Gói thầu: thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Bo, huyện Kim Bôi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683058-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Bo, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20220682282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:23:00 đến ngày 2022-07-08 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,604,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.081351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) có giá trị>=9,6 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên, có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=50kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=3KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị (cần trục nâng người làm việc trên cao)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị thiết bị điện chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ megommet
- Đặc điểm thiết bị thiết bị điện chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Bo, huyện Kim Bôi
Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Bo, huyện Kim Bôi
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bôi (thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bôi (thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bôi (thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi (huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bôi (thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ điện, cột đèn chiếu sáng đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III287,1375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện chiếu sáng, đá 2x4, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,075m3
3Đổ bê tông móng tủ điện, cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III220,848m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng, cột đèn chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8848100m2
5Đắp đất móng tủ điện chiếu sáng,cột đèn chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9571100m3
6Khung bu lông móng M16x650 tủ điều khiển chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4Cái
7Khung bu lông móng cột đèn cao áp đơn M24x300x300x675Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III182Cái
8Que hànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16kg
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III285m
10Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III190cọc
11Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,42100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 1200x600x350 (trọn bộ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4tủ
13Lắp đèn ở độ cao 9mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III182bộ
14Mua cột đèn bát giác liền cần đơn 9m-3,5mm)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III182Cái
15Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,9056tấn
16Lắp đặt hộp nối hạ áp 3MPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III182Cái
17Lắp bảng điện cửa cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III182bảng
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III182cái
19Bộ cầu đấuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III182Cái
20Đầu cốt đồng M10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III364Cái
21Làm đầu cáp khô bảng điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.092đầu cáp
22Đầu cáp khô 3m nối từ tủ điện ra hệ thống tảiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4Bộ
23Đào móng hào cáp lắp đặt dây đẫn, đât cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.873,568m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III406,594m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III104,06m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,6174100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,6174100m3/1km
28Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5959100m3
29Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5959100m3/1km
30Xúc đất, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,2133100m3
31Lắp đặt ống thép đen qua đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,9100m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,16100m
33Gạch chỉ bảo vệ cáp ( 7 viên/1m dài)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33.390Viên
34Lưới nilong báo cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4.770m
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng hào cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.873,568m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 đoạn qua đường nhánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2238100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 đoạn qua đường nhánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4588100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0142100m2
39Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2532100tấn
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,492100m2
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2532100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 29km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2532100tấn
43Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III281,788m3
44Lát hoàn trả vỉa hè bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.147,2m2
45Kéo dải các loại cáp nguồn, lắp đặt cáp nguồn 4x35mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5100m
46Kéo dải các loại cáp nguồn, lắp đặt cáp ngầm 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,06100m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.184m
48Thu hồi cáp điện cũ trên caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,1100m
49Thu hồi dân dẫn điện cũPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III370m
50Thu hồi cần đèn trên caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7419tấn
51Thu hồi đèn trên caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74bộ
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
2Mua cột và biển báo hình vuông 60x60cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
4Mua cột và biển báo tam giác cạnh 70cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
5Đèn quay cảnh báoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
6Barie chắn 2 đầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
7Cột hàng rào phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
8Dây rào bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cột hàng rào, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,396m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0792100m2
11Công trực đảm bảo ATGTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III350Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.081351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) có giá trị>=9,6 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên, có xác nhận.54
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật 1 + Kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.43
3 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.43
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.43
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác43
6 Nhân công thi công 10 Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
2 Đầm bàn >=1Kw2
3 Đầm cóc >=50kg2
4 Đầm dùi >=1,5 KW2
5 Khoan cầm tay >=0,3 kW2
6 Máy cắt gạch đá >=1,5KW2
7 Máy cắt uốn cắt thép >=3KW2
8 Máy đào >=0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
9 Máy hàn >=14 KW2
10 Máy trộn bê tông >=250l2
11 Máy trộn vữa >=80l2
12 Ô tô tự đổ >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)3
13 Ô tô tưới nước >=5m3 (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)1
14 Xe nâng (cần trục nâng người làm việc trên cao)1
15 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình)1
16 Máy ép đầu cốt thiết bị điện chuyên dùng1
17 Đồng hồ megommet thiết bị điện chuyên dùng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->