Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684124-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220669719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:27:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,950,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng phòng học, bếp ăn và công trình phụ trợ điểm trường Cầu Trôi, Trường Mầm non Thắng Quân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, báo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần và thương mại 268 TQ (Số 05, ngõ Hà Tuyên 4, tổ 2, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Tuyên (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Lê Duẩn, tổ 12, Phường Tân Hà, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.) - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ móng nhà, sân nền bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,56611m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,88611m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4384m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8622m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,0574m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0735100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4482m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,205m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,192m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4292m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4385tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6765100m2
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2984m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8287m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0088m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3616m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,3616m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,7282m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,3256m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2173m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7284m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9055100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5076tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,95m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8274m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9652100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6171tấn
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,52m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,7946m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,6036m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6678m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8703m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6771m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,7598m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V545,638m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,106m2
43Chi tiết lỗ thoáng đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,31m
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 120x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,224m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,224m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V360,1433m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V704,696m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0504tấn
50Thép bản tápMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4kg
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0504tấn
52Bu lông M16 L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
53Bu lông M16 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9035tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9035tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,141m2
57Bu lông M16 bắt đệm kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
58Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Lợp mái che tường bằng tôn xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,848100m2
60Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
61Lắp đặt Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
62Phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
66Ống thoát tràn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
67Cửa đi + sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,76m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V56,76m2
69Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
70Hoa sắt cửa tính mua thẳng + cả sơn hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m2
72Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
73Trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4316100m2
74Phào trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V178,8m
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8397100m2
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,97751m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,995m3
78Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m2
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9925m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599100m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8319m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0826tấn
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V591 cấu kiện
87San gạt tạo phẳng (NC 3/7 Nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
88Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
90Cắt khe sânMô tả kỹ thuật theo Chương V3,710m
91Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,47361m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4912m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0845100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327tấn
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
99Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
100Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
101Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
102Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
109Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
110Lắp đặt cáp trục CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
111Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
112Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
113Lắp đặt các automat 2P 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt Automat 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Lắp đặt Aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Lắp đặt Aptomat 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Lắp đặt Aptomat 1P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
119Đèn tuýp Led đơn 1*18W -1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
120Đèn tuýp Led đơn 1*10W -0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
121Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
122Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
126Hộp điện chứa APTOMAT loại 8 -12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
127Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
128Tủ điện tổng kim loại KT: 500x450x170mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
129đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
130Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
131Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
132Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
133Đầu cốt đồng M10 +M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
134Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Hộp nối 150x150x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
136Lắp đặt cáp trục CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
137Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Hộp chứa bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Lắp đặt chậu xí bệt miniMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
145Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
146Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
147Lắp đặt vòi rửa gật gùMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
148Lắp đặt van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
151Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
153Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
156Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100 m
157Lắp đặt cút PPR D50*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Lắp đặt cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
159Lắp đặt cút PPR D50*32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
160Lắp đặt tê PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
161Lắp đặt tê PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
162Lắp đặt tê PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
163Lắp đặt cút PPR ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
164Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt côn thu PPR D50*32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt côn thu PPR D50*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Lắp đặt côn thu PPR D32*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
169Măng sông D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Măng sông D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Măng sông D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
172Măng sông ren trong D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Măng sông ren trong D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Măng sông ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
175Racco nhựa D50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
176Racco nhựa D32 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
177Racco nhựa D25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
178Băng ren cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
179Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
183Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
184Lắp đặt Cút nhựa PVC D48-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
185Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
186Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
187Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
188Lắp đặt Tê thu PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
190Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
191Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15tuýp
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,31m3
193Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
B NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32481m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2623100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,00331m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4299m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,25m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2131m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1103100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3492m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9086m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6824m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8527m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2832100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3009m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,73m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7052m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6028m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4941m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9987m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8712m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,0675m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,5754m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,0624m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,787m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3985m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,717m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 100x300mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,451m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x450mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,065m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3727m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,5536m2
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 120x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,437m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1092m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1246tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4629tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,02m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4895m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6422tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0539tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5102100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,02m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8878m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7619m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1595tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2114100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0914100m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,14m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,56m
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1055m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5417m2
54Giá inox đặt bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044tấn
56Bu lông D14 L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1138tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,29041m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4218tấn
60Bu lông M16 L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
61Bu lông M14 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4218tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m2
64Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m
65Trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5574100m2
66Phào trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m
67Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
68Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Colie + vít nở:Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
70Phiễu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Cầu chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V21,82m2
75Cửa đi + sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,82m2
76Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
78Hoa sắt cửa tính mua thẳng + cả sơn hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V205,8909m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V174,0294m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7581100m2
82Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
83Lắp đặt cáp trục CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
84Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
85Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
91Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
94Đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
95Hộp điện chứa APTOMATMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
96Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Đinh vít M40x4 + nở D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
98Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
99Gia công móc treo quạt trần D8 ( Sơn chống rỉ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
100Lắp đặt Automat 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt Automat 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt Automat 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt vòi rửa gật gùMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
109Lắp đặt van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
111Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
113Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
114Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
115Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
118Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
119Lắp đặt cút PPR D32*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt cút PPR D25*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
122Lắp đặt tê PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt tê PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Lắp đặt tê PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Lắp đặt cút PPR ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt côn thu PPR D32*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt côn thu PPR D25*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
130Măng sông D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131Măng sông D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
132Măng sông D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Măng sông ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Măng sông ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135Măng sông ren trong D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Racco nhựa D32 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Racco nhựa D25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Racco nhựa D20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Băng ren cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
140Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
143Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
144Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
146Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
147Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
148Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10tuýp
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,791m3
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,47361m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4912m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0845100m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327tấn
156Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
157Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
158Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
159Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
160Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
161Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
163Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
C SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9632100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9632100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9632100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.53
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
2 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
9 Máy đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
10 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
11 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
12 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->