Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:27:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng học, bếp ăn và công trình phụ trợ điểm trường Cầu Trôi, Trường Mầm non Thắng Quân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ móng nhà, sân nền bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5972 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5661 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8861 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4384 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8622 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0574 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0735 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4482 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,205 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,192 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4292 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4385 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6765 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2984 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8287 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0088 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3616 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3616 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,7282 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3256 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2173 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7284 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9055 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,95 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8274 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9652 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6171 | tấn |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,52 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7946 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6036 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6678 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8703 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6771 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,7598 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,638 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,106 | m2 |
| 43 | Chi tiết lỗ thoáng đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,31 | m |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,224 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,224 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,1433 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,696 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0504 | tấn |
| 50 | Thép bản táp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | kg |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0504 | tấn |
| 52 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 53 | Bu lông M16 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9035 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9035 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,14 | 1m2 |
| 57 | Bu lông M16 bắt đệm kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 58 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 66 | Ống thoát tràn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 67 | Cửa đi + sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | m2 |
| 69 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 70 | Hoa sắt cửa tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 72 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 73 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4316 | 100m2 |
| 74 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,8 | m |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8397 | 100m2 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9775 | 1m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | m3 |
| 78 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9925 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8319 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 87 | San gạt tạo phẳng (NC 3/7 Nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 90 | Cắt khe sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 10m |
| 91 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4736 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4912 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 99 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 100 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp trục CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 113 | Lắp đặt các automat 2P 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Automat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | Đèn tuýp Led đơn 1*18W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 120 | Đèn tuýp Led đơn 1*10W -0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 122 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 126 | Hộp điện chứa APTOMAT loại 8 -12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 127 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 128 | Tủ điện tổng kim loại KT: 500x450x170mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 129 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 130 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 131 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 132 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 133 | Đầu cốt đồng M10 +M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 134 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Hộp nối 150x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 136 | Lắp đặt cáp trục CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 137 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt mini | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa gật gù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 151 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 157 | Lắp đặt cút PPR D50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PPR D50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu PPR D50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu PPR D50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 172 | Măng sông ren trong D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Măng sông ren trong D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Măng sông ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Racco nhựa D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 178 | Băng ren cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D48-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê thu PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 191 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tuýp |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 1m3 |
| 193 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3248 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2623 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0033 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4299 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2131 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3492 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9086 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6824 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8527 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2832 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3009 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,73 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7052 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6028 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4941 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9987 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,0675 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5754 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0624 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,787 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3985 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,717 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 100x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,451 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,065 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3727 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5536 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1092 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4629 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,02 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4895 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6422 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5102 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,02 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8878 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7619 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1595 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2114 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,14 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,56 | m |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1055 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5417 | m2 |
| 54 | Giá inox đặt bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | tấn |
| 56 | Bu lông D14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2904 | 1m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4218 | tấn |
| 60 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 61 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4218 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 64 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 65 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5574 | 100m2 |
| 66 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m |
| 67 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 68 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Colie + vít nở: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 70 | Phiễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m2 |
| 75 | Cửa đi + sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m2 |
| 76 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,8909 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,0294 | m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7581 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp trục CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 85 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 94 | Đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 95 | Hộp điện chứa APTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Đinh vít M40x4 + nở D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 98 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 99 | Gia công móc treo quạt trần D8 ( Sơn chống rỉ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Automat 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Automat 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Automat 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa gật gù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 119 | Lắp đặt cút PPR D32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PPR D25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu PPR D32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu PPR D25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Măng sông D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | Măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Măng sông ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Măng sông ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Măng sông ren trong D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Racco nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Băng ren cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 1m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4736 | 1m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4912 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 156 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 157 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 158 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 159 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9632 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9632 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9632 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 1 |
| 12 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi