Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652071-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220606763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 12:10:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,829,232,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4744E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện/ điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ điện/điện tử/viễn thông)Kỹ sư điện/điện tử/viễn thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/ điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy tời ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Gia cố, đảm bảo an toàn cột anten ven biển thuộc Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam năm 2022 - Khu vực Đài Viễn Thông Cần Thơ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam Vinacity; Địa chỉ: Số nhà 17, ngách 1, ngõ 31, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. • Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Kiên Thành Phú; Địa chỉ: 92 đường HT45, P.Hiệp Thành, Q.12, TP. HCM. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê đầy đủ, chi tiết chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị cung cấp lắp đặt cho công trình; ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn, quy cách rõ ràng; chất lượng tốt tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của thiết kế và E-HSMT; - Biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ nhân sự và biểu đồ huy động thiết bị thi công hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Điều kiện bảo hành theo yêu cầu nêu tại điểm a khoản 9 Mục II Chương V của E-HSMT; - Điều kiện thanh toán theo yêu cầu nêu tại điểm b khoản 9 Mục II Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38662345, Fax: 028.38662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIA CỐ MÓNG CỘT, MÓNG NEO
1Chuẩn bị mặt bằng thi công (dọn cỏ, đốn cây, tháo dỡ vật kiến trúc nếu có)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT44công
2Chuẩn bị mặt bằng thi công (dọn cỏ, đốn cây, tháo dỡ trụ hàng rào bị vướng, kẽm gai)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3công
3Chuẩn bị mặt bằng thi công (dọn cỏ, đốn cây, tháo dỡ trụ hàng rào, lắp lại sau khi thi công gia móng neo)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4công
4Vận chuyển các thiết bị thi công từ đường nông thôn vảo vị trí thi công Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2công
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20,2m2
6Phá dỡ móng trụ hàng rào để tháo dỡ trụ hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,5m3
7Tháo dỡ trụ BTCT 120x120 cao 2,5mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6trụ
8Tháo dỡ cổng khung thép lưới kẽm gaiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,225m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT373,5478m3
11Lắp dựng trụ hàng rào 120x120, cao 2,4m (chôn trong bê tông 0,4m)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
12Sửa chữa căng lại hàng rào kẽm gai cao 2,0m. Cạnh hàng rào đã dịch chuyển do vướng móng M0, Hai cạnh liền kề mở rộng 0,5mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT244,2m
13Lắp cổng hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7,5254100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,07tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,1041tấn
17Khoan cấy thép neo bơm keo Hilti RE-500Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT800lỗ
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,7975tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,7975tấn
20Bu lông M12x50Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200bộ
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,294m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT55,166m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,6m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT311,3772m3
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT165,547m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,8505m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT197,7463m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.207,1838m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT324,9222m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.983,5346m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT107,2028tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT654,1675tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10,1956m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT62,5975m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12,1635tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12,1635tấn
37Dựng lại trụ hàng rào, căng kẽm gai, dọn dẹp vật liệu thừa, vệ sinh hoàn trả mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4công
38Dọn dẹp vật liệu thừa, vệ sinh hoàn trả mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT47công
39Vận chuyển các vật tư khácTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5tấn
40Chi phí chuyển thiết bị thi công đến công trình, bốc dỡ đến chân công trìnhTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25chuyến
B HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ GIA CỐ MÓNG CỘT, MÓNG NEO
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT19,774210m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT133,081510m3/1km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT34,302510m3/km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT32,490710m3/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT218,680410m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT56,358610m3/km
7Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10,719610 tấn/1km
8Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT72,191210 tấn/1km
9Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18,574710 tấn/km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,216410 tấn/1km
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8,086110 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,081910 tấn/km
13Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,713510 tấn/1km
14Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4,738410 tấn/1km
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,934810 tấn/km
16Vận chuyển đường sôngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7,32km
C HẠNG MỤC: SẢN XUẤT VÀ VẬN CHUYỂN CỘT ANTEN
1Sản xuất cột anten liên kết thanh giằng bằng bu lông (chi tiết xem thiết kế bản vẽ thi công cột anten)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT96,7592tấn
2Mạ kẽm thân cột và cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT96,7592tấn
3Vận chuyển thân cột, phụ kiện đi mạ kẽm và đến chân công trìnhTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT100,5567tấn
D HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN
1Vận chuyển các thiết bị thi công từ đường nông thôn vào vị trí thi công Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT50công
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT117,5758tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT693,6696tấn
4Lắp dựng cột ăng ten dây co liên kết thanh. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT47,4227tấn
5Lắp dựng cột ăng ten dây co liên kết thanh. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT43,9992tấn
6Bu lông liên kết M16x65 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.533bộ
7Bu lông nối đốt M20x85 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2.400bộ
8Bu lông liên kết M14x50 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT14.700bộ
9Bu lông bắt thang cáp, thang leo M16x50Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2.400bộ
10Bu lông chữ U M16x300 bắt khung chống xoayTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT225bộ
11Làm hai đầu cáp dây co (bao gồm bắt khóa cáp theo thiết kế, yếm cáp, tăng đơ, ma ní theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT531bộ dây co
12Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=8mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT607,98m
13Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=8,5mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2.657,48m
14Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=9mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT618,45m
15Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=9,5mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT622,26m
16Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=10,5mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT627,09m
17Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=11mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.652,96m
18Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=11,5mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.684,16m
19Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=12mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.687,4m
20Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=13mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3.741,1m
21Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=13.5mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.701,88m
22Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=14mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.301,79m
23Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=14,5mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.489,44m
24Đệm cáp D.12 lắp mớiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.050cái
25Thay mới ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1.008cái
26Khóa cáp D.12 loại 4 ê cu khóaTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6.300cái
27Lắp mới tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT529cái
28Lắp dây tiếp đất dây co (sử dụng lại dây tiếp đất, khóa cáp)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT87móng
29Tháo dỡ bát ốp dây co tầng co thứ 4 lắp tại cao độ +43,4m (tầng co thứ 5), không dùng khung chống xoay cột cũ, lắp bu lông mới M16x65 (5 bộ bu lông/bộ bát ốp)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4bộ
30Tháo dỡ bát ốp dây co tầng co thứ 4 lắp tại cao độ +44,8m (tầng co thứ 5), không dùng khung chống xoay cột cũ, lắp bu lông mới M16x65 (5 bộ bu lông/bộ bát ốp)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
31Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ trong phạm vi lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5khung
32Tháo dỡ dây co tại tầng chống xoay cũ (tháo rời tăng đơ, khóa cáp, ma ní, đệm cáp, dây co)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT452sợi
33Cân chỉnh cột anten thẳng đứng, loại cột dây co cao 45mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25cột
34Bôi mỡ phụ kiện dây co, bu lông nối đốtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT300kg
35Bốc dỡ, vận chuyển các vật tư, phụ kiện dây co cũ thu hồi về kho của Chủ đầu tưTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4744E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện/ điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)52
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dựng 3 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ điện/điện tử/viễn thông)Kỹ sư điện/điện tử/viễn thông 3 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/ điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l3
2 Máy tời ≥ 2T ≥ 2T3
3 Máy kinh vĩ -3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->