Gói thầu: Gói thầu số 05: xây lắp 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: xây lắp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 09:52:00 đến ngày 2022-07-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,626,629,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau:- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục tương tự của gói thầu này. Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT, Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, ,quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv.hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành.- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư xây dựng được bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng trở lên - Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học như trên, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện.- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đáp ứng theo qui định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe máy đào dung tích 0,7m3 ( Đính kèm: giấy đăng ký, kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đáp ứng theo qui định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9tấn:( đính kèm: kiểm định kỹ thuật, giấy đăng ký, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đáp ứng theo qui định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san gạt ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, giấy đăng ký ,các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đáp ứng theo qui định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạt ( định vị và cao độ công trình ) ( đính kèm: các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đáp ứng theo qui định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: xây lắp 2 Nhà làm việc Điện lực Châu Thành giai đoạn 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng biểu giá chi tiết theo khối lượng xây lắp mà nhà thầu chào gồm đơn giá trước thuế ,thuế VAT 10% và đơn giá bao gồn thuế VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty Điện lực Hậu Giang.
81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang
Số điện thoại: 0293-3504995
Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà xe khách | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 250x250, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | m |
| 2 | Đập đầu cọc BTCT 250x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,094 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,24 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,947 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,48 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,578 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 tạo dốc 0,5% | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 37,7 | m2 |
| 10 | Kẻ ron rộng 5mm sâu 25mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 37,7 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,099 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,246 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép nền trệt đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,176 | tấn |
| 15 | SXLD ván khuôn thép móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 16 | SXLD ván khuôn thép đà kiềng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 17 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,299 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,299 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,149 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,149 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15,127 | m2 |
| 23 | SXLD bu lông M18*500 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube bóng led 1x18W, chống ẩm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp box | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 62 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 98 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt nối ống 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 17 | cái |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| C | Hạng mục: Xây dựng nhà xe công nhân viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 96 | m |
| 3 | Đập đầu cọc BTCT 250x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,292 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,512 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 23,028 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,024 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 23,42 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 tạo dốc 0,5% | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 243,2 | m2 |
| 11 | Kẻ ron rộng 5mm sâu 25mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 243,2 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,399 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,116 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,484 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép nền trệt đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,229 | tấn |
| 16 | SXLD ván khuôn thép móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 17 | SXLD ván khuôn thép đà kiềng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 18 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,725 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,725 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,872 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,872 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 87,231 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube bóng led 1x18W, chống ẩm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp box | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 86 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 424 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 133 | m |
| 8 | Lắp đặt nối ống 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 46 | cái |
| 9 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt Cầu chắn rác thu nước mưa D90 (DN80) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,702 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Y giảm uPVC đường kính 114/90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối giảm uPVC đường kính 114/90mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| E | Hạng mục: XÂY DỰNG NHÀ KHO | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 240 | m |
| 2 | Đập đầu cọc BTCT 250x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,25 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,929 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,648 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng nền chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12,996 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16,445 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 10 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,5625 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,88 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,1072 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7,52 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 21,688 | m3 |
| 15 | Sơn hoàn thiện epoxy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 139,24 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,02 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép móng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0025 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,2229 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0615 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,3788 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép sàn mái, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,0962 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đà kiềng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1758 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,3264 | tấn |
| 24 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,143 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,7321 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1024 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô đk > 10mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0931 | tấn |
| 28 | SXLD ván khuôn thép móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 29 | SXLD Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 30 | SXLD Ván khuôn thép đà kiềng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 31 | SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 32 | SXLD ván khuôn thép lanh tô | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 33 | SXLD ván khuôn thép sàn mái | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| F | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,8505 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 33,2604 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,3376 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 36,28 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12,3 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 148,26 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 287,26 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 39,04 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 124,8 | m2 |
| 10 | Bả matit vào tường ngoài | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 287,26 | m2 |
| 11 | Bả matit vào tường trong | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 148,26 | m2 |
| 12 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 233,74 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 382 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 287,26 | m2 |
| 15 | Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng…bằng màng chống thấm dạng khò nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 39,04 | m2 |
| 16 | Lớp vữa tạo dốc dày D>=20mm hướng phểu thu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 39,04 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 29,7 | m2 |
| 20 | SX Cửa cuốn lá nhôm khe thoáng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 29,7 | m2 |
| 21 | Phụ kiện motor cửa cuốn + bình lưu điện + hệ thống dừng tự động | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | m2 |
| 23 | Lam nhôm louver hộp 40x80x1.4 lấy ánh sáng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | m2 |
| 24 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 139,24 | m2 |
| 25 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,5751 | 100m2 |
| 26 | Lớp cách nhiệt 2 túi khí | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 150,2064 | m2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,3185 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,3185 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,7198 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,7198 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 24,188 | m2 |
| 32 | SXLD bu lông M18*300 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện H600xW400xD200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt busbar 32A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ RCCB 2P-32A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tube bóng led 2x18W, chống ẩm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp box | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu âm tường 16A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có bộ sạc led 1,5W, ACCU >3h | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x1,5W, ACCU > 3h | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn ba chấu âm tường 16A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 424 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 17 | m |
| 16 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 179 | m |
| 17 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi âm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 108 | m |
| 18 | Lắp đặt nối ống 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 99 | cái |
| 19 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,55 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 32 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường báo gồm đế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,4 | 10 bộ |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,4 | 5 bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,4 | 5 bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | LĐ Đèn hiển thị | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | bộ |
| 10 | LĐ Cáp nguồn 2c x 1.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 151 | m |
| 11 | LĐ Cáp tín hiệu 2c x 1.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 98 | m |
| 12 | LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 74 | m |
| 13 | LĐ Măng xông PVC D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 25 | cái |
| 14 | LĐ Kẹp ống PVC d20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 49 | cái |
| 15 | LĐ Hộp nối cáp box 110x110 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | hộp |
| 16 | LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngã | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | hộp |
| 17 | Vật tư phụ (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| I | Hạng mục: XÂY DỰNG CỘT CỜ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | m |
| 2 | Đập đầu cọc BTCT 250x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,075 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,594 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,468 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,414 | m3 |
| 7 | Xây bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,495 | m3 |
| 8 | SXLD Ván khuôn thép móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0429 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0464 | tấn |
| 11 | Công tác Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,77 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột Bằng inox | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0918 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0918 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,6164 | m2 |
| 15 | Bu lông M18 L=400 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Bộ phụ kiện(lá cờ+ròng rọc) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| J | Hạng mục: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bẳng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9,3564 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15,5509 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 24cm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,6653 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20,9947 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 233,2635 | m3 |
| 8 | SXLD Ván khuôn thép bó vỉa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 9 | SXLD cốt thép nền sân bê tông, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10,5354 | tấn |
| 10 | Xoa nhám, tạo khe co giãn 3mx3m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1.555,09 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 364,6 | m2 |
| K | Hạng mục: SÂN BÃI VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,438 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,172 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10,858 | m3 |
| 6 | Lớp vải địa kỹ thuật ART15 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6,324 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30cm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,897 | 100m3 |
| 8 | Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 63,243 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6,324 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6,324 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0787 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0588 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,225 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,7182 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép nền đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,4143 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,2052 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,2052 | tấn |
| 18 | SXLD Ván khuôn thép móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 19 | SXLD Ván khuôn thép đà kiềng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 20 | Sơn mặt sân tiêu chuẩn 7 lớp + sơn đường line 2 lớp rộng 5cm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 632,435 | m2 |
| 21 | Bu lông M16x400 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 144 | bộ |
| 22 | Lắp dựng khung lưới thép hàn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 315,5739 | m2 |
| 23 | Sản xuất khung lưới thép hàn (bao gồm: vật tư theo bản vẽ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 315,5739 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa trượt 1200x2100 khung cửa d49*2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,28 | m2 |
| 25 | SX cửa trượt 1400x2100 khung cửa d49*2(bao gồm: vật tư theo bản vẽ ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,28 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt lưới, móc lưới, trụ căng lưới | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,7088 | m2 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200, 2 lớp IP65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt busbar 40A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hệ |
| 3 | LĐ MCB 2P-40A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 2P-25A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chiếu sáng bãi vật tư bao gồm (đèn cao áp bóng led 400W,trụ đèn cao áp STK cao 7m, cần đèn cao áp vươn xa 1,5m, Khung móng trụ đèn 124x124x400xD16, Khung móng trụ đèn 300x300x400xD16) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | 1 bộ |
| 6 | LĐ RCBO 2P-10A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt domino 4P-25A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CV 2x2.5mm2 + E-2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 88 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn đi cáp điện D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 64 | m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m + kẹp cáp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cọc |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,288 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,2386 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV 2x4,0-0,6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 246 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,71 | 100m |
| 17 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống thiết bị chiếu sáng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đào kênh mương cáp, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| M | Hạng mục: XÂY DỰNG HỒ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Bê tông lót móng HNN, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,696 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10,308 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,66 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10,032 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,528 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép hồ nước ngầm đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,543 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép hồ nước ngầm, đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,985 | tấn |
| 12 | SXLD ván khuôn thép hồ nước ngầm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 13 | SXLD Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 14 | SXLD Ván khuôn thép cột cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 15 | SXLD Ván khuôn thép tường thẳng, dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,003 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 29,64 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 113,04 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm HNN | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 142,68 | m2 |
| 19 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 38,745 | 100m |
| 20 | Đắp đệm cát đầu cừ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7,392 | m3 |
| 21 | SXLD băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,24 | 100m |
| 22 | SXLD băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi công | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp dựng thép góc LDC 50x3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,003 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép góc LDC 50x3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,003 | tấn |
| N | Xây dựng Nhà bơm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,087 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,304 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,046 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,269 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cột đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,019 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cột đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,114 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép sàn đk | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,403 | tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn thép xà dầm, giằng, đà kiềng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 10 | SXLD ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 11 | SXLD Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8,126 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,162 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16,94 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 36,96 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 45,14 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 45,14 | m2 |
| 19 | Bả matit vào tường ngoài | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 45,14 | m2 |
| 20 | Bả matit vào tường trong | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 45,14 | m2 |
| 21 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 59,9 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 105,04 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 45,14 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 29,64 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 64,08 | m2 |
| 26 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,305 | m2 |
| 27 | Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt 30x60x1.2, khung bao L50x5 + dưới pano thép tấm dày 5ly, trên song sắt 13x26x1,2@120 sơn xám | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,98 | m2 |
| 28 | Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt hộp 30x60x1.2 , sơn nâu 50, xéo 45 độ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3,04 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 30 | Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng màng chống thấm khò nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 34,44 | m2 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD300 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | LĐ Đèn báo pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 3 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt busbar 40A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hệ |
| 5 | LĐ MCB 2P-40A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| P | DB.PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD300 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | LĐ Đèn báo pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 3 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt busbar 63A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hệ |
| 5 | LĐ MCB 3P-63A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tube bóng led 1x18W, chống ẩm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp box | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x1,5w, 3h + ổ cắm đơn gắn âm 3 chấu 16A (gồm chân đế, mặt nạ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 67 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi nổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 19 | m |
| 14 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm đi âm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt nối ống 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | cái |
| 16 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống điện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt Phễu thu sàn WC D60 (DN50) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,062 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Chếch uPVC đường kính 60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường báo gồm đế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,1 | 10 bộ |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | LĐ Cáp tín hiệu 2c x 1.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 48 | m |
| 4 | LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | m |
| 5 | LĐ Măng xông PVC D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | LĐ Kẹp ống PVC d20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| 7 | LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngã | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Vật tư phụ (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| R | Hạng mục:HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện H600xW400xD200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha & cầu chì 2A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt busbar 50A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-50A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp CXV 2x6,0-0,6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 154 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CXV 4x70-0,6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CV 1x6,0mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 197 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CXV 2x10,0-0,6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 82 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV 3x10,0-0,6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV 4x10-0,6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CXV 4x6-0,6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 43 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CV 1x10mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 4x16mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 46 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CV 1x16mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 46 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,85 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,53 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,59 | 100m |
| 22 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống cáp và ống luồn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| S | Thiết bị và vật tư bên ngoài | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn cầu D250 12W+ Lồng kính mờ 5ly KT 400x400x400 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chiếu sáng bên ngoài bao gồm Đèn led 70W, trụ đèn cao áp STK, cần đèn cao áp, Khung móng trụ đèn 300x300x675xD24. | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | 1 bộ |
| 3 | LĐ ELCB 2P-10A-30mA-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt domino 4P-25A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CV 2x2.5mm2 + E-2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 66 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn đi cáp điện D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 30 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m + kẹp cáp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cọc |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,294 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,7624 | m3 |
| 12 | Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống thiết bị chiếu sáng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV 2x4,0-0,6/1kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 472 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn mềm đường kính 20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4,03 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 22 | Đóng cừ tràm mật độ 20-25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5,67 | 100m |
| 23 | Đắp đệm cát đầu cừ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,568 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,792 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,2229 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,0297 | tấn |
| 28 | SXLD thép bản dày 3mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 80,59 | kg |
| 29 | SXLD ván khuôn gỗ hố ga điện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 30 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1,896 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10,944 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2,24 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm hố ga | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 13,184 | m2 |
| T | Hạng mục: HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU VÀ BÁO CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt hạt ổ cắm RJ45 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm đơn + đế âm tường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp 4P-CAT6 UTP | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 52 | m |
| U | Hệ thống Báo cháy tổng thể | |||
| 1 | LĐ Hộp nối trung gian 20Pair | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | hộp |
| 2 | LĐ Cáp nguồn chống cháy 2c x 2.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 64 | m |
| 3 | LĐ Cáp nguồn chống cháy 2c x 1.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 64 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu (chậm cháy)FRT/XOSL 20Px1.0mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 64 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 40/30mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 85/65mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 0,44 | 100m |
| 7 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | lô |
| V | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo quy định | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau:- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục tương tự của gói thầu này. Chứng minh bằng bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT, Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, để đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, ,quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng và các hồ sơ liên quan...vv.hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần kết cấu | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật phần nước | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng tại công trường | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành.- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật phần PCCC | 1 | - Có bằng kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư xây dựng được bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng trở lên - Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học như trên, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng kỹ sư điện.- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng- Tương tự về quy mô công việc đã hoàn thành có xác nhận chủ đầu tư- Chứng minh bằng bản sao: Bằng tốt nghiệp đại học, bản khai kinh nghiệm, Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia và các hồ sơ liên quan...vv. hoặc bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về các công trình được kê khai do nhân sự đó đảm nhận.( Nhà thầu phải cung cấp các chứng từ kèm theo trong E-HSDT, Chủ đầu tư đối chiếu bản gốc, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình làm rõ E-HSDT và thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép ( 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo , 21 mâm ) đính kèm: kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đáp ứng theo qui định) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Xe máy đào dung tích 0,7m3 ( Đính kèm: giấy đăng ký, kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đáp ứng theo qui định) | Còn tốt và đang vận hành | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9tấn:( đính kèm: kiểm định kỹ thuật, giấy đăng ký, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đáp ứng theo qui định) | Còn tốt và đang vận hành | 1 |
| 4 | Máy san gạt ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, giấy đăng ký ,các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đáp ứng theo qui định) | Còn tốt và đang vận hành | 1 |
| 5 | Máy toàn đạt ( định vị và cao độ công trình ) ( đính kèm: các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv nếu thuê phải có hợp đồng thuê và chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đáp ứng theo qui định) | Còn tốt và đang vận hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi