Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa một số hạng mục hàng rào, cổng, nhà bảo vệ và nhà để xe – Cơ sở Vĩnh Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685119-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở Đào tạo Thái Nguyên Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa một số hạng mục hàng rào, cổng, nhà bảo vệ và nhà để xe – Cơ sở Vĩnh Yên
Số hiệu KHLCNT 20220617147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:46:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,469,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc DD&CN. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cải tạo, sửa chữa công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc DD&CN- Đã tham gia 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm I hoặc nhóm II- Đã tham gia 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về dự toán XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: tối thiểu là 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề: nề, bê tông, thép, hàn, điện, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan thép, gỗ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt thép 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép: Tải trọng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi: Tải trọng 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa: Công suất rải 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường: Công suất 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi: Công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa một số hạng mục hàng rào, cổng, nhà bảo vệ và nhà để xe – Cơ sở Vĩnh Yên
Sửa chữa một số hạng mục hàng rào, cổng, nhà bảo vệ và nhà để xe – cơ sở Vĩnh Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ GTVT. + Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, Quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 0243.5526714 Fax : 0243.8547695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại VHH. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Việt Tùng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Hưng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải , địa chỉ: 278 Lam Sơn - phường Đồng Tâm - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ GTVT. + Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, Quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 0243.5526714 Fax : 0243.8547695


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. - Bản sao chứng thực Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 03 năm 2022. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019,2020,2021) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2019,2020,2021) - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành) và hóa đơn GTGT các hợp đồng tương tự. (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán). - Tài liệu chứng minh về năng lực nhân sự: + Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự có yêu cầu. + Hợp đồng lao động của các nhân sự ký với nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. + Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của toàn bộ nhân sự tham gia gói thầu. + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (có tên chức vụ cán bộ kỹ thuật) trong thành phần ban chỉ huy công trường). + Cam kết toàn bộ cán bộ, công nhân, người lao động của nhà thầu trên công trường phải được tập huấn về an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh về năng lực máy thi công (bản sao chứng thực): + Hóa đơn mua thiết bị; Đăng ký và đăng kiểm hoạt động của thiết bị thi công cơ giới… + Đối với các thiết bị nhà thầu đi thuê: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ GTVT. + Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, Quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 0243.5526714 Fax : 0243.8547695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghệ GTVT. + Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, Quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 0243.5526714 Fax : 0243.8547695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc bên mời thầu theo Quyết định số 2326/QĐ-ĐHCNGTVT ngày 03/6/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ GTVT. + Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.5526714 Fax : 0243.8547695.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư và Xây dựng cơ bản - Trường Đại học Công nghệ GTVT. + Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.5526714 Fax : 0243.8547695.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1PHÁ DỠ :.1.
2Di chuyển cây và trồng lại đường kính 30cmChương V của E-HSMT và TKBVTC2cây
3Di chuyển cây và trồng lại đường kính Chương V của E-HSMT và TKBVTC2cây
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V của E-HSMT và TKBVTC238,545m2
5Tháo dỡ hàng rào hoa sắt hàng rào (nhân công, vận chuyển)Chương V của E-HSMT và TKBVTC148,2374m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và TKBVTC25,14m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT và TKBVTC98,6077m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT và TKBVTC98,6077m3
9San gạt nền khu vực trong giữa đoạn tường rào 3-7 và nhà lớp họcChương V của E-HSMT và TKBVTC7ca máy
10CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO :.1.
11Đào móng bằng máyChương V của E-HSMT và TKBVTC2,1149100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III,Chương V của E-HSMT và TKBVTC11,13111m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và TKBVTC0,727100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC23,8891m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và TKBVTC0,0829tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và TKBVTC0,1972tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và TKBVTC0,3136100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và TKBVTC3,935m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC74,7207m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC80,1371m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và TKBVTC0,6982100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và TKBVTC0,2197tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và TKBVTC1,0279tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và TKBVTC11,6256m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và TKBVTC91,826m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT và TKBVTC130,7951m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC20,6981m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC44,1509m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC596,3286m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC371,3116m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC1.184,04m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và TKBVTC967,6402m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT và TKBVTC3,6811tấn
34Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT và TKBVTC3.681,1kg
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT và TKBVTC54,8016m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sửa chữa hoa sắt tận dụng, lấy 20% khối lượng tận dụngChương V của E-HSMT và TKBVTC0,3011tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và TKBVTC54,8016m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và TKBVTC373,997m2
39Bu lông vít thép M10Chương V của E-HSMT và TKBVTC1.900cái
40Ốp đá marble màu sáng dày 2cm vào trụ cổngChương V của E-HSMT và TKBVTC43,88m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT và TKBVTC24,75m2
42Mua bản lề cốiChương V của E-HSMT và TKBVTC10bộ
43Khóa cổng phụ (bao gồm cả then)Chương V của E-HSMT và TKBVTC3bộ
44Sửa chữa, thay thế một số chi tiết đã hỏng của cổng chính mở tự động hiện trạngChương V của E-HSMT và TKBVTC9,45m
45Làm hệ thống ray, lắp đặt cổng chính mở tự độngChương V của E-HSMT và TKBVTC1bộ
46Barrier đóng mở tự độngChương V của E-HSMT và TKBVTC1bộ
47Bóng đèn cầu màu trắng đục D400, bóng đèn led 30WChương V của E-HSMT và TKBVTC2bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và TKBVTC30m
49Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT và TKBVTC20m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và TKBVTC10m
51MỞ RỘNG ĐƯỜNG :.1.
52Dải bạt dứa chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT và TKBVTC14,85m2
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và TKBVTC0,054100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,7425m3
55Mua bó vỉa bê tông kích thước 20x30x100cmChương V của E-HSMT và TKBVTC27m
56Mua rãnh tam giác kích thước 25x25x5cmChương V của E-HSMT và TKBVTC27m
57Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC27m
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT và TKBVTC0,1234100m3
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,8225100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT và TKBVTC0,8225100m2
61Mua bê tông nhựa C12.5Chương V của E-HSMT và TKBVTC13,9578tấn
62Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, ô tô tự đổChương V của E-HSMT và TKBVTC0,1396100tấn
63BẢNG TÊN TRƯỜNG - BỒN HOA :.1.
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V của E-HSMT và TKBVTC5,205m3
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và TKBVTC3,59721m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,9564m3
67Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC2,7507m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,8818m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC3,4046m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và TKBVTC6,735m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và TKBVTC6,735m2
72Ốp đá marble màu sáng dày 2cm vào tườngChương V của E-HSMT và TKBVTC16,6927m2
73Bộ chữ nổi theo thiết kếChương V của E-HSMT và TKBVTC1bộ
74Biểu tượng logo trường bằng mica nổi (bao gồm vật liệu và nhân công)Chương V của E-HSMT và TKBVTC1bộ
75Đắp đất trồng câyChương V của E-HSMT và TKBVTC5,205m3
76Trồng cỏ lạcChương V của E-HSMT và TKBVTC34,7m2
77Trồng cây chuỗi ngọcChương V của E-HSMT và TKBVTC46,67m
78VẬN CHUYỂN ĐÁ :.1.
79Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ đến công trìnhChương V của E-HSMT và TKBVTC3,741210m³/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1PHÁ DỠ :.1.
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và TKBVTC16,745m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnChương V của E-HSMT và TKBVTC1Công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và TKBVTC16,9344m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT và TKBVTC10,1124m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT và TKBVTC0,3034m3
7CẢI TẠO :.1.
8Vệ sinh sê nô máiChương V của E-HSMT và TKBVTC1công
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT và TKBVTC0,077tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và TKBVTC0,077tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và TKBVTC7,112m2
12Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và TKBVTC0,0696tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và TKBVTC0,0696tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và TKBVTC0,263100m2
15Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.42mmChương V của E-HSMT và TKBVTC14,5132m
16Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chính hãngChương V của E-HSMT và TKBVTC3,24m2
17Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chính hãngChương V của E-HSMT và TKBVTC2,405m2
18Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chính hãngChương V của E-HSMT và TKBVTC11,1m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT và TKBVTC16,745m2
20Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và TKBVTC10,1124m2
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp led 18wChương V của E-HSMT và TKBVTC1bộ
22Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn led 12wChương V của E-HSMT và TKBVTC4bộ
23Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT và TKBVTC1máy
25Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và TKBVTC2cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
27Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
28Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và TKBVTC3cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và TKBVTC30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và TKBVTC20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT và TKBVTC40m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và TKBVTC70m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE
1Cắt 05 chân cột, tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V của E-HSMT và TKBVTC2công
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT và TKBVTC0,0356tấn
3Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT và TKBVTC0,0356tấn
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp led 18wChương V của E-HSMT và TKBVTC22bộ
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và TKBVTC1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và TKBVTC105m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và TKBVTC20m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và TKBVTC125m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc DD&CN. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 hoặc 2.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cải tạo, sửa chữa công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
2 Phụ trách thi công xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc DD&CN- Đã tham gia 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng33
3 Phụ trách về an toàn lao động 1 - Kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm I hoặc nhóm II- Đã tham gia 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng33
4 Phụ trách về dự toán XD 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình tương tự, đã hoàn thành đưa vào sử dụng33
5 Công nhân kỹ thuật: tối thiểu là 10 người 10 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề: nề, bê tông, thép, hàn, điện, cơ khí22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 80lít Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250lít Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông 1KW Hoạt động tốt2
5 Máy khoan thép, gỗ 0,62KW Hoạt động tốt3
6 Máy cắt thép 1KW Hoạt động tốt3
7 Máy mài 1KW Hoạt động tốt3
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh thép: Tải trọng 10 tấn Hoạt động tốt1
12 Máy lu bánh hơi: Tải trọng 16 tấn Hoạt động tốt1
13 Máy rải bê tông nhựa: Công suất rải 130-140 CV Hoạt động tốt1
14 Máy phun nhựa đường: Công suất 190CV Hoạt động tốt1
15 Máy ủi: Công suất 110CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->