Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683365-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 19:07:00 đến ngày 2022-07-07 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,400,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7100018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp nhà thầu đề xuất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 7.980.008.400 VND/1 hợp đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.980.008.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống kiểm tra bóng đèn bằng quang phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kiểm tra bóng đèn bằng phương pháp hóa già | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Megomet có kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hệ thống đèn chiếu sáng từ thị trấn Cao Thượng đi xã Quế Nham, huyện Tân Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Lắp đặt đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,205 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,3 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 203 | bộ |
| 4 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x2000) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,8344 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 466,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,664 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 382,5 | m3 |
| 9 | Chèn chân cột đèn, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 96 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2364 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,1597 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,567 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,9458 | 100m3 |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8.506,7 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Luồn cáp chiếu sáng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85,067 | 100m |
| 16 | Mua ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.349,5267 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,98 | 100m |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,164 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 193,512 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 193,512 | m3 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,47 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,114 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,114 | m3 |
| 24 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,94 | 10m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74,34 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74,34 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,3098 | m3 |
| 30 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,6598 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,768 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | m2 |
| 36 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 38 | Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,6 | m |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0151 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 149,8076 | 10m3/1km |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | tủ |
| 42 | Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột cao 11m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 242 | cột |
| 43 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 242 | cần đèn |
| 44 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 242 | bộ |
| 45 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,67 | 100m |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 242 | bảng |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 484 | đầu cáp |
| 48 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 496 | cọc |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,6 | 10 cọc |
| 50 | Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 366 | m |
| 51 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8.048,95 | m |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,1469 | 100m2 |
| 53 | Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) DSTA 3x10+1x6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4.281,8 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,818 | 100m |
| 55 | Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) DSTA 3x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.354,6 | m |
| 56 | Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) DSTA 3x25+1x16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.428,8 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,834 | 100m |
| 58 | Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) DSTA 3x35+1x25mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,5 | m |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,735 | 100m |
| 60 | Mua Át tô mát 2P-6A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 242 | cái |
| 61 | Lắp đặt Át tô mát 2P-6A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 242 | cái |
| 62 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 242 | cái |
| 63 | Đầu cos đồng M6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 206 | cái |
| 64 | Đầu cos đồng M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 780 | cái |
| 65 | Đầu cos đồng M16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 606 | cái |
| 66 | Đầu cos đồng M25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 368 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 196 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cos đồng M35 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đánh số cột đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,2 | 10 cột |
| B | Hạng mục: Thí nghiệm lắp đặt điện chiếu sáng (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 242 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| C | Hạng mục: Tháo dỡ tuyến đèn hiện trạng | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây cáp điện các loại ( Thu hồi) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4807 | 1km / 1dây |
| 3 | Dây lên đèn ( Thu hồi) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0375 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | công/bộ |
| 5 | Tháo choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 lốp |
| 6 | Tháo hạ cần đèn cao áp, chụp liền cần ( Thu hồi) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7100018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp nhà thầu đề xuất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 7.980.008.400 VND/1 hợp đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.980.008.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện hoặc điện tử | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Xe nâng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Hệ thống kiểm tra bóng đèn bằng quang phổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy kiểm tra bóng đèn bằng phương pháp hóa già | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Megomet có kiểm định | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi