Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:30:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,044,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng cột anten, thi công tuyến cột bê tông, tuyến cáp điện, cáp quang có giá trị là ≥ 350 triệu VND.(Nhà thầu cung cấp bản chụp từ hồ sơ bản gốc: Hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu đã hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính của toàn bộ các hợp đồng đó có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công sản xuất, lắp dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng chỉ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện > 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp Xây dựng CSHT cho các trạm BTS: QNH2022_RM_011, QNH2022_RM_024 tại thành phố Hạ Long - năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Quảng Ninh
Địa chỉ: Số 01 đường 25tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203.3825540; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Phúc-Giám đốc Viễn thông Quảng Ninh, Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Quảng Ninh Địa chỉ: Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825540; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3825540; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM QNH2022_RM_011 | |||
| B | Hạng mục: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1333 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,604 | m3 |
| 7 | Bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,06 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4533 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9986 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9986 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9986 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9295 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9295 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9295 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | m3 |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | m3 |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,636 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,636 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,636 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,636 | tấn |
| C | Hạng mục: Tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 3 | Chôn điện cực chiều dài L =1.2 m bằng phương pháp đào, kích thước điện cực 63x5x1200 ( | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 điện cực |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 điện cực |
| 6 | Cọc thép L63x5x1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 7 | Cáp thép F12 tiếp địa cho kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 8 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 10 | Bu lông M10x55 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Bảng thép 6x100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tấm thép 4x30x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tấm thép 4x40x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Kéo, rải lập là 40x4 tiếp địa cho móng co, chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tấm |
| 17 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | công/ tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | công/ tấn |
| D | Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Sản xuất thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | tấn |
| 2 | Vật liệu sản xuất thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thử tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thân cột bằng xe ôtô đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 11 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công vật liệu thân cột, cầu cáp, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| E | Hạng mục: Tuyến cáp cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông 7B-V65 (mua tại Hà Nội đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7125 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cơ giới vật liệu đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3315 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5455 | m3 |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3315 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3315 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5455 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5455 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5455 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | tấn |
| F | Hạng mục: Tuyến cáp quang | |||
| 1 | ODF 12FO outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 1 km cáp |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cột |
| 4 | Vận dụng: Lắp đặt gông treo cáp dự trữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Vận chuyển cáp quang đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | công/ tấn |
| G | Hạng mục: Tuyến cáp điện AC | |||
| 1 | Cáp điện AL/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 2 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 cực 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 3 | Kẹp hãm cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Khóa treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | km/dây |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 bộ |
| H | TRẠM QNH2022_RM_024 | |||
| I | Hạng mục: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1333 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,604 | m3 |
| 7 | Bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,06 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4533 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9986 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9986 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9986 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9295 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9295 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9295 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | m3 |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | m3 |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | tấn |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,636 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,636 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,636 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,636 | tấn |
| J | Hạng mục: Tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 3 | Chôn điện cực chiều dài L =1.2 m bằng phương pháp đào, kích thước điện cực 63x5x1200 ( | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 điện cực |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 điện cực |
| 6 | Cọc thép L63x5x1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 7 | Cáp thép F12 tiếp địa cho kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 8 | Đầu cốt M12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 10 | Bu lông M10x55 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Bảng thép 6x100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tấm thép 4x30x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tấm thép 4x40x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Kéo, rải lập là 40x4 tiếp địa cho móng co, chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tấm |
| 17 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | công/ tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | công/ tấn |
| K | Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Sản xuất thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | tấn |
| 2 | Vật liệu sản xuất thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thử tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thân cột bằng xe ôtô đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 11 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công vật liệu thân cột, cầu cáp, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9608 | tấn |
| L | Hạng mục: Tuyến cột bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông 7B-V65 (mua tại Hà Nội đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cơ giới vật liệu đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1105 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1818 | m3 |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1105 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1105 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1818 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1818 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | tấn |
| M | Hạng mục: Tuyến cáp quang | |||
| 1 | ODF 12FO outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 1 km cáp |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cột |
| 5 | Vận dụng: Lắp đặt gông treo cáp dự trữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Vận chuyển cáp quang đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | công/ tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | công/ tấn |
| N | Hạng mục: Tuyến cáp điện AC | |||
| 1 | Cáp điện AL/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 2 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 cực 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 9 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng cột anten, thi công tuyến cột bê tông, tuyến cáp điện, cáp quang có giá trị là ≥ 350 triệu VND.(Nhà thầu cung cấp bản chụp từ hồ sơ bản gốc: Hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu đã hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính của toàn bộ các hợp đồng đó có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công sản xuất, lắp dựng | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện) | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng chỉ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 6 | Máy mài các loại | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
| 7 | Máy hàn điện > 23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 8 | Pa lăng xích | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở suất của đất | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi