Gói thầu: Sửa chữa Nhà ăn 450 chỗ (Mã TSCĐ: 48A NCVKT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Nhà ăn 450 chỗ (Mã TSCĐ: 48A NCVKT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kê hoạch SCTSCĐ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:08:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,892,848,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.339273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. - Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tên trong biên bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư.- Đối với những hợp đồng dân sự, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.275.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy và Chứng chỉ An toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 03 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. ( Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng xây dựng và công nghiệp cấp III trở lên trong 3 năm gần trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Đã từng phụ trách cơ khí ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: là kỹ sư điện- Đã từng phụ trách điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: là kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cử nhân kinh tế- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã từng phụ trách quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy căn đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Nhà ăn 450 chỗ (Mã TSCĐ: 48A NCVKT) Sửa chữa Nhà ăn 450 chỗ (Mã TSCĐ: 48A NCVKT) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kê hoạch SCTSCĐ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu bản gốc; Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng bản gốc để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Mông Dương - TP. Cẩm Phả - Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203.3868.271; 0203.3868.280, Fax: 0203 3868.276 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Hoàng Trọng Hiệp, Số điện thoại: 0203.3868.271; 0203.3868.280, Fax: 0203 3868.276, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch- Công ty CP Than Mông Dương-Vinacomin, địa chỉ Phường Mông Dương - TP. Cẩm Phả - Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203.3868279, Fax: 0203 3868.276, hoặc 0904.382.181 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Tiến Quang- Phó giám đốc Công ty CP Than Mông Dương-Vinacomin, địa chỉ Phường Mông Dương - TP. Cẩm Phả - Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203.3868279, Fax: 0203 3868.276. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục tháo dỡ công trình | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.864,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,17 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,71 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,07 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,22 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | 10m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| B | Hạng mục sửa chữa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,74 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,07 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,16 | m2 |
| 15 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,55 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,47 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,19 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,48 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773 | m2 |
| 23 | Đánh bóng nền đá garanit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,74 | m2 |
| 26 | Khung INOX 304 đỡ bàn rửa mặt KT780x500x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Khung INOX 304 đỡ bàn rửa mặt KT2340x500x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 29 | Khoét lỗ mặt bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m2 |
| 35 | Cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,65 | m2 |
| 36 | Vách kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,14 | m2 |
| 37 | Vách kính an toàn 12,38mm khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,23 | m2 |
| 38 | SXLD vách ngăn Composit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m2 |
| 39 | SXLD vách ngăn di động ốp gỗ MDF dày 9mm vân gỗ hệ vn85-40C + phụ kiên đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m2 |
| 40 | SXLD vách ngăn cố định ốp gỗ MDF vân gỗ dày 12mm lõi xanh chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 41 | SXLD ốp gỗ cột MDF màu gỗ cánh gián dày 12mm lõi xanh chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m2 |
| 42 | SXLD ốp gỗ cột phào trang trí dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 43 | SXLD ốp gỗ cột phào trang trí dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| C | Hạng mục lắp đặt phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Cửa thoát gió có cửa lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Đai + ty treo ống gió (1m/1 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt côn thu ống hút gió tôn mạ kẽm dày 0,47mm 400-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cửa điện tự động: Độ mở thông thủy cửa 2 cánh: 1000mm – 3000mm; Tải trọng trươt 2 cánh (cửa đôi) tối đa: 200kg x 02; Chiều cao/sâu hộp thiết bị: 120mm x 144mm. (Thời gian mở cánh: 100mm – 550mm, Thời gian đóng cánh: 100mm – 500mm.;Thời gian giữ mở (có thể điều chỉnh tùy nhu cầu lắp đặt): 0 – 30 giây, Thời gian đóng cánh: 100mm – 500mm.;Thời gian giữ mở (có thể điều chỉnh tùy nhu cầu lắp đặt): 0 – 30 giây, Cấp độ bảo vệ: IP20.; Nguồn: 230V AC +- 10%, 50/60 Hz). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 23 | Điều hòa âm trần:28000BTU: • Phạm vi làm lạnh 40m² – 45m² (Thông số: Chiều Loại 1 chiều lạnh, • Công nghệ Inverter Có, • Môi chất làm lạnh R32, • Ống đồng Ø10 – Ø16, • Điện áp vào 3 pha – 380V, • Công suất tiêu thụ trung bình 2.850kWh, • Kích thước khối trong nhà 256x840x840mm (22.0kg), • Kích thước khối ngoài trời 695x930x350mm (46.0kg), • Kích thước mặt nạ 50x950x950mm (5.5kg), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| D | Hạng mục lắp đặt phần cấp nước | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | Hạng mục lắp đặt phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Xiphong + dây mềm thu nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam, van xả tự động và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ, van xả và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.339273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. - Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tên trong biên bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư.- Đối với những hợp đồng dân sự, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.275.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy và Chứng chỉ An toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 03 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. ( Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng xây dựng và công nghiệp cấp III trở lên trong 3 năm gần trở lại đây. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) | 3 | 3 |
| 3 | - Cán bộ phụ trách cơ khí | 1 | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Đã từng phụ trách cơ khí ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Trình độ: là kỹ sư điện- Đã từng phụ trách điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Trình độ: là kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Cử nhân kinh tế- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã từng phụ trách quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban chỉ huy. ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥5T | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất ≥4,5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥2,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích ≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy căn đục bê tông | Công suất ≥4,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi