Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673285-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220673270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 50% và ngân sách xã tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 10:04:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,805,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.208556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41711E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.963.993.000VNĐ - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.963.993.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên thủy lợi.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa mương tưới từ hồ ao Quan đi thôn Nhân Sơn thôn Xuân Sơn, xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 50% và ngân sách xã tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân. Địa chỉ: xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E.HSMT và kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn Đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc. Địa chỉ: Thôn 8, Xã Trung Chính, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân , địa chỉ: xã Hải Nhân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân. Địa chỉ: xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc hóa đơn, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Nhân. Địa chỉ: xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hải Nhân Địa chỉ: xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Hải Nhân Địa chỉ: xã Hải Nhân, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Tuyến 1 thôn Nhân Sơn
1Đào đất bằng máyTheo HSTK được phê duyệt3,147100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,6294100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Cự ly 1,31km tiếp theo)Theo HSTK được phê duyệt0,6294100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,6294100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,4007100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt3,9873100m3
7Mua đất mỏ Hà Thành, xã Trường Lâm cự ly vận chuyển 21,41km (1,0km đường loại 6;16,9km đường loại 1;3,7km đường loại 1)Theo HSTK được phê duyệt57,0537m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt5,705410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt5,705410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,6km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt5,705410m³/1km
11Bê tông thanh chống đá 1x2 M250Theo HSTK được phê duyệt1,07m3
12Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,3223100m2
13Cốt thép thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,4103tấn
14Bê tông mương đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt129,98m3
15Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt11,7313100m2
16Đá dăm lót dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt38,67m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt13m2
18Lắp đặt thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt2151 cấu kiện
19BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt2,04m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,1788100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3252tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0023tấn
23Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1339tấn
24Bê tông mố,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,35m3
25Ván khuôn mốTheo HSTK được phê duyệt0,147100m2
26Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,31m3
27Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1373100m2
28Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,33m3
29Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,5593100m2
30Bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,28m3
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,162100m2
32Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt0,405100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt3,14m3
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt8,37m2
35Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo HSTK được phê duyệt0,0648100m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt22,51m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,252100m3
38Bê tông tấm phai M250đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt0,17m3
39Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,81m3
40Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,2418100m2
41Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,8m3
42Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,4893100m2
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt6,48m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt151 đoạn ống
45Lắp dầm ĐS trọng lượng ≤35kgTheo HSTK được phê duyệt71 cấu kiện
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt8,051m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụngTheo HSTK được phê duyệt0,0644100m3
48Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,52m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0273100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0756tấn
51Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,27m3
52Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,14100m2
53Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,96m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt0,52m3
55Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt1,35m2
56Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
57Đào xúc đất để đắp bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,7051m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0155100m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt0,09m3
B HẠNG MỤC: Tuyến 2 thôn Nhân Sơn
1Đào móngTheo HSTK được phê duyệt4,5436100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,9087100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Cự ly 1,25km tiếp theo)Theo HSTK được phê duyệt0,9087100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,9087100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,3085100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt6,3406100m3
7Mua đất mỏ Hà Thành, xã Trường Lâm cự ly vận chuyển 21,41km (1,0km đường loại 6;16,9km đường loại 1;3,7km đường loại 1)Theo HSTK được phê duyệt235,202m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt23,520210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt23,520210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,6km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt23,520210m³/1km
11Bê tông thanh chống đá 1x2 M250Theo HSTK được phê duyệt1,28m3
12Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,3831100m2
13Cốt thép thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,4878tấn
14Bê tông mương, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt154,5m3
15Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt13,968100m2
16Đá dăm lót dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt45,97m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt15,45m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt2551 cấu kiện
19BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt3,92m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,1824100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3652tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0031tấn
23Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1782tấn
24Bê tông mố,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7m3
25Ván khuôn mốTheo HSTK được phê duyệt0,228100m2
26Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,57m3
27Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,213100m2
28Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,79m3
29Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,8897100m2
30Bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,57m3
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,2592100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt12,96m3
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt11,16m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,1296100m3
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,405100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,51m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,5044100m3
38Bê tông tấm phai M250đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt0,22m3
39Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,25m3
40Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,2889100m2
41Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,8m3
42Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,6292100m2
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt8,33m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt171 đoạn ống
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt10,351m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụngTheo HSTK được phê duyệt0,0828100m3
47Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,34m3
48Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,0531100m2
49Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,95m3
50Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,087100m2
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt1,35m2
52Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
53Đào xúc đất để đắp bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,551m3
54Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3Theo HSTK được phê duyệt0,75m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt0,09m3
C HẠNG MỤC: Tuyến 3 thôn Nhân Sơn
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt1,0351100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,207100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Cự ly 0,04km tiếp theo)Theo HSTK được phê duyệt0,207100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,207100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,5831m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,4125100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt1,5077100m3
8Mua đất mỏ Hà Thành, xã Trường Lâm cự ly vận chuyển 20,28km (1,0km đường loại 6; 2,58km đường loại 3;16,7km đường loại 1)Theo HSTK được phê duyệt44,2227m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt4,422310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt4,422310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10,3km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt4,422310m³/1km
12Bê tông thanh chống đá 1x2 M250Theo HSTK được phê duyệt0,37m3
13Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,1104100m2
14Cốt thép thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,1406tấn
15Bê tông mương, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,52m3
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt4,0183100m2
17Đá dăm lót dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt13,25m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt4,45m2
19BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt0,88m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0806100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0951tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0008tấn
23Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0446tấn
24Bê tông mố,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,45m3
25Ván khuôn mốTheo HSTK được phê duyệt0,039100m2
26Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,33m3
27Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,0458100m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,33m3
29Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,1864100m2
30Bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,43m3
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,054100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt2,16m3
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt2,79m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,0216100m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt101m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,112100m3
37Bê tông tấm phai M250đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt0,14m3
38Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,32m3
39Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1327100m2
40Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,19m3
41Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,2796100m2
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt2,35m3
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt3,7m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt81 đoạn ống
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,61m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụngTheo HSTK được phê duyệt0,0368100m3
D HẠNG MỤC: Tuyến 4 thôn Nhân Sơn
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,6502100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,53100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Cự ly 1,35km tiếp theo)Theo HSTK được phê duyệt0,53100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,53100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,7021m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5132100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt4,2437100m3
8Mua đất mỏ Hà Thành, xã Trường Lâm, cự ly vận chuyển 21,68kmTheo HSTK được phê duyệt228,2682m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt22,826810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt22,826810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,68km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt22,826810m³/1km
12Bê tông thanh chống đá 1x2 M250Theo HSTK được phê duyệt0,89m3
13Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,2668100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3397tấn
15Bê tông mương, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt107,61m3
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt9,7126100m2
17Đá dăm lót dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt32,02m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt10,76m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt1781 cấu kiện
20BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt2,44m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,141100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3672tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0028tấn
24Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1638tấn
25Bê tông mố,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,65m3
26Ván khuôn mốTheo HSTK được phê duyệt0,141100m2
27Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,31m3
28Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1473100m2
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,33m3
30Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,6073100m2
31Bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,9m3
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,054100m2
33Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt0,495100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt3,14m3
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt0,0837m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,0792100m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,751m3
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2475100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,308100m3
40Bê tông tấm phai M250đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt0,14m3
41Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,32m3
42Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1327100m2
43Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,19m3
44Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,2796100m2
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt2,35m3
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt3,7m2
47Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt121 đoạn ống
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,61m3
49Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Theo HSTK được phê duyệt0,0368m3
E HẠNG MỤC: Tuyến 1 thôn Xuân Sơn
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,704100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,5408100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Cự ly 1,61km tiếp theo)Theo HSTK được phê duyệt0,5408100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,5408100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt11,7541m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,0579100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt3,7724100m3
8Mua đất mỏ Hà Thành, xã Trường Lâm, cự ly vận chuyển 21,73kmTheo HSTK được phê duyệt96,5667m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt9,656710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt9,656710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,7km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt9,656710m³/1km
12Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,89m3
13Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,2661100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3388tấn
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt107,34m3
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt9,6871100m2
17Đá dăm lót dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt31,93m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt10,73m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt1771 cấu kiện
20BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt2,72m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,1344100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4336tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,003tấn
24Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1786tấn
25Bê tông mố,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8m3
26Ván khuôn mốTheo HSTK được phê duyệt0,156100m2
27Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,32m3
28Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,183100m2
29Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,26m3
30Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,7457100m2
31Bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,71m3
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,216100m2
33Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt0,54100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt4,28m3
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt11,16m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,0867100m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt31m3
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,27100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,336100m3
40Bê tông tấm phai M250 đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt0,17m3
41Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,25m3
42Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,2889100m2
43Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,17m3
44Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,6292100m2
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt8,33m2
46Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt171 đoạn ống
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt10,351m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,0828100m3
49Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,52m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0273100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0749tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0008tấn
53Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,13m3
54Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,0483100m2
55Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1m3
56Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,1005100m2
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt0,52m3
58Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt1,35m2
59Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
60Đào xúc đất để đắp bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,7051m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0155100m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt0,09m3
F HẠNG MỤC: Tuyến 2 thôn Xuân Sơn
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,4504100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,4901100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Cự ly 2,18km tiếp theo)Theo HSTK được phê duyệt0,4901100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,4901100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt11,0691m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,9962100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt3,4225100m3
8Mua đất mỏ Hà Thành, xã Trường Lâm, cự ly vận chuyển 22,57kmTheo HSTK được phê duyệt83,4579m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt8,345810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt8,345810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 12,57km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt8,345810m³/1km
12Bê tông thanh chống đá 1x2 M250Theo HSTK được phê duyệt0,96m3
13Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,2883100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3671tấn
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt116,26m3
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt10,494100m2
17Đá dăm lót dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt34,59m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt11,63m2
19BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt2,16m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0992100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4186tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0036tấn
23Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2077tấn
24Bê tông mố,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,5m3
25Ván khuôn mốTheo HSTK được phê duyệt0,126100m2
26Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,16m3
27Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1115100m2
28Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,16m3
29Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,4688100m2
30Bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,2m3
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,1368100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt2,14m3
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt5,58m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,072100m3
35Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt0,45100m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,51m3
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,225100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,28100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt9,7m3
40Bê tông tấm phai M250đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt0,17m3
41Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,03m3
42Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,2418100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,58m3
44Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,4893100m2
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt8,05m2
46Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt151 đoạn ống
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt8,051m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,0644100m3
G HẠNG MỤC: Tuyến 3 thôn Xuân Sơn
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt2,6954100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,5391100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Cự ly 1,85km tiếp theo)Theo HSTK được phê duyệt0,5391100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,5391100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt17,0411m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,5337100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt3,6929100m3
8Mua đất mỏ Hà Thành, xã Trường Lâm, cự ly vận chuyển 22,69kmTheo HSTK được phê duyệt29,5081m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt2,950810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt2,950810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 12,69km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt2,950810m³/1km
12Bê tông thanh chống đá 1x2 M250Theo HSTK được phê duyệt1,01m3
13Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,3032100m2
14Cốt thép thanh chốngTheo HSTK được phê duyệt0,3861tấn
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt122,3m3
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt11,0384100m2
17Đá dăm lót dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt36,39m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt12,23m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt2021 cấu kiện
20BT tấm đan M250 đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt1,96m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0912100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2969tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0025tấn
24Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1483tấn
25Bê tông mố,bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,5m3
26Ván khuôn mốTheo HSTK được phê duyệt0,126100m2
27Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,16m3
28Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1115100m2
29Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,91m3
30Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,4688100m2
31Bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,1m3
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,1368100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt5,58m3
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt7,2m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,072100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,251m3
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2025100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,252100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt4,13m3
40Bê tông tấm phai M250đá 1*2 ĐSTheo HSTK được phê duyệt0,14m3
41Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,78m3
42Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,199100m2
43Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,98m3
44Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt0,4194100m2
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt2,35m3
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt5,55m2
47Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt121 đoạn ống
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt6,91m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụngTheo HSTK được phê duyệt0,0552100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.208556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41711E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.963.993.000VNĐ - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.963.993.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư chuyên thủy lợi.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1.0KW2
2 Máy đầm cóc Đầm đất3
3 Máy phát điện ≥ 5KW1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
6 Máy đào ≥ 0.4m31
7 Máy thủy bình Đo cao độ1
8 Máy đầm bàn ≥ 1.0KW2
9 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->