Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685137-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:30:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,331,575,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8997363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.799472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14.000.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công Điện, chống sét công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo thép (42 chân + 42 chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật Xây dựng Đại đội 572/Tiểu đoàn 145/Lữ đoàn 226/Quân khu 9 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu Cần/Quân khu 9; Địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC BCH ĐẠI ĐỘI; TIỂU ĐỘI 1,2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 4,9648 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 5,4225 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng công trình | 3,615 | 100m3 | |
| 4 | Ban lấp đất dư công trình | 1,8075 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II | 171,495 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | 15,244 | m3 | |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | 18,96 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,96 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 51,94 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,892 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,1211 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6732 | tấn | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,6957 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất Đà kiềng, Bó nền | 5,7971 | 1m3 | |
| 15 | Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền | 2,8986 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,728 | m3 | |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,3681 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,721 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,6721 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6213 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2113 | tấn | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5772 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 42,733 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,72 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,7056 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,7591 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5626 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,602 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 36,7812 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,1182 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,907 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,7031 | tấn | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 55,0679 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,2903 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,8752 | tấn | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,6299 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8224 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3665 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,0367 | tấn | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,292 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 28,4724 | m3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 48,8318 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,4623 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,2 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 339,758 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 894,978 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,64 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 350,4895 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 441,946 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 522,5912 | m2 | |
| 51 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 4,8433 | m2 | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 606,84 | m | |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám | 447,73 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x500mm nhám | 75,68 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 18,878 | m2 | |
| 56 | Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 34,132 | m2 | |
| 57 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lan can | 19,728 | m2 | |
| 58 | SXLD, Lan can lục bình bê tông | 284 | cái | |
| 59 | Lắp dựng lan can lục bình | 35,04 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 586,929 | m2 | |
| 61 | Ốp đá chẻ chân tường | 22,51 | m2 | |
| 62 | Miết mạch đá chẻ | 22,51 | m2 | |
| 63 | Sơn đá chẻ | 22,51 | m2 | |
| 64 | Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm | 59,82 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.758,4197 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 586,929 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38ly | 71,28 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38ly | 25,92 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 25,92 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng khung lưới inox chống côn trùng | 4,2 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole (tủ súng) | 5,28 | m2 | |
| 72 | Cung cấp giá để súng theo ý kiến chủ đầu tư | 1 | Bộ | |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 3,754 | tấn | |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 3,754 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 159,4055 | 1m2 | |
| 76 | Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo | 192 | Cái | |
| 77 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm | 2.228 | m | |
| 78 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm | 356 | m | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,8769 | tấn | |
| 80 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6656 | 100m2 | |
| 81 | Thi công trần thạch cao giật cấp | 52,327 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 52,327 | m2 | |
| 83 | Sơn trần thạch cao, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,327 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,9648 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,738 | 100m2 | |
| 86 | CCLD chữ Inox mạ đồng (Chữ: "NHÀ CHỈ HUY"): | 1 | Bộ | |
| 87 | SXLD, Máng nước inox 304 dày 1,2 ly (giao mai ngói) | 12 | Mét | |
| 88 | Cửa thăm mái (800x800) | 1 | Cái | |
| 89 | Bảng tên composite | 2 | Cái | |
| 90 | Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi) | 48 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB 150A, 1 pha | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt MCB 32A, 1 pha | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 16 | cái | |
| 94 | Lắp đặt MCB 16A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cầu chì | 25 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | 16 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị | 6 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị | 3 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối điện | 50 | hộp | |
| 100 | Lắp tủ điện tổng | 1 | 1 tủ | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 35 | cái | |
| 102 | Lắp đặt quạt đảo trần | 12 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | 9 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | 28 | cái | |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W | 24 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 2 bóng 1,2m 2x36w (có máng bảo vệ đi âm trần) | 4 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần 24W - D220mm | 14 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt đèn Led Downliht đơn 1x7w âm trần | 4 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn Led Downliht đôi 2x7w âm trần | 4 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt dây đèn Led ánh sáng vàng | 20 | m | |
| 111 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x11mm2 | 55 | m | |
| 112 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4,0mm2 | 130 | m | |
| 113 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x2,5mm2 | 230 | m | |
| 114 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x1,5mm2 | 266 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 120 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 130 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 100 | m | |
| 118 | Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 | 5 | m | |
| 119 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800) | 4 | Cái | |
| 120 | Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg) | 4 | Cái | |
| 121 | Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg) | 4 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp chữa cháy | 4 | Cái | |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m | 8 | cái | |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 72 | m | |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | 50 | m | |
| 127 | Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái | 130 | cái | |
| 128 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 129 | Ống PVC D=21 | 20 | m | |
| 130 | Ống PVC D=42 | 60 | m | |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,32 | 1m3 | |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,32 | m3 | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,05 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN 80 CHỖ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 2,6026 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,1578 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng công trình | 1,4385 | 100m3 | |
| 4 | Ban lấp đất dư công trình | 0,7193 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II | 78,84 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | 7,008 | m3 | |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | 8,736 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,736 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,296 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,408 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6814 | tấn | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,0288 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất Đà kiềng, Bó nền | 6,0192 | 1m3 | |
| 14 | Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền | 3,0096 | 1m3 | |
| 15 | Bê tông lót ĐK SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,488 | m3 | |
| 16 | Lót nilon nền, lót đà kiềng | 0,5695 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,463 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1463 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2828 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6511 | tấn | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6303 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 22,866 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,206 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,059 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8076 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0269 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0623 | tấn | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,64 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,236 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9556 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2868 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2011 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,094 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,2096 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4456 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6291 | tấn | |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 30,7841 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,2454 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,0723 | tấn | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,4199 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8615 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2889 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4878 | tấn | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9572 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4725 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,1863 | m3 | |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 49,9194 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4055 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,645 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 256,6825 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 575,3265 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,89 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,8628 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 210,734 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 335,43 | m2 | |
| 57 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 2,4822 | m2 | |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 313,23 | m | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 18,3 | m | |
| 60 | Láng tạo dốc ô văng, vữa XM M75 | 13,92 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,92 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 229,26 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 13,56 | m2 | |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 6,68 | m2 | |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 278,034 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 7,291 | m2 | |
| 67 | Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 2,82 | m2 | |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lan can | 3,156 | m2 | |
| 69 | Lát đá mặt kệ, vữa XM M75, PCB40 | 6,825 | m2 | |
| 70 | Lát mặt kệ chén bằng tấp inox 304 dày 0.5mm | 2,8 | m2 | |
| 71 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc | 4,95 | m2 | |
| 72 | SXLD, Lan can lục bình bê tông | 24 | cái | |
| 73 | Lắp dựng lan can lục bình | 2,88 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,88 | m2 | |
| 75 | Ốp đá chẻ chân tường | 17,5875 | m2 | |
| 76 | Miết mạch đá chẻ | 17,5875 | m2 | |
| 77 | Sơn đá chẻ | 17,5875 | m2 | |
| 78 | Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm | 27,89 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.097,7434 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 423,4059 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38ly | 52,695 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38ly | 31,284 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 28,62 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng khung lưới inox chống côn trùng | 2,16 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 86 | CCLD lam lấy sáng và lam thoáng | 90 | Cái | |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 90 | 1 cấu kiện | |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 3,5236 | tấn | |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 3,5236 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 149,6221 | 1m2 | |
| 91 | Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo | 40 | Cái | |
| 92 | CCLD hệ thống hút khói bằng inox (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) | 1 | HT | |
| 93 | Cung cấp thép hộp 40x40x1.4mm mạ kẽm | 30,4 | m | |
| 94 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm | 1.100 | m | |
| 95 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm | 235 | m | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5394 | tấn | |
| 97 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6223 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,6026 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,4742 | 100m2 | |
| 100 | SXLD, Máng nước inox 304 dày 1,2ly (giao mai ngói) | 10 | Mét | |
| 101 | CCLD chữ Inox mạ đồng (Chữ: "NHÀ ĂN"): | 1 | Bộ | |
| 102 | Cửa thăm mái (800x800) | 1 | Cái | |
| 103 | Bảng tên composite | 2 | Cái | |
| 104 | Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi) | 5 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt MCCB 75A 3P | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 15 | cái | |
| 108 | Lắp đặt MCB 16A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cầu chì | 15 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | 11 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị | 2 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị | 2 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt hộp nối điện | 24 | hộp | |
| 114 | Lắp tủ điện tổng | 1 | 1 tủ | |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 19 | cái | |
| 116 | Lắp đặt quạt đảo trần | 13 | cái | |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt quạt thông gió | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | 15 | cái | |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W | 27 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | 2 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần 24W - D220mm | 3 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 40 | m | |
| 124 | Kéo rải dây điện loại dây 2x11mm2 | 40 | m | |
| 125 | Kéo rải dây điện loại dây 2x4,0mm2 | 90 | m | |
| 126 | Kéo rải dây điện loại dây 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 127 | Kéo rải dây điện loại dây 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 100 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 120 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 80 | m | |
| 131 | Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 | 5 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | 0,4 | 100 m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,6 | 100 m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | 0,2 | 100 m | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 22 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt nối răng trong HDPE, ĐK 20mm | 11 | cái | |
| 141 | Co răng trong Đk21mm cấp nước | 11 | Cái | |
| 142 | Lắp đặt nối + tê + co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 25/32mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt nối + tê + co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 20/25mm | 11 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,02 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt nối + tê + co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,15 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm | 8 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | 0,05 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | 0,02 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,1 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,02 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,08 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 1 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi nước | 11 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt lavabo rửa tay | 7 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt máng rửa khung inox 304 dày 0,8mm | 1 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 175 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | 1 | Cái | |
| 176 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | Cái | |
| 177 | Lắp đặt van phao điện | 1 | Cái | |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 8,476 | 1m3 | |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 3,116 | m3 | |
| 180 | Ban đất dư | 2,161 | 1m3 | |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,569 | m3 | |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0023 | m3 | |
| 183 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 184 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,09 | tấn | |
| 185 | Lắp đặt các tấm đan nắp HTH, hố ga | 5 | 1 cấu kiện | |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,332 | m3 | |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 188 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,056 | m2 | |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,3 | m2 | |
| 190 | Xếp than củi ngăn lọc | 57,6 | Kg | |
| 191 | Xếp đá 4x6 ngăn lọc | 0,128 | M3 | |
| 192 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 4,745 | 1m3 | |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,109 | m3 | |
| 194 | Ban đất dư | 2,641 | 1m3 | |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,254 | m3 | |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0127 | 100m2 | |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0473 | tấn | |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,295 | m3 | |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6728 | m3 | |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,36 | m2 | |
| 202 | Cung cấp than hoạt tính ngăn lọc bể tách mỡ | 0,0638 | m3 | |
| 203 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800) | 4 | Cái | |
| 204 | Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg) | 4 | Cái | |
| 205 | Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg) | 4 | Cái | |
| 206 | Lắp đặt hộp chữa cháy | 4 | Cái | |
| 207 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m | 3 | cái | |
| 209 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 55 | m | |
| 210 | Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái | 25 | cái | |
| 211 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 212 | Ống PVC D=21 | 8 | m | |
| 213 | Ống PVC D=42 | 3 | m | |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,328 | 1m3 | |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,328 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SỸ 02 TRUNG ĐỘI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 4,9648 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 5,4958 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng công trình | 3,6639 | 100m3 | |
| 4 | Ban lấp đất dư công trình | 1,8319 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II | 173,7 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | 15,44 | m3 | |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | 19,216 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 19,216 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 52,5947 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,892 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,1404 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6732 | tấn | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,9001 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất Đà kiềng, Bó nền | 5,2667 | 1m3 | |
| 15 | Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền | 2,6334 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,728 | m3 | |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,3499 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,34 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,634 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6118 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,1634 | tấn | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5799 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 42,872 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,372 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,6714 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5595 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,5764 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,65 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,9876 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8775 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,5754 | tấn | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 54,4166 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,1945 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,0352 | tấn | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,4439 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,7804 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3623 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,0122 | tấn | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,292 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,7232 | m3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,611 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 24,1108 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,2 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 355,198 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 661,438 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,32 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 349,005 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 587,89 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 513,0032 | m2 | |
| 51 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 4,9742 | m2 | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 603,28 | m | |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám | 447,73 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x500mm nhám | 65,56 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 18,428 | m2 | |
| 56 | Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 34,132 | m2 | |
| 57 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lan can | 20,208 | m2 | |
| 58 | SXLD, Lan can lục bình bê tông | 284 | cái | |
| 59 | Lắp dựng lan can lục bình | 35,04 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 423,4059 | m2 | |
| 61 | Ốp đá chẻ chân tường | 22,51 | m2 | |
| 62 | Miết mạch đá chẻ | 22,51 | m2 | |
| 63 | Sơn đá chẻ | 22,51 | m2 | |
| 64 | Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm | 61,98 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.586,4429 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 423,4059 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38ly | 51,84 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38ly | 25,92 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 25,92 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng khung lưới inox chống côn trùng | 4,2 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole (tủ súng) | 5,28 | m2 | |
| 72 | Cung cấp giá để súng theo ý kiến chủ đầu tư | 1 | Bộ | |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 3,754 | tấn | |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 3,754 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 159,4055 | 1m2 | |
| 76 | Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo | 192 | Cái | |
| 77 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm | 2.201 | m | |
| 78 | Cung cấp cầu phong thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm | 380 | m | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,8551 | tấn | |
| 80 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6224 | 100m2 | |
| 81 | Thi công trần thạch cao giật cấp | 78,122 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 78,122 | m2 | |
| 83 | Sơn trần thạch cao, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,122 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,9648 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,738 | 100m2 | |
| 86 | Cửa thăm mái (800x800) | 1 | ||
| 87 | Bảng tên composite | 2 | Cái | |
| 88 | Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi) | 16 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt MCB 150A, 1 pha | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 11 | cái | |
| 92 | Lắp đặt MCB 16A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cầu chì | 25 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | 12 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị | 4 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị | 5 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt hộp nối điện | 44 | hộp | |
| 98 | Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng | 1 | 1 tủ | |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 32 | cái | |
| 100 | Lắp đặt quạt đảo trần | 15 | cái | |
| 101 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | 21 | cái | |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W | 24 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 2 bóng 1,2m 2x36w (có máng bảo vệ đi âm trần) | 6 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn Led Downliht đơn 1x7w âm trần | 4 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn Led Downliht đôi 2x7w âm trần | 4 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt dây đèn Led ánh sáng vàng | 32 | m | |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp trần 24W - D220mm | 14 | bộ | |
| 109 | Kéo rải dây điện loại dây 2x11mm2 | 55 | m | |
| 110 | Kéo rải dây điện loại dây 2x4,0mm2 | 100 | m | |
| 111 | Kéo rải dây điện loại dây 2x2,5mm2 | 230 | m | |
| 112 | Kéo rải dây điện loại dây 2x1,5mm2 | 190 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 120 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 130 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 100 | m | |
| 116 | Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 | 5 | m | |
| 117 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800) | 4 | Cái | |
| 118 | Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg) | 4 | Cái | |
| 119 | Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg) | 4 | Cái | |
| 120 | Lắp đặt hộp chữa cháy | 4 | Cái | |
| 121 | Gia công, đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m | 7 | cái | |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 65 | m | |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | 50 | m | |
| 125 | Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái | 60 | cái | |
| 126 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 127 | Ống PVC D=21 | 20 | m | |
| 128 | Ống PVC D=42 | 15 | m | |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,32 | 1m3 | |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,32 | m3 | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,05 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 5 HỐ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 0,4326 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5216 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng công trình | 0,3477 | 100m3 | |
| 4 | Ban lấp đất dư công trình | 0,1739 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II | 15,165 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | 1,348 | m3 | |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | 1,824 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,824 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,4895 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1278 | tấn | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,1039 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất Đà kiềng, Bó nền | 2,0693 | 1m3 | |
| 14 | Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền | 1,0346 | 1m3 | |
| 15 | Lót nilon đáy đà kiềng | 0,0927 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,4528 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9913 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2655 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0608 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2857 | tấn | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1315 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,5293 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2151 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,432 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0637 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4014 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9251 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5071 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0898 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4771 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5819 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4439 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3618 | tấn | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7195 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3263 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0803 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1367 | tấn | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3284 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,7122 | m3 | |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9653 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3675 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,465 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,6275 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,035 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,86 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,55 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 74,714 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 41,118 | m2 | |
| 50 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,9009 | m2 | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 53,99 | m | |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 41,45 | m | |
| 53 | Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 300x300mm | 8,545 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | 37,445 | m2 | |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm (Cắt gạch nền) | 3,04 | m2 | |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 90,15 | m2 | |
| 57 | Ốp đá chẻ chân tường | 5,5425 | m2 | |
| 58 | Miết mạch đá chẻ | 5,5425 | m2 | |
| 59 | Sơn đá chẻ | 5,5425 | m2 | |
| 60 | Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm | 13,005 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 156,339 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,9645 | m2 | |
| 63 | Cửa đi khung nhôm giả gỗ sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng an toàn dày 6,38ly (Đã bao gồm ổ khóa, chốt , phụ kiện, nhân công) | 9,24 | m2 | |
| 64 | Cung cấp lấp đặt lam bê tông đầu cửa | 6 | Cái | |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhôm hộp phòng vệ sinh nam | 1 | Cái | |
| 67 | Thi công trần Prima khung nổi | 37,025 | M2 | |
| 68 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm | 240 | m | |
| 69 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm | 70 | m | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5671 | tấn | |
| 71 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7875 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,4326 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,3939 | 100m2 | |
| 74 | Bảng tên composite | 2 | Cái | |
| 75 | Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi) | 6 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cầu chì | 5 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | 2 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị | 2 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị | 1 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt hộp nối điện | 5 | hộp | |
| 82 | Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng | 1 | 1 tủ | |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | 9 | bộ | |
| 85 | Kéo rải dây điện loại dây 2x11mm2 | 30 | m | |
| 86 | Kéo rải dây điện loại dây 2x4,0mm2 | 50 | m | |
| 87 | Kéo rải dây điện loại dây 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 88 | Kéo rải dây điện loại dây 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 90 | m | |
| 90 | Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 | 5 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước | 0,5 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước | 0,3 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước | 0,15 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 99 | Co răng trong Đk21mm cấp nước | 12 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt nối + tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm | 12 | cái | |
| 101 | Lắp đặt nối + tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,18 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 7 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 7 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm | 7 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,2 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,04 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt nối + tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/114mm | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 5 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi nước | 6 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt van phao | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 5 | cái | |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 125 | Cung cấp máy bơm nước 1.5HP | 1 | ||
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 22,4406 | 1m3 | |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 7,4802 | m3 | |
| 128 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 14,9604 | 1m3 | |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,186 | m3 | |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,292 | m3 | |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0944 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,1645 | tấn | |
| 133 | Lắp đặt các tấm đan nắp HTH, hố ga | 14 | 1 cấu kiện | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5446 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4621 | m3 | |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,636 | m2 | |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,06 | m2 | |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,58 | m2 | |
| 139 | Xếp than củi ngăn lọc | 57,6 | Kg | |
| 140 | Xếp đá 1x2 ngăn lọc | 0,064 | M3 | |
| 141 | Xếp đá 4x6 ngăn lọc | 0,128 | M3 | |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 1,7836 | 1m3 | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1891 | m3 | |
| 144 | Ban lắp đất dư | 0,5945 | m3 | |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0089 | tấn | |
| 149 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,064 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0128 | 100m2 | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0029 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 153 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,162 | tấn | |
| 154 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,162 | tấn | |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,8794 | 1m2 | |
| 156 | Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết | 16 | Cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 11 HỐ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 1,3936 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1658 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng công trình | 0,7772 | 100m3 | |
| 4 | Ban lấp đất dư công trình | 0,3886 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II | 42,21 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | 3,752 | m3 | |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | 4,72 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,72 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,4214 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,228 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3692 | tấn | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,2344 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất Đà kiềng, Bó nền | 2,1563 | 1m3 | |
| 14 | Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền | 1,0781 | 1m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,488 | m3 | |
| 16 | Lót nilong đà kiềng | 0,1566 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,528 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6528 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1582 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7793 | tấn | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1766 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,875 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,264 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7928 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1302 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7999 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,914 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,051 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,203 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0634 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,6164 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,7936 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3454 | tấn | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,989 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6585 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3007 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3811 | tấn | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6626 | m3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 35,4607 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,795 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,264 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 138,7185 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,2 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,25 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 112,906 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 74,468 | m2 | |
| 49 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,239 | m2 | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 176,9 | m | |
| 51 | Ngâm nước xi măng | 17,688 | m2 | |
| 52 | Láng tạo dốc sê nô, vữa XM M75 | 17,688 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,188 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m, vữa XM M75, PCB40 | 98,1 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m, vữa XM M75, PCB40 | 20,4 | m2 | |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 279,842 | m2 | |
| 57 | Ốp đá chẻ chân tường | 8,55 | m2 | |
| 58 | Miết mạch đá chẻ | 8,55 | m2 | |
| 59 | Sơn đá chẻ | 8,55 | m2 | |
| 60 | Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm | 7,08 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,4072 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 423,4059 | m2 | |
| 63 | Cửa đi khung nhôm giả gỗ sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng an toàn dày 6,38ly (Đã bao gồm ổ khóa, chốt , phụ kiện, nhân công) | 16,94 | m2 | |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm giả gỗ sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng an toàn dày 6,38ly (Đã bao gồm chốt cửa, phụ kiện, nhân công) | 7,2 | m2 | |
| 65 | CCLD lam lấy sáng và lam thoáng | 96 | Cái | |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 96 | 1 cấu kiện | |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4927 | tấn | |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4927 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,9185 | 1m2 | |
| 70 | Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo | 16 | Cái | |
| 71 | CCLD giá treo khăn khu máng rửa tay bằng khung inox D21 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT) | 10,8 | Md | |
| 72 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm | 649,2 | m | |
| 73 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm | 120 | m | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4425 | tấn | |
| 75 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6742 | 100m2 | |
| 76 | Lợp mái tôn lấy sáng dày 0,45mm | 0,1968 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,3936 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,3 | 100m2 | |
| 79 | Bảng tên composite | 2 | Cái | |
| 80 | Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi) | 11 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cầu chì | 12 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị | 5 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị | 5 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị | 2 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt hộp nối điện | 12 | hộp | |
| 87 | Lắp tủ điện tổng | 1 | 1 tủ | |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 21 | cái | |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W | 8 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | 13 | bộ | |
| 91 | Kéo rải dây điện loại dây 2x16mm2 | 20 | m | |
| 92 | Kéo rải dây điện loại dây 2x11mm2 | 30 | m | |
| 93 | Kéo rải dây điện loại dây 2x4,0mm2 | 90 | m | |
| 94 | Kéo rải dây điện loại dây 2x1,5mm2 | 140 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 170 | m | |
| 96 | Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 | 5 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước | 0,3 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước | 0,5 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước | 0,3 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 46 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 105 | Co răng trong Đk21mm cấp nước | 46 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm | 46 | cái | |
| 107 | Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,4 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 11 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 115 | Đai giữ ống D60 | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 0,3 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,5 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 11 | cái | |
| 119 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 11 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,3 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 11 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,08 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt xí xổm | 11 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt vòi nước | 35 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 11 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 13 | cái | |
| 129 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van phao | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 11 | cái | |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 136 | Cung cấp máy bơm nước 1.5HP | 1 | ||
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 9,4127 | 1m3 | |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,1376 | m3 | |
| 139 | Ban lắp đất dư | 6,2751 | m3 | |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,213 | m3 | |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,07 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1011 | 100m2 | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1936 | tấn | |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 15 | 1 cấu kiện | |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,518 | m3 | |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,36 | m2 | |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,76 | m2 | |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,85 | m2 | |
| 149 | Quét flinkote chống thấm bể nước.. | 31,61 | m2 | |
| 150 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 7,85 | m2 | |
| 151 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 40,12 | m2 | |
| 152 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 40,6731 | 1m3 | |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 13,5577 | m3 | |
| 154 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 27,1154 | 1m3 | |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,121 | m3 | |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,107 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5766 | 100m2 | |
| 158 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,2953 | tấn | |
| 159 | Lắp đặt các tấm đan nắp HTH, hố ga | 25 | 1 cấu kiện | |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0803 | m3 | |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4621 | m3 | |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,056 | m2 | |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,48 | m2 | |
| 164 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,85 | m2 | |
| 165 | Xếp than củi ngăn lọc | 57,6 | Kg | |
| 166 | Xếp đá 1x2 ngăn lọc | 0,064 | M3 | |
| 167 | Xếp đá 4x6 ngăn lọc | 0,128 | M3 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE ĐỂ PHÁO (CẢI TẠO NHÀ CŨ + XÂY NỐI THÊM 3 GIAN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,7502 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 291,6 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,1666 | tấn | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 53,3486 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,76 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,654 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,828 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 18,4044 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp xà bần bằng thủ công | 21,6366 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 21,6366 | tấn | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 110,832 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 110,832 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 37,44 | m2 | |
| 14 | Chà nhám bề mặt tường sau khi cạo | 259,104 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | 2 | Công | |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 20 | 1 lỗ khoan | |
| 17 | Liên kết thép vào ck hiện trạng bằng sika duar 731 | 20 | Lỗ | |
| 18 | Dọn dẹp mặt bằng | 1,2852 | 100m2 | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4035 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất móng công trình | 0,269 | 100m3 | |
| 21 | Ban lấp đất dư công trình | 0,1345 | 100m3 | |
| 22 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II | 13,23 | 100m | |
| 23 | Vét bùn đầu cừ | 1,176 | m3 | |
| 24 | Đệm cát đầu cừ | 1,568 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 1,64 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3965 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1046 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0127 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1856 | tấn | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,7474 | 1m3 | |
| 31 | Đắp đất Đà kiềng, Bó nền | 6,4983 | 1m3 | |
| 32 | Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền | 3,2491 | 1m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,178 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,544 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2544 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0609 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4293 | tấn | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1797 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,978 | m3 | |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,967 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn nền | 0,0204 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 0,6798 | tấn | |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,806 | m3 | |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,046 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4788 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0651 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4977 | tấn | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,712 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2902 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0656 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4884 | tấn | |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3452 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1493 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0451 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2052 | tấn | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9477 | m3 | |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,3853 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8384 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,95 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 86,652 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 182,782 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,41 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 47,36 | m2 | |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 53 | m | |
| 65 | Ốp đá chẻ chân tường | 15,9 | m2 | |
| 66 | Miết mạch đá chẻ | 15,9 | m2 | |
| 67 | Sơn đá chẻ | 15,9 | m2 | |
| 68 | Cắt khe dọc nền bê tông rộng 25cm | 7,5 | 10m | |
| 69 | Trám khe co giãn | 7,5 | 10m | |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám | 40,49 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x500mm nhám | 6,56 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 340,244 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 423,4059 | m2 | |
| 74 | CCLD lam thoáng | 6 | Cái | |
| 75 | CCLD lam thoáng | 39 | Cái | |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 45 | 1 cấu kiện | |
| 77 | Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện kính trắng dày 8,0ly (Đã bao gồm ổ khóa, chốt, phụ kiện, nhân công) | 2,64 | m2 | |
| 78 | Cửa đi khung nhôm giả gỗ sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5,0ly (Đã bao gồm ổ khóa, chốt , phụ kiện, nhân công) | 1,98 | m2 | |
| 79 | Thi công trần Prima khung nổi | 32,98 | M2 | |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,678 | tấn | |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,678 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,6972 | 1m2 | |
| 83 | Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo | 16 | Cái | |
| 84 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm mạ kẽm | 519 | m | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7519 | tấn | |
| 86 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | 4,374 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,888 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,1164 | 100m2 | |
| 89 | Bảng tên composite | 2 | Cái | |
| 90 | Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi) | 1 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt MCB 20A, 1 pha | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cầu chì | 4 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị | 3 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị | 1 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối điện | 4 | hộp | |
| 97 | Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng | 1 | 1 tủ | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W | 16 | bộ | |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x11mm2 | 20 | m | |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4,0mm2 | 40 | m | |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x1,5mm2 | 190 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 130 | m | |
| 106 | Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 | 5 | m | |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m | 5 | cái | |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 35 | m | |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | 30 | m | |
| 111 | Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái | 35 | cái | |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 113 | Ống PVC D=21 | 20 | m | |
| 114 | Ống PVC D=42 | 15 | m | |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,32 | 1m3 | |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,32 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 0,6222 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 15,808 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất móng công trình | 10,5387 | m3 | |
| 4 | Ban lấp đất dư công trình | 5,2693 | m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II | 5,67 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | 0,504 | m3 | |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | 0,64 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,468 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0368 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0698 | tấn | |
| 12 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,742 | m3 | |
| 13 | Trải ni lông lót đà kiềng | 0,0288 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0768 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0166 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1259 | tấn | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1715 | 100m3 | |
| 19 | Trãi ni lông lót đổ bê tông nền | 0,49 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,8905 | m3 | |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền | 0,032 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,444 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0666 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0095 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0935 | tấn | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,386 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,4 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,22 | m2 | |
| 29 | Lăn ru lô tạo nhám | 62,22 | M2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,36 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,11 | m2 | |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45 mm | 0,6588 | 100m2 | |
| 33 | Ốp alu vòng theo mái | 23,4 | md | |
| 34 | Lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 8mm | 10,8 | Md | |
| 35 | Cung cấp, lắp dụng lan can thép tròn mạ kẽm D48.1x2.0MM | 25,6 | m | |
| 36 | Lắp lan can thép | 0,0379 | tấn | |
| 37 | Chụp inox lan can thép | 16 | Cái | |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x2.0mm | 86,4 | Md | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2713 | tấn | |
| 40 | Bu lông M20, L=850 | 18 | Cái | |
| 41 | Cung cấp thép hệ khung | 34,2 | Md | |
| 42 | Cung cấp thép hệ khung | 30,14 | kg | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3097 | tấn | |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3097 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,655 | 1m2 | |
| 46 | Bảng tên nhà | 1 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt MCB 20A, 1 pha | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cầu chì | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt bảng điện | 1 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 53 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4mm2 | 20 | m | |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16mm | 30 | m | |
| 56 | Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm2 | 5 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800) | 1 | Cái | |
| 61 | Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg) | 1 | Cái | |
| 62 | Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg) | 1 | Cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp chữa cháy | 1 | Cái | |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | 211,567 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất để đắp đê vòng để san lấp và khối lượng đất đắp đập bằng máy đào, Máy | 1,9305 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 1,9305 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp cát san lấp Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 53,6355 | 100M3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 53,6355 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 16,95 | 100m | |
| 7 | Cung cấp Cừ bạch đàn 8,0m | 24 | M | |
| 8 | Cung cấp Cừ tràm gia cố phương ngang 4,5m, lắp dựng | 72 | M | |
| 9 | Cung cấp thép neo f6 | 39,96 | Kg | |
| 10 | Cung cấp Lưới B40 | 72 | M2 | |
| 11 | Cung cấp Mê bồ 2 lớp | 144 | M2 | |
| 12 | Nhân công buộc gia cố bằng thép f6, lắp dựng lưới B40, mê bồ, gia cố cừ tràm théo phương ngang | 30 | md | |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ (1. ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Dọn dẹp, định vị mặt bằng thi công | 8,5 | 100m2 | |
| 2 | Lu lèn bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,5 | 100m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,425 | 100m3 | |
| 4 | Lót giấy dầu chống thấm nước đổ bê tông | 8,5 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 153 | m3 | |
| 6 | Cắt khe co rộng 3mm, sâu 50mm đường BT | 33 | 10m | |
| 7 | Trám khe co rộng 3mm sâu 50mm đường BT | 33 | 10m | |
| 8 | GCLD ván khuôn gỗ khe giãn 25 x 130mm không tháo dỡ | 0,0325 | 100m2 | |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ khe giãn 25 x 50mm tháo dỡ | 0,0125 | 100m2 | |
| 10 | Trám khe giãn rộng 25mm sâu 50mm đường BT | 2,5 | 10m | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,25 | m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,3075 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn, bó vĩa | 1,173 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ (2. SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp, định vị mặt bằng thi công | 31,53 | 100m2 | |
| 2 | Lu lèn bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 31,53 | 100m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,8284 | 100m3 | |
| 4 | Lót giấy dầu chống thấm nước đổ bê tông | 31,53 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 220,71 | m3 | |
| 6 | Cắt khe co rộng 3mm, sâu 50mm đường BT | 279 | 10m | |
| 7 | Trám khe co rộng 3mm sâu 50mm đường BT | 279 | 10m | |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 1,668 | 1m3 | |
| 9 | Ban lắp đất dư | 1,668 | m3 | |
| 10 | Bê tông bó nền, đá 4x6 Mác 100 | 1,668 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,112 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,7 | m2 | |
| 13 | Đào bó nền bằng thủ công - Cấp đất I | 0,336 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,336 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,636 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0953 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0327 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 9,534 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,974 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám | 7,95 | m2 | |
| 23 | Đào bó nền bằng thủ công - Cấp đất I | 0,72 | 1m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,72 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0905 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0304 | tấn | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,846 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,12 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 15,85 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,72 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x500mm nhám | 6,25 | m2 | |
| 33 | Đào móng trụ sào phơi, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,351 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,117 | m3 | |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 0,234 | 1m3 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4219 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0735 | 100m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 3,75 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,75 | m2 | |
| 40 | Cung thép ống D60x3.2mm mạ kẽm | 30,75 | Md | |
| 41 | Cung thép ống D42x2.1mm mạ kẽm | 10,5 | Md | |
| 42 | Cung thép ống D27x1.9mm mạ kẽm | 66 | Md | |
| 43 | Lắp cột ống thép các loại | 0,229 | tấn | |
| 44 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,004 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng giằng thép tấm | 0,004 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,3063 | 1m2 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,21 | 100m3 | |
| 48 | Lót giấy dầu chống thấm nước đổ bê tông | 0,75 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,25 | m3 | |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ (3. SÂN LÁT GẠCH VỈA HÈ) | |||
| 1 | Dọn dẹp, định vị mặt bằng thi công | 4 | 100m2 | |
| 2 | Lu lèn bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4 | 100m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,14 | 100m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 400 | m2 | |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 400 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ (4. CỘT CỜ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,0975 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0325 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,025 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,86 | m3 | |
| 7 | Lát đá granít màu đỏ bậc tam cấp | 5,76 | m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 10 | Cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm | 4,1 | m | |
| 11 | Gia công cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm (16,6kg/md) | 0,0681 | tấn | |
| 12 | Lắp cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm | 0,0681 | tấn | |
| 13 | Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =60mm, cao 4.1mx1.5mm | 4,1 | m | |
| 14 | Gia công cột cờ bằng inox 304 fi =60mm, cao 4.1mx1.5mm (13,1kg/md) | 0,0537 | tấn | |
| 15 | Lắp cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm | 0,0537 | tấn | |
| 16 | Cung cấp lá cờ (bao gồm lá cờ, dây kéo+bu lông chốt cột trọn bộ) | 2 | Cái | |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CHỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1803 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1202 | 100m3 | |
| 3 | Ban lấp đất dư | 0,0601 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào , chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >=3,8cm -đất cấp I | 6,6 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | 0,66 | m3 | |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | 0,816 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0296 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0746 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,264 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,11 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1628 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0233 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1535 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,702 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,011 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0173 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1173 | tấn | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4528 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2308 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1478 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9628 | m3 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,204 | m2 | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 75,504 | m | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 9,6 | m | |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 44,24 | m | |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | 6,8032 | m2 | |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | 2,9968 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,1384 | m2 | |
| 31 | CCLD cổng sắt ốp tole mở quay (theo QCBV) | 18,405 | m2 | |
| 32 | CCLD bản lề cối cổng | 9 | Bộ | |
| 33 | Lắp tay nắm cửa | 6 | Bộ | |
| 34 | Lắp chốt dọc cửa | 3 | Bộ | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,81 | 1m2 | |
| 36 | Đắp Quân hiệu sơn màu hoàn thiện (đắp 2 mặt) | 1 | Bộ | |
| 37 | Trọn gói lắp đặt chữ inox mạ vàng " DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" | 1 | Bộ | |
| 38 | Trọn gói lắp đặt chữ inox mạ vàng " KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI" | 1 | Bộ | |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1485 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,099 | 100m3 | |
| 41 | Ban lấp đất dư | 0,0495 | 100m3 | |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào , chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >=3,8cm -đất cấp I | 4,8 | 100m | |
| 43 | Vét bùn đầu cừ | 0,48 | m3 | |
| 44 | Đệm cát đầu cừ | 0,672 | m3 | |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,672 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,392 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,06 | tấn | |
| 49 | Đào đà kiềng bằng thủ công - Cấp đất I | 0,546 | 1m3 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,364 | m3 | |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 0,182 | 1m3 | |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,0252 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6336 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1359 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0471 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0132 | 100m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,441 | m3 | |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,176 | m3 | |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6128 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0283 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1363 | tấn | |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2888 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1809 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0952 | tấn | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3024 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2854 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1794 | m3 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, PCB40 | 5,19 | m2 | |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x400 (Gạch nền cắt ra), vữa XM M75, PCB40 | 1,58 | m2 | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 15,916 | m2 | |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch gốm 6,8x24cm | 3,496 | m2 | |
| 75 | Ốp đá chẻ chân tường | 1,183 | m2 | |
| 76 | Miết mạch đá chẻ | 1,183 | m2 | |
| 77 | Sơn bóng đá chẻ | 1,183 | 1m2 | |
| 78 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 0,2312 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn giả gỗ, kính an toàn 6.38mm | 1,98 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn giả gỗ, kính an toàn 6.38mm | 2,4 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,54 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,96 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,272 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 2,856 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 13,69 | m2 | |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 52 | m | |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,24 | m2 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,24 | m2 | |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,24 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,624 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,838 | m2 | |
| 93 | Cung cấp kèo thép hộp mạ kẽm 80x40x2.0mm | 9,2 | m | |
| 94 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x2.0mm | 28 | m | |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1116 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt MCB 25A, 1 pha (Bảo vệ nhà) | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt CB cóc 15A | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cầu chì | 1 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m 18W, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn LED pha 150W | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối điện âm | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp tủ điện tổng | 1 | Bộ | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 106 | Lắp chìm ống D16mm bảo vệ dây âm tường | 30 | m | |
| 107 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 108 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 109 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4,0mm2 | 30 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,15 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | 2 | cái | |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0583 | 100m3 | |
| 114 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0389 | 100m3 | |
| 115 | Ban lấp đất dư | 0,0194 | 100m3 | |
| 116 | Đóng cừ tràm bằng máy đào , chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm -đất cấp I | 2 | 100m | |
| 117 | Vét bùn đầu cừ | 0,2 | m3 | |
| 118 | Đệm cát đầu cừ | 0,264 | m3 | |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,264 | m3 | |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,539 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0173 | tấn | |
| 123 | Đào bó nền bằng thủ công - Cấp đất I | 1,4755 | 1m3 | |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,9837 | m3 | |
| 125 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 0,4918 | 1m3 | |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,454 | m3 | |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,681 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0681 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0597 | tấn | |
| 131 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,308 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0616 | 100m2 | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,009 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0488 | tấn | |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,227 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0341 | 100m2 | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0193 | tấn | |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9068 | m3 | |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10,215 | m2 | |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,67 | m2 | |
| 142 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 6 | m | |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,205 | m2 | |
| 144 | Cung cấp đầu chong gắn trên đà giằng | 11,95 | Md | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| N | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,5192 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,6795 | 100m3 | |
| 3 | Ban lấp đất dư | 0,8397 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào , chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >=3,8cm -đất cấp I | 87 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | 8,7 | m3 | |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | 11,399 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,399 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,5039 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,93 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7657 | tấn | |
| 11 | Đào bó nền bằng thủ công - Cấp đất I | 27,989 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 18,6593 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 9,3297 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 8,612 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,918 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2924 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3074 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,154 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,004 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,6308 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3774 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1555 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,302 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6453 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3737 | tấn | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 33,5556 | m3 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 113,755 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 193,59 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 838,89 | m2 | |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 234 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 423,4059 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4665 | tấn | |
| 33 | Gia công lắp dựng thép V đầu cột giữ bùng nhùng | 0,4327 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,0384 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng lưới thép hàng rào bùng nhùng | 155,155 | m2 | |
| 36 | Cung cấp lưới bùng nhùng | 229,7 | Md | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6139 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4093 | 100m3 | |
| 40 | Ban lấp đất dư | 0,2046 | 100m3 | |
| 41 | Đóng cừ tràm bằng máy đào , chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >=3,8cm -đất cấp I | 21,16 | 100m | |
| 42 | Vét bùn đầu cừ | 2,116 | m3 | |
| 43 | Đệm cát đầu cừ | 2,778 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,778 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,7183 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,226 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1861 | tấn | |
| 48 | Đào bó nền bằng thủ công - Cấp đất I | 5,4808 | 1m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,6539 | m3 | |
| 50 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 1,8269 | 1m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 2,108 | m3 | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,162 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3162 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0757 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2816 | tấn | |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,37 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6812 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1016 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5465 | tấn | |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,054 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1581 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0915 | tấn | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,8536 | m3 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,78 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 47,43 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 207,87 | m2 | |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 57 | m | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 286,08 | m2 | |
| 69 | Cung cấp đầu chong gắn trên đà giằng | 52,7 | Md | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐIỆN NGOẠI VI + ĐIỆU CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 6,24 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,24 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | 5 | cấu kiện | |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn điện hiện trạng | 1,5 | 100m | |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị, phụ kiện đường dây, tiếp địa liên quan đến đường dây tháo dỡ | 1 | trọn gói | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 6,24 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,24 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,56 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 10 | Cung cấp trụ BTLT cao 8.5m | 5 | Trụ | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | 5 | cái | |
| 12 | Rải căng dây cáp điện LV-ABC dây nhôm 4x70mm2 | 1,5 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn (TPPC) | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng 400x600x220 (treo trên cột điện) | 1 | 1 tủ | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng 400x500x220 (treo trên cột điện) | 5 | 1 tủ | |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 3 pha sứ cách điện | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ điện 3Pha | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ điện 3 PHA | 1 | hộp | |
| 19 | Cung cấp vật tư, thiết bị cho từng móng | 5 | Móng | |
| 20 | Cung cấp vật tư, thiết bị cho từng trụ | 5 | Trụ | |
| 21 | Thanh pas đồng liên kết | 20 | cái | |
| 22 | Bulong móc treo cáp | 20 | cái | |
| 23 | Kẹp treo cáp | 20 | cái | |
| 24 | Kẹp dừng cáp | 4 | cái | |
| 25 | Kẹp nối IPC 70-25 | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x25mm2 | 55 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x16mm2 | 60 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x8.0mm2 | 45 | m | |
| 29 | Lắp đặt Rack sứ hạ thế - loại 4 sứ | 8 | bộ | |
| 30 | Móc treo dây mắc điện | 16 | Cái | |
| 31 | Đầu cos đồng 70, 10mm | 10 | Cái | |
| 32 | Đầu cos đồng 25, 10mm | 5 | Cái | |
| 33 | Đầu cos đồng 16, 10mm | 2 | Cái | |
| 34 | Đầu cos đồng 8, 10mm | 10 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 50A | 5 | cái | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp đồng 70mm2 | 10 | 1 đầu cáp | |
| 38 | Ép đầu cốt cáp đồng 25mm2 | 5 | 1 đầu cáp | |
| 39 | Ép đầu cốt cáp đồng 16mm2 | 2 | 1 đầu cáp | |
| 40 | Ép đầu cốt cáp đồng 8mm2 | 10 | 1 đầu cáp | |
| 41 | Đai thép và khóa đai | 12 | cái | |
| 42 | Phụ kiện (bu long, ốc vít....) | 6 | Lô | |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa L = 2,4m thép mạ đồng | 5 | cọc | |
| 44 | Cáp nhôm trần 25mm2 | 0,5 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D21 | 0,4 | 100m | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 4,3264 | 1m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,3264 | m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,256 | m3 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,018 | tấn | |
| 52 | Đào rãnh đặt cáp ngầm | 42 | 1m3 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 42 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 1,5 | 100 m | |
| 55 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 1xC3x4.0mm2 loại 2 lớp vỏ bọc | 150 | m | |
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (TCS) KT: 400(cao)x300(rộng)x150mm(sâu) | 1 | 1 tủ | |
| 57 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn bằng dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 0,48 | 100m | |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | 4 | cọc | |
| 59 | Lắp đặt MCB 1 pha - 50A | 1 | cái | |
| 60 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng chiều cao 6m (gồm trụ và các vật liệu phụ kèm theo) bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 61 | Lắp cần đèn D60 x 2,5mm, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 4 | 1 cần đèn | |
| 62 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 4 | bộ | |
| 63 | Kéo rải cáp nhôm loại dây trần 1x11mm2 | 4 | m | |
| 64 | Cung cấp Bulong STK D24, L=1.2m | 16 | cái | |
| 65 | Cung cấp cà rá thép | 8 | cái | |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng tấm plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm | 150 | m | |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | 131,43 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 131,43 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | 3,4 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | 1,3 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt co HDPE ĐK 63mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co HDPE ĐK 40mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 40mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê giảm HDPE đk 63/40mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa HDPE D63mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | 1 | cái | |
| 12 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,6605 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy | 2,4403 | 100m3 | |
| 14 | Ban lắp đất dư | 1,2202 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cừ tràm L=3,8m, đường kính ngọn >=4,0cm, ĐK gốc 8,0->10cm, đất cấp II | 21,3408 | 100m | |
| 16 | Vét bùn đầu cừ | 3,7872 | m3 | |
| 17 | Đắp cát đáy móng | 4,6192 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,6686 | m3 | |
| 19 | Lót giấy dầu chống thấm nước đổ bê tông | 4,8099 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 41,2209 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,685 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,256 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ nắp đan | 1,8899 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,7632 | tấn | |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0386 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,131 | 1m2 | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 672 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 57,5456 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,9012 | m3 | |
| 30 | Trát thành rãnh, hố ra chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1.655,4924 | m2 | |
| 31 | Cung cấp gối cống D600 | 36 | Cái | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 36 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm , H30 | 9 | 1 đoạn ống | |
| 34 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm , H30 | 6 | 1 đoạn ống | |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 11 | mối nối | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,4 | 100m | |
| 37 | Tạm tính cửa thu nước mưa Thép dẹp 30x3mm khoảng cách 40mm hàn liên kết thành khung | 13 | 1ck | |
| 38 | Ống PVC D=27 | 451,5 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8997363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.799472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14.000.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công Điện, chống sét công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt, uốn sắt | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Ôtô tải tự đổ | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Dàn giáo thép (42 chân + 42 chéo/bộ) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 100 |
| 15 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Xe lu bánh thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 17 | Cần cẩu | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi