Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685124-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220684813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 12:38:00 đến ngày 2022-07-05 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,120,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,800,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.884.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung hoc chuyên nghiệp, cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng, sửa chữa, mở rộng cơ sở vật chất phục vụ công tác điều dưỡng người có công thuộc Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang; HM: Bể sục ngoài trời, Nhà thi đấu đa năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng Người có công tỉnh Bắc Giang; + Địa chỉ: TDP, Đông Giang, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204.3866689(Giám đốc).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng KXC ; Địa chỉ: Làn 2-KDC Mỹ Cầu- Đường Thân Nhân Trung-Xã Tân Mỹ-TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSYC, mời thầu và đánh giá E-HSĐX: Công ty CP tư vấn và Xây dựng Đức Thanh; Địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSĐX và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng Người có công tỉnh Bắc Giang; + Địa chỉ: TDP, Đông Giang, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204.3866689(Giám đốc).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng Người có công tỉnh Bắc Giang; + Địa chỉ: TDP, Đông Giang, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204.3866689(Giám đốc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Sở lao động và thương binh xã hội tỉnh Bắc Giang + Địa chỉ: Số 52-Đường Ngô Gia Tự-TP Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BỂ SỤC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II-Chương V1,2574100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IINhư trên37,5100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên11,44m3
4Ván khuôn móng cộtNhư trên0,1081100m2
5Ván khuôn móng dàiNhư trên0,6241100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,3474tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,421tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên31,1465m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên1,32m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,04100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0354tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,4497m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên1,1245100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,2737tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,208m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,4191100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như trên6,2418m3
18Băng cản nước bản rộng 250mmNhư trên46,24m
C PHẦN MÁI CHE
1Bulon chờ chân cột M24x600 mm. Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóngNhư trên48cái
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnNhư trên0,1022tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,444tấn
4Lắp cột thép các loạiNhư trên0,444tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,5651tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,5651tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên40,25961m2
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4 mmNhư trên0,4151tấn
9Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,4151tấn
10Lợp mái tôn chống nóng 3 lớpNhư trên0,9055100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. rèm tônNhư trên0,188100m2
12Làm tôn tường bằng tấm tôn tường ESP 3 lớpNhư trên0,4684100m2
13Lắp dựng tấm úp nóc, tấm diềm máiNhư trên28,38m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên0,0412100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên3,3305m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 mm, vữa XM M75, PCB40Như trên13,8m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên8,64m2
5Lát nền, sàn bằng gạch mosaic 30x30 cm, vữa XM cát mịn mác 75Như trên44,6176m2
6Ốp tường trụ, cột gạch mosaic 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40Như trên74,7288m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên56,2956m2
8Ốp đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắpNhư trên9,502m2
9Gia công lan can Inox 304Như trên0,0741tấn
10Lắp dựng lan can InoxNhư trên7,584m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên9,6m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên9,6m2
E PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,0231100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên0,42m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên1,1m3
4Ván khuôn móng cộtNhư trên0,02100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,021tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,22m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0057100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0053100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,525m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên2,4145m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên28,55m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên21,95m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên21,95m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên28,55m2
15Gia công xà gồ thépNhư trên0,0247tấn
16Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,0247tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,0634100m2
18Tấm úp nóc, úp bên khổ 300 dày 0,4 mmNhư trên9,49m
19Cửa sắt bịt tônNhư trên1,8m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 mmNhư trên45m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50 mmNhư trên30m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16) mm2Như trên30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Như trên60m
5Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpNhư trên6bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên1bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên2cái
G PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmNhư trên0,2100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên12cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmNhư trên0,7100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmNhư trên15cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,3mmNhư trên0,25100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mmNhư trên1,4100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmNhư trên39cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmNhư trên49cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmNhư trên0,35100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên30cái
H HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
I KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên2,7476100m3
2Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lótNhư trên0,2208100m2
3Ván khuôn móng dài - Ván khuôn bê tông lótNhư trên0,2072100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên13,3316m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,7357tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,7137tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên4,2048tấn
8Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông móngNhư trên0,9348100m2
9Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móngNhư trên0,9769100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên44,6176m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên23,725m3
12Ván khuôn móng dài - VK giằng móngNhư trên0,5794100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép giằng móngNhư trên0,1052tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Thép giằng móngNhư trên0,3403tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,3736m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,1682100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tận dụngNhư trên0,5795100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90.Như trên2,5594100m3
19Mua đất cấp 3 đắp tân nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Như trên255,9442m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên46,946m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên2,1426100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,543tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,38tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên16,4645m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên1,4249100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,548tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,1856tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Như trên14,0217m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên1,2925100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,4444tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,7938m3
32Gia công đỉnh cột bằng thép hìnhNhư trên0,6072tấn
33Lắp đỉnh cột thép các loạiNhư trên0,6072tấn
34Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mNhư trên1,6806tấn
35Bulon cường độ cao M36x350mmNhư trên40chiếc
36Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mNhư trên1,6806tấn
37Gia công hệ khung dàn bằng thép hộpNhư trên0,1521tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bằng thép hộpNhư trên0,1521tấn
39Gia công hệ khung dàn bằng thép ốngNhư trên0,5978tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bằng thép ốngNhư trên0,5978tấn
41Gia công xà gồ thépNhư trên1,2632tấn
42Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,2632tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,45mmNhư trên5,2732100m2
44Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,45mmNhư trên42,03m
45Máng nước khổ 600 dày 0,45mmNhư trên42m
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,7036100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1694tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,7139tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên45,1638m3
J HOÀN THIỆN:
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên119,5934m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên3,4331m3
3Ván khuôn móng dàiNhư trên0,0203100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên2,224m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên15,2889m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên430,7364m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàNhư trên78,104m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàNhư trên44,166m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàNhư trên64,7406m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên634,551m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàNhư trên76,404m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàNhư trên77,1226m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàNhư trên64,7264m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên852,804m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên617,747m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Cotto 40x40 cm, vữa XM M75, PCB40Như trên75,84m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40Như trên94,0244m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40Như trên26,7246m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40Như trên57,414m2
20Gia công lan can inox 304Như trên0,0221tấn
21Lắp dựng lan can InoxNhư trên4m2
22Gia công hệ khung đỡ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,5716tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnNhư trên0,5716tấn
24Lắp dựng tấm Aluminum dày 3 mmNhư trên1,1244100m2
25Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM: bằng aluminum vàng gương cao 40 cm cuộn chân 2,5 cm:Như trên34chữ
26Chữ " NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG" bằng aluminum vàng gương cao 40 cmNhư trên15chữ
27Chữ " TRUNG TÂM ĐIỀU DỮƠNG NGƯỜI CÓ CÔNG BẮC GIANG" bằng Aluminum vàng gương cao 26 cmNhư trên36chữ
28Thi công sơn Epoxy sàn ( 1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt)Như trên350,5114m2
29Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm:Như trên27,9456m2
30Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn ĐộNhư trên28,7076m2
31Đá Granit tự nhiên màu vàng SaphiaNhư trên0,924m2
32Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạcNhư trên6,93m2
33Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem). Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Như trên30,427m2
34Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm. (Phôi kính Việt- Nhật, Hải Long; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Như trên27m2
35Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngNhư trên21,6m
36Bản lề sàn VVP (Thái Lan)Như trên6bộ
37Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan)Như trên12cái
38Kẹp góc L VVP (Thái Lan)Như trên6cái
39Khóa sàn VVP (Thái Lan)Như trên6cái
40Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ)Như trên3bộ
41Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 3804, nan cửa dày 0,6mm ± 8%. Cửa cuốn nhôm công nghệ Đức, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester . ( chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện))Như trên41,4m2
42Phụ kiện cửa cuốn nhôm khe thoáng, Motor Đài Loan YH&PV 400kgNhư trên3bộ
43Bình lưu điện (UPS), 400 kg (tích điện 20-30h)Như trên3bộ
44Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên10,34m2
45Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Như trên5bộ
46Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0 mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên46,98m2
47Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Như trên13bộ
48Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Như trên26bộ
49Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên36,5m2
50Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước:Như trên80,1m2
K ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên4bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư trên13bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp. Đèn NATRI treo trần 250W/220Như trên20bộ
4Đèn LED chiếu pha CP03 /150wNhư trên15bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên5cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuNhư trên2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên22cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ANhư trên1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên10cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16) mm2Như trên30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Như trên563m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x1,5) mm2Như trên124m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmNhư trên341m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên173m
15Lắp đặt tủ điện 330x220x110 mmNhư trên1hộp
16Lắp đặt tủ điện loai 6 AptomatNhư trên2hộp
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
18Chân LavaboNhư trên4bộ
19Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
20Lắp đặt kệ kínhNhư trên4cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên4bộ
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên4cái
23Lắp đặt xí bệtNhư trên6bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên6cái
25Lắp đặt hộp đựng giấyNhư trên6cái
26T Inox ren ngoài D25Như trên6cái
27Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên3bộ
28Van nhấn xả tiểuNhư trên3bộ
29Lắp đặt vòi rửa D25Như trên4cái
30Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
31Phao nhựa có bóngNhư trên1cái
32Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmNhư trên1cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmNhư trên0,01100m
34Lắp đặt Rắc - co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
35Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32 mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNhư trên0,22100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư trên2cái
38Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
39Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư trên2cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,25100m
41Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmNhư trên2cái
42Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên13cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên9cái
44Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên15cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mmNhư trên0,04100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmNhư trên0,66100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên10cái
48Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42 mmNhư trên3cái
49Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42 mmNhư trên4cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mmNhư trên8cái
51Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên13cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmNhư trên4cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,852100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên12cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên0,0575100m
56Phễu chắn rác D110Như trên12cái
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,3303100m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0157100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên1,4366m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,2366tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1283tấn
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0372100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,2434m3
64Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên6,1917m3
65Ván khuôn móng dàiNhư trên0,0554100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,6092m3
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Như trên64,959m2
68Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên36,8358m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên9,7584m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0682100m2
71Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmNhư trên0,7175100kg
72Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmNhư trên0,4816100kg
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,33m3
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên151 cấu kiện
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0846100m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên0,2457m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên0,2457m3
L PHẦN THIẾT BỊ
1Bình lọc cát chuyên dụng cho bể bơi, bình lọc S900 kèm van. Đường kính: 910 mm; Chiều cao cột lọc: 1234 mm; Đường kính van: D63 mm; Lưu lượng lọc max: 30,5 m3/h, ( Malaysia).(Hoặc tương đương)Như trên1Chiếc
2Máy bơm Hydrostorm Plus 300; Động cơ mootor 3 pha; Công suất: 3 HP, 220V-50HZ. Lưu lượng 32.4 m3/h, In-Outlet: D63 mm ( Malaysia)(Hoặc tương đương)Như trên1Chiếc
3Midas - Cát thủy tinh KT: 0.5-1 mm ( Đức )(Hoặc tương đương)Như trên400Kg
4Waterco - Đầu trả nước thành; Code: 29101; Công suất: 5 m3/h(Hoặc tương đương)Như trên6Chiếc
5Kripsol - Khớp hút vệ sinh(Hoặc tương đương)Như trên1Chiếc
6Kripsol - Ống xuyên tường(Hoặc tương đương)Như trên7Chiếc
7Nắp thu đáy chắn rác, lá cây: Model: EM2812(Hoặc tương đương)Như trên3Chiếc
8Kripsol - Thu máng tràn tròn(Hoặc tương đương)Như trên2Chiếc
9Thang MU315; Model: EM2812; Số bậc: 3 bậc; Chất liệu: Inox 304; Đường kính tay thang: D42mm; Độ dày: 1,0 mm(Hoặc tương đương)Như trên2Chiếc
10Emaux - Đèn CP100 8W/12V sánh sáng trắng, Đường kính: 259 mm, dày 44,5 mm; Công suất: 8W/12V; Tiêu chuẩn: IP 68; Ánh sáng: trắng.(Hoặc tương đương)Như trên10Chiếc
11Emaux - Biến thế đổi nguồn từ 220V về 12V Dùng cho đèn bể bơi. Công suất: 300W:(Hoặc tương đương)Như trên1Chiếc
12Thanh thoát tràn 25 cm màu trắng, dày 2,2 - 2,5 mm.Chất liệu: Nhựa PP, 1 chấu.(Hoặc tương đương)Như trên60Mét
13Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ tủ điện, Aptomat tổng, Aptomat cho bơm, Khởi động từ, Rơle nhiệt, Nút ấn bật/tắt bơm, Công tắc bật, tắt đèn, Timer hẹn giờ bật tắt máy, Dây điện, cầu đấu, máng đi dây và phụ kiện đi kèm:(Hoặc tương đương)Như trên1Chiếc
14Bộ vệ sinh gồm 6 món: Cổi cọ, Vợt rác, Bàn hút, Ống mềm,, Sào nhôm, Bộ thử nước.(Hoặc tương đương)Như trên1Bộ
15Hóa chất xử lý nước lần đầu(Hoặc tương đương)Như trên1Gói
16Máy bơm Hydrostorm Plus 300; Động cơ mootor 3 pha; Công suất: 3 HP, 220V-50HZ. Lưu lượng 32.4 m3/h, In-Outlet: D63 mm ( Malaysia)(Hoặc tương đương)Như trên2Chiếc
17Jet massage - SP - 1434(Hoặc tương đương)Như trên28Chiếc
18Jet Khí, Model: EM2211(Hoặc tương đương)Như trên28Chiếc
19Máy thổi khí GB - 2200S Veratti, Công suất: 3 HP; Lưu lượng: 210 m3/h(Hoặc tương đương)Như trên2Chiếc
20Skimmer, Model: EM0130-RC, Lưu lượng: 7m3/h(Hoặc tương đương)Như trên2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.884.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung hoc chuyên nghiệp, cao đẳng hoặc Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ: Đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
3 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
7 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn1
8 Máy đào Máy đào 1
9 Máy vận thăng Máy vận thăng 1
10 Cần cẩu Cần cẩu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->