D80nt2cái
75Lắp đặt van 1 chiều D100nt1cái
76Lắp đặt van 1 chiều D80nt2cái
77Lắp đặt côn lệch nối bích D100/65nt1cái
78Lắp đặt côn lệch nối bích D80/65nt2cái
79Lắp đặt côn đều nối bích D100/65nt1cái
80Lắp đặt côn đều nối bích D80/65nt2cái
81Lắp đặt tê thép TK D100x100nt2cái
82Lắp đặt tê thép TK D100x80nt2cái
83Lắp đặt tê thép TK D80x80nt1cái
84Lắp đặt cút thép TK D100nt4cái
85Lắp đặt cút thép TK D80nt4cái
86Lắp đặt ống thép TK D100nt0,1100m
87Lắp đặt ống thép TK D80nt0,1100m
88Lắp đặt van cửa D25nt2cái
89Lắp đặt tê thép TK D25x25nt2cái
90Lắp đặt vòi xả nước D25nt2bộ
91Lắp đặt bích thép TK D100nt3cặp bích
92Lắp đặt bích thép TK D80nt4cặp bích
93Lắp đặt bích thép đặc TK D100nt1cặp bích
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2nt100m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt20m
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt1bộ
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt15m
98Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt442m
99Lắp đặt ổ cắm đôint1cái
100Tủ điện bơmnt3cái
101Tủ điện tổngnt1cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ant1cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant1cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt1cái
105Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60Ant1bộ
106Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D30/40nt90m
107Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D32/25nt342m
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ (TRUNG ĐOÀN BỘ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt12,048m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,06100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt6,024m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,12100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt7,25m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,004100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,079m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,03100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt0,65m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,149m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,049100m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt10,631m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt3,421m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,519m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,036tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,035100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt16cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,024100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt27,693m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,045100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,324m3
22Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt0,189m3
23Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt6,497m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,084100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,064tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,917m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,196100m3
28Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt3,821m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt30,454m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt43,174m2
31Quét sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt73,628m2
32Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanhnt265,676md
33Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)nt5,04m2
34Lắp đặt khóa cổng vàont1Bộ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (TRUNG ĐOÀN BỘ)
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=4,5m3/h, H=50mnt2cái
2Máy bơm rửa lọc Q=60m3/h, H=15mnt1cái
3Máy bơm trục ngang chạy điện Q=15m3/h, H=40mnt2cái
4Tháp làm thoáng cao tải SUS 304 D700, H=3300mmnt1cái
5Hệ thống lọc nước tinh khiết 250L/hnt1cái
J HẠNG MỤC: NHÀ LỌC NƯỚC TINH KHIẾT (TRUNG ĐOÀN BỘ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt23,2m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,071100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,193m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt1,696m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt2,18m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,081100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,13tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,884m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,5m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt10,568m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,071100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,032tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,121tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,754m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,203100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,482tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt2,223m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,12100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,027100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200nt1,329m3
22Trát trần, vữa XM mác 75nt22,844m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt39,445m2
24Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch KT 300x600nt36,502m2
25Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch KT 300x600nt11,664m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600nt13,288m2
27Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt6,76m2
28Sơn tường, trần trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màunt22,844m2
29Quét sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt39,445m2
30Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt20,16m2
31Quét Flintkote chống thấm máint20,16m2
32Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpnt2,4m2
33Khuôn cửa thép hình V50*5nt71,63kg
34Cửa sổ khung sắt, bịt tônnt3,9m2
35Gia công cửa song sắtnt3,9m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt12,6m2
37Lắp dựng cửa vào khuônnt6,3m2 cấu kiện
38Khoá cửant1bộ
39Móc cửant1cái
40Téc nước inox đứng 1200lnt2cái
41Lắp đặt hệ thống lọc nước tinh khiếtnt1bộ
42Lắp đặt ống nhựa PPR D32nt0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR D25nt0,1100m
44Lắp đặt van 2 chiều PPR D32nt2cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR D32nt10cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR D25nt5cái
47Lắp đặt vòi nước D15nt3bộ
48Lắp đặt đầu nối ren PPR D32nt2cái
49Lắp đặt đầu nối ren PPR D25nt3cái
50Lắp đặt van phao cơ D32nt1cái
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2nt150m
52Lắp đặt các loại đèn đơn huỳnh quanh dài 1,2mnt2bộ
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt21m
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt10m
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant1cái
56Lắp đặt công tắc 1 phím bậtnt1cái
57Lắp đặt cầu dao tổng 3P-60Ant1bộ
58Lắp đặt ống nhựa PVC 39x19 luồn dây điệnnt20m
59Lắp đặt ổ cắm đôint1cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỤC RỬA HỆ THỐNG GIẾNG KHOAN (TIỂU ĐOÀN 3)
1Cải tạo, sục rửa hệ thống giếng khoannt1Trọn gói
L HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY BƠM (TIỂU ĐOÀN 3)
1Bảo dưỡng hệ thống máy bơmnt1Trọn gói
M HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (TIỂU ĐOÀN 3)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D75nt2,53100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D75nt6cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D90nt3,22100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90nt14cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D50nt0,65100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D40nt1,5100m
7Lắp đặt côn nhựa HDPE D90-75nt2cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE D75-50nt1cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE D75-40nt1cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D90nt3cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE D75nt1cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt1cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D40nt2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x90nt1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x50nt5cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x50nt5cái
17Lắp đặt van 2 chiều D80nt1cái
18Lắp đặt bích thép D80nt1cặp bích
19Lắp đặt bích nhựa HDPE D90nt1bộ
20Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50nt11cái
21Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40nt1cái
22Lắp đặt kép thép TK D40nt22cái
23Lắp đặt kép thép TK D32nt2cái
24Lắp đặt rắc co thép TK D40nt11cái
25Lắp đặt rắc co thép TK D32nt1cái
26Lắp đặt van 2 chiều D40nt11cái
27Lắp đặt van 2 chiều D32nt1cái
28Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50nt11cái
29Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D40nt1cái
30Lắp đặt ống thép lồng thép TK D100nt0,06100m
31Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt0,12100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt0,6m3
33Đào kênh mương, chiều rộng nt1,372100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt58,8m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,338100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,597100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt0,6m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,369100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt10,985m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,002m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,045100m2
42Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,917m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt10,786m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,072100m3
45Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmnt6,6m2
46Khuôn cửa thép hình V50*5nt163,08kg
47Quai mởnt13cái
48Móc khóa D10nt13cái
N HẠNG MỤC: NHÀ LỌC NƯỚC TINH KHIẾT (TIỂU ĐOÀN 3)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt23,2m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,071100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,193m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt1,696m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt2,18m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,081100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,13tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,884m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,5m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt10,568m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,071100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,032tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,121tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,754m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,203100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,482tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt2,223m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,12100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,027100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200nt1,329m3
22Trát trần, vữa XM mác 75nt22,844m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt39,445m2
24Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch KT 300x600nt36,502m2
25Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch KT 300x600nt11,664m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600nt13,288m2
27Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt6,76m2
28Sơn tường, trần trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màunt22,844m2
29Quét sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt39,445m2
30Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt20,16m2
31Quét Flintkote chống thấm máint20,16m2
32Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpnt2,4m2
33Khuôn cửa thép hình V50*5nt71,63kg
34Cửa sổ khung sắt, bịt tônnt3,9m2
35Gia công cửa song sắtnt3,9m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt12,6m2
37Lắp dựng cửa vào khuônnt6,3m2 cấu kiện
38Khoá cửant1bộ
39Móc cửant1cái
40Téc nước inox đứng 1200lnt2cái
41Lắp đặt hệ thống lọc nước tinh khiếtnt1bộ
42Lắp đặt ống nhựa PPR D32nt0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR D25nt0,1100m
44Lắp đặt van 2 chiều PPR D32nt2cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR D32nt10cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR D25nt5cái
47Lắp đặt vòi nước D15nt3bộ
48Lắp đặt đầu nối ren PPR D32nt2cái
49Lắp đặt đầu nối ren PPR D25nt3cái
50Lắp đặt van phao cơ D32nt1cái
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2nt150m
52Lắp đặt các loại đèn đơn huỳnh quanh dài 1,2mnt2bộ
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt21m
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt10m
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant1cái
56Lắp đặt công tắc 1 phím bậtnt1cái
57Lắp đặt cầu dao tổng 3P-60Ant1bộ
58Lắp đặt ống nhựa PVC 39x19 luồn dây điệnnt20m
59Lắp đặt ổ cắm đôint1cái
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (TIỂU ĐOÀN 3)
1Hệ thống lọc nước tinh khiết 250L/hnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80l1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)1
4 Máy đào Máy đào ≥ 0,4m31
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
6 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW1
7 Đầm cóc Đầm cóc ≥ 3 kW1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥ 7KVA1
10 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW1
11 Máy nén khí Máy nén khí ≥ 660m3/h1
12 Máy khoan giếng Máy khoan 300CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->