Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ AN SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:18:00 đến ngày 2022-07-05 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,441,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có: Kết cấu kè bằng xây đá hộc (móng kè đá hộc xây kích thước 1,2x2,2m, được gia cố bằng cọc tre; tường kè bằng đá hộc xây kích thước (1,4÷0,4)/2, cao 3,0m; chân kè được gia cố bằng xếp đá hộc (0,7x1,25m). Bến nước dân sinh bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 4,411 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1.Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đã được ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1. Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.441.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thử nghiệm tính chất cơ lý của vật liệu xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ ATLD và VSMT.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh – Lao động.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp bố trí thực hiện gói thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; Có bằng cấp hoặc chứng chỉ phù hợp với công việc thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,4-1,25m3. Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50CV – 100CV. Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8,5-18 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa (BT) >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Kè Hói Đại Phong, xã Phong Thủy 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 bộ hồ sơ gốc hoặc bản sao công chứng (bản đính kèm đăng tải trên trang mạng đấu thầu http://muasamcong.mpi.gov.vn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phong Thuỷ – xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3 882 599. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phong Thuỷ-xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3 882 599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật – Tp Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911 651 999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật – Tp Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911 651 999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc |
| 3 | Đào phong hóa bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,25 | m3 |
| 4 | Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.526,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,754 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.190,9782 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất đắp đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,9773 | m3 |
| 8 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 tận dụng đất đào móng đắp đê quai số 1 và số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,39 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66.768 | m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng kè | 99,7274 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130,3088 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,7604 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, ĐK 60mm | 140,3 | m | |
| 17 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,6228 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,82 | m2 |
| 19 | Đóng cọc gỗ chống sạt lở bến nước tại cọc 13A và D6 cọc gổ Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 20 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4396 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,313 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.055,75 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,75 | kg |
| 24 | Đào xúc đất đắp giáp thổ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.558,3991 | m3 |
| 25 | Đắp giáp thổ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.436,12 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,95 | m3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,77 | m3 |
| 28 | Đào phá đê quai bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,39 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất phá đê quai bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,39 | m3 |
| 30 | Rải bạt xác rắn bến nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,44 | m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1345 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bến nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,535 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng bến nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.172 | kg |
| 34 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có: Kết cấu kè bằng xây đá hộc (móng kè đá hộc xây kích thước 1,2x2,2m, được gia cố bằng cọc tre; tường kè bằng đá hộc xây kích thước (1,4÷0,4)/2, cao 3,0m; chân kè được gia cố bằng xếp đá hộc (0,7x1,25m). Bến nước dân sinh bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 4,411 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1.Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Hợp đồng đã được ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1. Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.441.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thử nghiệm tính chất cơ lý của vật liệu xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ ATLD và VSMT.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh – Lao động.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp bố trí thực hiện gói thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; Có bằng cấp hoặc chứng chỉ phù hợp với công việc thực hiện gói thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5Kw | Công suất 5kW | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất 0,4-1,25m3. Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 3 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 50CV – 100CV. Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 3 |
| 4 | Máy lu các loại | Công suất 8,5-18 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất 70kg | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa (BT) >= 250L | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 7 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | Đảm bảo tiêu chuẩn | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 11 | Máy hàn 23kW | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi