Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 12:38:00 đến ngày 2022-07-05 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,120,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,800,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.884.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung hoc chuyên nghiệp, cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng, sửa chữa, mở rộng cơ sở vật chất phục vụ công tác điều dưỡng người có công thuộc Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang; HM: Bể sục ngoài trời, Nhà thi đấu đa năng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng Người có công tỉnh Bắc Giang;
+ Địa chỉ: TDP, Đông Giang, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;
+ Điện thoại: 0204.3866689(Giám đốc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Sở lao động và thương binh xã hội tỉnh Bắc Giang + Địa chỉ: Số 52-Đường Ngô Gia Tự-TP Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BỂ SỤC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II-Chương V | 1,2574 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 37,5 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 11,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,1081 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,6241 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3474 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,421 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 31,1465 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0354 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,4497 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,1245 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,2737 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,208 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,4191 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 6,2418 | m3 |
| 18 | Băng cản nước bản rộng 250mm | Như trên | 46,24 | m |
| C | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Bulon chờ chân cột M24x600 mm. Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 48 | cái |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,1022 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,444 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,444 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,5651 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,5651 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 40,2596 | 1m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4 mm | Như trên | 0,4151 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,4151 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Như trên | 0,9055 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. rèm tôn | Như trên | 0,188 | 100m2 |
| 12 | Làm tôn tường bằng tấm tôn tường ESP 3 lớp | Như trên | 0,4684 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm úp nóc, tấm diềm mái | Như trên | 28,38 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,0412 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,3305 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 mm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 13,8 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 8,64 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch mosaic 30x30 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 44,6176 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch mosaic 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 74,7288 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 56,2956 | m2 |
| 8 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp | Như trên | 9,502 | m2 |
| 9 | Gia công lan can Inox 304 | Như trên | 0,0741 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 7,584 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,6 | m2 |
| E | PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,0231 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,42 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,021 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0057 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0053 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,525 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,4145 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 28,55 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 21,95 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 21,95 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 28,55 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,0247 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,0247 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,0634 | 100m2 |
| 18 | Tấm úp nóc, úp bên khổ 300 dày 0,4 mm | Như trên | 9,49 | m |
| 19 | Cửa sắt bịt tôn | Như trên | 1,8 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 mm | Như trên | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50 mm | Như trên | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16) mm2 | Như trên | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Như trên | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Như trên | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| G | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Như trên | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Như trên | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,3mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Như trên | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Như trên | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Như trên | 49 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Như trên | 30 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| I | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 2,7476 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lót | Như trên | 0,2208 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài - Ván khuôn bê tông lót | Như trên | 0,2072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 13,3316 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,7357 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,7137 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 4,2048 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông móng | Như trên | 0,9348 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móng | Như trên | 0,9769 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 44,6176 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 23,725 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài - VK giằng móng | Như trên | 0,5794 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép giằng móng | Như trên | 0,1052 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Thép giằng móng | Như trên | 0,3403 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,3736 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,1682 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tận dụng | Như trên | 0,5795 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | Như trên | 2,5594 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 đắp tân nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Như trên | 255,9442 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 46,946 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,1426 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,543 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,38 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 16,4645 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,4249 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,548 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,1856 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như trên | 14,0217 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,2925 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,4444 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,7938 | m3 |
| 32 | Gia công đỉnh cột bằng thép hình | Như trên | 0,6072 | tấn |
| 33 | Lắp đỉnh cột thép các loại | Như trên | 0,6072 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Như trên | 1,6806 | tấn |
| 35 | Bulon cường độ cao M36x350mm | Như trên | 40 | chiếc |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Như trên | 1,6806 | tấn |
| 37 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp | Như trên | 0,1521 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bằng thép hộp | Như trên | 0,1521 | tấn |
| 39 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | Như trên | 0,5978 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bằng thép ống | Như trên | 0,5978 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,2632 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,2632 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,45mm | Như trên | 5,2732 | 100m2 |
| 44 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Như trên | 42,03 | m |
| 45 | Máng nước khổ 600 dày 0,45mm | Như trên | 42 | m |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,7036 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1694 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7139 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 45,1638 | m3 |
| J | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 119,5934 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,4331 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0203 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 2,224 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 15,2889 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 430,7364 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Như trên | 78,104 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Như trên | 44,166 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Như trên | 64,7406 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 634,551 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Như trên | 76,404 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Như trên | 77,1226 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Như trên | 64,7264 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 852,804 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 617,747 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Cotto 40x40 cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 75,84 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 94,0244 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 26,7246 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 57,414 | m2 |
| 20 | Gia công lan can inox 304 | Như trên | 0,0221 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 4 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung đỡ thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,5716 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Như trên | 0,5716 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tấm Aluminum dày 3 mm | Như trên | 1,1244 | 100m2 |
| 25 | Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM: bằng aluminum vàng gương cao 40 cm cuộn chân 2,5 cm: | Như trên | 34 | chữ |
| 26 | Chữ " NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG" bằng aluminum vàng gương cao 40 cm | Như trên | 15 | chữ |
| 27 | Chữ " TRUNG TÂM ĐIỀU DỮƠNG NGƯỜI CÓ CÔNG BẮC GIANG" bằng Aluminum vàng gương cao 26 cm | Như trên | 36 | chữ |
| 28 | Thi công sơn Epoxy sàn ( 1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt) | Như trên | 350,5114 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm: | Như trên | 27,9456 | m2 |
| 30 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ | Như trên | 28,7076 | m2 |
| 31 | Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia | Như trên | 0,924 | m2 |
| 32 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc | Như trên | 6,93 | m2 |
| 33 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem). Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 30,427 | m2 |
| 34 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm. (Phôi kính Việt- Nhật, Hải Long; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Như trên | 27 | m2 |
| 35 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương | Như trên | 21,6 | m |
| 36 | Bản lề sàn VVP (Thái Lan) | Như trên | 6 | bộ |
| 37 | Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan) | Như trên | 12 | cái |
| 38 | Kẹp góc L VVP (Thái Lan) | Như trên | 6 | cái |
| 39 | Khóa sàn VVP (Thái Lan) | Như trên | 6 | cái |
| 40 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ) | Như trên | 3 | bộ |
| 41 | Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 3804, nan cửa dày 0,6mm ± 8%. Cửa cuốn nhôm công nghệ Đức, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester . ( chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)) | Như trên | 41,4 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa cuốn nhôm khe thoáng, Motor Đài Loan YH&PV 400kg | Như trên | 3 | bộ |
| 43 | Bình lưu điện (UPS), 400 kg (tích điện 20-30h) | Như trên | 3 | bộ |
| 44 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 10,34 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Như trên | 5 | bộ |
| 46 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0 mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 46,98 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Như trên | 13 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Như trên | 26 | bộ |
| 49 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 36,5 | m2 |
| 50 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | Như trên | 80,1 | m2 |
| K | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp. Đèn NATRI treo trần 250W/220 | Như trên | 20 | bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu pha CP03 /150w | Như trên | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16) mm2 | Như trên | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Như trên | 563 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x1,5) mm2 | Như trên | 124 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như trên | 341 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 173 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 330x220x110 mm | Như trên | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện loai 6 Aptomat | Như trên | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 18 | Chân Lavabo | Như trên | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Như trên | 6 | cái |
| 26 | T Inox ren ngoài D25 | Như trên | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 3 | bộ |
| 28 | Van nhấn xả tiểu | Như trên | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Như trên | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 31 | Phao nhựa có bóng | Như trên | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Như trên | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Rắc - co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32 mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,66 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42 mm | Như trên | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42 mm | Như trên | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | Như trên | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,852 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,0575 | 100m |
| 56 | Phễu chắn rác D110 | Như trên | 12 | cái |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,3303 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0157 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,4366 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2366 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1283 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0372 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,2434 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 6,1917 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0554 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,6092 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 64,959 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 36,8358 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,7584 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0682 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như trên | 0,7175 | 100kg |
| 72 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Như trên | 0,4816 | 100kg |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,33 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 15 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0846 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 0,2457 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 0,2457 | m3 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc cát chuyên dụng cho bể bơi, bình lọc S900 kèm van. Đường kính: 910 mm; Chiều cao cột lọc: 1234 mm; Đường kính van: D63 mm; Lưu lượng lọc max: 30,5 m3/h, ( Malaysia).(Hoặc tương đương) | Như trên | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm Hydrostorm Plus 300; Động cơ mootor 3 pha; Công suất: 3 HP, 220V-50HZ. Lưu lượng 32.4 m3/h, In-Outlet: D63 mm ( Malaysia)(Hoặc tương đương) | Như trên | 1 | Chiếc |
| 3 | Midas - Cát thủy tinh KT: 0.5-1 mm ( Đức )(Hoặc tương đương) | Như trên | 400 | Kg |
| 4 | Waterco - Đầu trả nước thành; Code: 29101; Công suất: 5 m3/h(Hoặc tương đương) | Như trên | 6 | Chiếc |
| 5 | Kripsol - Khớp hút vệ sinh(Hoặc tương đương) | Như trên | 1 | Chiếc |
| 6 | Kripsol - Ống xuyên tường(Hoặc tương đương) | Như trên | 7 | Chiếc |
| 7 | Nắp thu đáy chắn rác, lá cây: Model: EM2812(Hoặc tương đương) | Như trên | 3 | Chiếc |
| 8 | Kripsol - Thu máng tràn tròn(Hoặc tương đương) | Như trên | 2 | Chiếc |
| 9 | Thang MU315; Model: EM2812; Số bậc: 3 bậc; Chất liệu: Inox 304; Đường kính tay thang: D42mm; Độ dày: 1,0 mm(Hoặc tương đương) | Như trên | 2 | Chiếc |
| 10 | Emaux - Đèn CP100 8W/12V sánh sáng trắng, Đường kính: 259 mm, dày 44,5 mm; Công suất: 8W/12V; Tiêu chuẩn: IP 68; Ánh sáng: trắng.(Hoặc tương đương) | Như trên | 10 | Chiếc |
| 11 | Emaux - Biến thế đổi nguồn từ 220V về 12V Dùng cho đèn bể bơi. Công suất: 300W:(Hoặc tương đương) | Như trên | 1 | Chiếc |
| 12 | Thanh thoát tràn 25 cm màu trắng, dày 2,2 - 2,5 mm.Chất liệu: Nhựa PP, 1 chấu.(Hoặc tương đương) | Như trên | 60 | Mét |
| 13 | Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ tủ điện, Aptomat tổng, Aptomat cho bơm, Khởi động từ, Rơle nhiệt, Nút ấn bật/tắt bơm, Công tắc bật, tắt đèn, Timer hẹn giờ bật tắt máy, Dây điện, cầu đấu, máng đi dây và phụ kiện đi kèm:(Hoặc tương đương) | Như trên | 1 | Chiếc |
| 14 | Bộ vệ sinh gồm 6 món: Cổi cọ, Vợt rác, Bàn hút, Ống mềm,, Sào nhôm, Bộ thử nước.(Hoặc tương đương) | Như trên | 1 | Bộ |
| 15 | Hóa chất xử lý nước lần đầu(Hoặc tương đương) | Như trên | 1 | Gói |
| 16 | Máy bơm Hydrostorm Plus 300; Động cơ mootor 3 pha; Công suất: 3 HP, 220V-50HZ. Lưu lượng 32.4 m3/h, In-Outlet: D63 mm ( Malaysia)(Hoặc tương đương) | Như trên | 2 | Chiếc |
| 17 | Jet massage - SP - 1434(Hoặc tương đương) | Như trên | 28 | Chiếc |
| 18 | Jet Khí, Model: EM2211(Hoặc tương đương) | Như trên | 28 | Chiếc |
| 19 | Máy thổi khí GB - 2200S Veratti, Công suất: 3 HP; Lưu lượng: 210 m3/h(Hoặc tương đương) | Như trên | 2 | Chiếc |
| 20 | Skimmer, Model: EM0130-RC, Lưu lượng: 7m3/h(Hoặc tương đương) | Như trên | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.884.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung hoc chuyên nghiệp, cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi