Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường nội bộ từ cọc 27 của tuyến A11-E6-N10 đến đường nội bộ khu Tái định cư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676464-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến đường nội bộ từ cọc 27 của tuyến A11-E6-N10 đến đường nội bộ khu Tái định cư
Số hiệu KHLCNT 20220318468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:17:00 đến ngày 2022-07-05 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,325,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng tuyến đường nội bộ từ cọc 27 của tuyến A11-E6-N10 đến đường nội bộ khu Tái định cư
Đường cửa khẩu Tà Lùng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng (Đoạn A10-E5-N9; A11-E6-N10; E5-E6)
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206 3854 529; Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH khảo sát thiết kế và xây dựng 307. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Nam. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206 3854 529; Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, 5, Trụ sở Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206 3854 529; Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn tuyến đấu nối tuyến đường A11-E6-N10 với đường nội bộ, rãnh thoát nước khu tái định cư hiện có
1Đào đất hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1246100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1246100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1246100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1246100m3
5Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2067100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,358100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,358100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,358100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,358100m3
10Đào khuôn đường, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1404100m3
11Cày xới dưới lớp đào khuôn, sâu 30cm bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2025100m3
12Lu lèn lớp đất đã cày xới máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2025100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dầy 25cm, đầm chặt k=0.98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8576100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dầy 25cm, đầm chặt k=0.98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8576100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4302100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4302100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4302100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4302100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6566100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 71km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6566100tấn
21Đào móng xây bó vỉa bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,41m3
22Lót cát đáy móng dày 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,07m3
23Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
24Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa hè, chiều dày 22cm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,84m3
25Láng vữa đỉnh tường, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,62m2
26Đào đất khuôn vỉa hè, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
27Đắp cát đệm vỉa hè, dày 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,59m3
28Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật211,76m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn vỉa A, BChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7318100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vỉa A, B, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,48m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép vỉa B, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0036tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép vỉa B, đường kính 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0015tấn
33Đệm vữa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,22m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật971 cấu kiện
35Đào đất hố trồng cây bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,66m3
36Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày 11cm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
37Trát hố trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m2
38Cây bóng mát: Cây Sấu cao từ 3.5-4m, đường kính gốc 8-10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cây
39Đào hố móng cống (rãnh) thoát nước dọc, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7403100m3
40Đào hố móng cống (rãnh) thoát nước dọc, 10% KL đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,56m3
41Đắp đất trả lại hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,36m3
42Cát đệm, dày 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,918100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,9m3
45Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,62m3
46Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật526,98m2
47Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171,36m2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1016100m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,54m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7687tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5435tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6121 cấu kiện
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,519100m3
54Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,519100m3
55Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,519100m3
56Đào hố móng cống, hố thăm, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,037100m3
57Đào hố móng cống, hố thăm bằng thủ công, 10% KL đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,51m3
58Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,77m3
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,41m3
60Xây đá hộc, xây cống, hố thăm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,12m3
61Trát cống, hố thăm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,52m2
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8678100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,85m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5658100m2
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m3
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,99m3
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính 14 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính 10 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1772tấn
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0568tấn
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính 14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7121tấn
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính 12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1746tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3783tấn
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,261tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật651 cấu kiện
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9965100m3
76Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9965100m3
77Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9965100m3
B Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
2Bê tông lót móng, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
3Bê tông móng,đá 1x2,mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
5Cột đèn bê tông, chiều cao cột ≤ 10mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
6Vận chuyển cột điện từ thành phố Cao Bằng đến công trình bằng ô tô vận tải thùng - tải trọng 10 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
7Gia công chụp cần đèn cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0584tấn
8Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤ 10,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cần đèn
10Lắp Chóa đèn+ đèn Sodium 250W-220V ở độ cao ≤ 12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2choá
11Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
12Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 2x16m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m
13Khóa néo cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Mã ốp Fi16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Đai thép Inox 19x1mm, L=1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4thanh
16Khóa đai thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Kép nối dây rẽ nhánh GN2-16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
20Bê tông lót móng, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
21Bê tông móng,đá 1x2,mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
22Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
23Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
24Khóa néo cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Mã ốp Fi16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Đai thép Inox 19x1mm, L=1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2thanh
27Khóa đai thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Kép nối dây rẽ nhánh GN2-16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốtCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->