Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp(Vốn phân cấp có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:17:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,243,005,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 278,916,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi tám triệu chín trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4864509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 16.270.103.000 đồng trở lên.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.270.103.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Trong vòng 05 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.-Trong vòng 05 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.- Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa và bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng phụ trách trắc địa ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.- Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Công nhân thủy lợi: 06 người.2)Công nhân cốt pha: 03 người3)Công nhân hàn hoặc sắt: 02 người4)Thợ hồ hoặc thợ nề hoặc công nhân bê tông: 05 người.5)Công nhân xây dựng cầu đường: 04 người6)Vận hành máy: 05 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT)[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu bánh xích[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có gắn cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định búa còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa >= 1,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ủi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phao thép, trọng tải[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp bờ bao rạch Nhà Việt ( từ giáp cừ nhựa uPVC đầu tư năm 2012 đến cống ngăn triều rạch Đá Hàn) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố phân cấp(Vốn phân cấp có mục tiêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo mẫu số 06 chương IV và phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (bản gốc) (Nếu có); ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); ˗ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế quý IV/2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; ˗ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ˗ Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 278.916.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi, Địa chỉ: Số 77 Tỉnh Lộ 8 - Khu Phố 7 - Thị Trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7 - Thị trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 920 215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy + Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom – Phường 13 – Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0943463161 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,794 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bụi |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bụi |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | 100m3 |
| 6 | Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,033 | m3 |
| 7 | Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,033 | m3 |
| 8 | Xúc đất đi đổ lên xe ô tô máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,764 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót tường chắn, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,871 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót tường chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông bản đáy tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản đáy tường chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,021 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông tường chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,882 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 22 | Đóng cừ tràm bằng máy đào đứng trên bờ, chiều dài cọc =4m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,888 | 100m |
| 23 | Đóng cừ tràm bằng máy đào đứng trên bờ, chiều dài cọc =4m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,072 | 100m |
| 24 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,192 | 100m |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật trên bờ, R>=13,5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,077 | 100m2 |
| 26 | Thép buộc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đất đi đắp bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,583 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đi đắp bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,583 | m3 |
| 29 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,084 | 1m3 |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,656 | 100m |
| 31 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,864 | 100m |
| 32 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,379 | 100m |
| 33 | Thép buộc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 34 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 7m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,584 | 100m |
| 35 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 7m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | 100m |
| 36 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,235 | 100m |
| 37 | Thép buộc cừ bạch đàn (cách 1m buộc 1 đoạn thép dài 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 38 | Đóng cọc thép mồi bằng búa rung (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,96 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép mồi bằng búa rung (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,105 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép mồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,96 | 100m |
| 41 | Khấu hao cọc thép mồi (cừ NSPII = 61,8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,832 | tấn |
| 42 | Đóng cọc nhựa uPVC bằng búa rung (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,296 | 100m |
| 43 | Đóng cọc nhựa uPVC bằng búa rung (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,584 | 100m |
| 44 | Phao thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,891 | ca |
| 45 | Sản xuất thép hình chụp đầu cừ (250x100x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,509 | tấn |
| 46 | Sản xuất thép hình giằng dọc, giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép mũ chụp và toàn bộ thép dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | tấn |
| 48 | Lắp bu lông M14x320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745 | 1bộ |
| 49 | Lắp bu lông M14x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745 | 1bộ |
| 50 | Bốc xếp lên - Thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | tấn |
| 51 | Vận chuyển thép bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển thép bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 5km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xếp xuống - Thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | tấn |
| 55 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | tấn |
| 56 | Bốc xếp lên - Thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | tấn |
| 57 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển thép bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp xuống - Thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | tấn |
| 61 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | tấn |
| 62 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | tấn |
| 63 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,622 | tấn |
| 65 | Sản xuất + Khấu hao sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 66 | Phao thép phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,338 | ca |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bê tông ly tâm cao 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 2 | Bolt VRS 16x500+Rondell ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 3 | Boulon móc 16x300+Rondell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1bộ |
| 4 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cái nối IPC 35-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 hộp |
| 6 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sứ |
| 10 | Đào đất móng trụ cột điện - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,149 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ, bê tông M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | m3 |
| 12 | Bê tông móng trụ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Thu hồi trụ bê tông ly tâm 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 14 | Tháo dỡ kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Tháo dỡ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 16 | Thay cáp ABC 4x35mm2 (cáp tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 1km/1 dây |
| C | CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,376 | 100m3 |
| 2 | Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,792 | m3 |
| 3 | Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,792 | m3 |
| 4 | Xúc đất lên xe đi đổ máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,188 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,188 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,188 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,018 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,666 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6 | 100m |
| 10 | Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,826 | m3 |
| 11 | Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,826 | m3 |
| 12 | Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,789 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | mối nối |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | 100m |
| 19 | Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,149 | m3 |
| 20 | Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,149 | m3 |
| 21 | Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 29 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,68 | 100m |
| 30 | Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,571 | m3 |
| 31 | Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,571 | m3 |
| 32 | Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,688 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,104 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | tấn |
| 40 | Làm và thả thảm đá, loại 3x2x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 thảm |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=13,5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | 100m2 |
| 42 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,68 | 100m |
| 43 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 7m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | 100m |
| 44 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m |
| 45 | Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 46 | Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 49 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 53 | Bê tông khuôn hầm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt khuôn hầm ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 59 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 65 | Sản xuất cửa van D300 bằng thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 1tấn |
| 66 | Lắp bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | 1bộ |
| 67 | Lắp bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1bộ |
| 68 | Lắp đặt cửa van D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 1tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng thép râu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép râu đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 71 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su tấm 1043x55x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,817 | m |
| 72 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 74 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | ca |
| 75 | Đóng cừ Larsen FSP-IV bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 100m |
| 76 | Đóng cừ Larsen FSP-IV bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | 100m |
| 77 | Khấu hao cừ larsen FSP-IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,129 | tấn |
| 78 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 100m |
| 79 | Phao thép 60T phục vụ thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,05 | ca |
| D | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | 100m3 |
| 2 | Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,472 | m3 |
| 3 | Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,472 | m3 |
| 4 | Xúc đất lên xe đi đổ máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | 100m |
| 10 | Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 11 | Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 12 | Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | 100m |
| 18 | Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 19 | Bê tông lót bản đáy, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 20 | Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 28 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | 100m |
| 29 | Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | m3 |
| 30 | Bê tông lót bản đáy, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | m3 |
| 31 | Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 39 | Làm và thả thảm đá, loại 3x2x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 thảm |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=13,5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 41 | Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | 100m |
| 42 | Sản xuất cửa van D600 bằng thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 1tấn |
| 43 | Lắp bu lông M12, L=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1bộ |
| 44 | Lắp bu lông M18, L=6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 45 | Lắp đặt cửa van D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 1tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng thép râu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép râu đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 48 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su tấm 2050x55x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m |
| 49 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 51 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 52 | Đóng cừ Larsen FSP-IV bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 53 | Đóng cừ Larsen FSP-IV bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 54 | Khấu hao cừ larsen FSP-IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 55 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 56 | Phao thép 60T phục vụ thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,783 | ca |
| E | CỐNG HỘP ĐÔI (2X2)M | |||
| 1 | Phá dỡ cầu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,662 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hộ lan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,662 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,662 | m3 |
| 5 | Đào đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót đáy móng, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy móng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2 (2000x2000)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 15 | Bê tông mối nối cống, vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 17 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 18 | Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,988 | m3 |
| 19 | Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,048 | m3 |
| 20 | Bê tông tường ngực - Vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,392 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | tấn |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=13,5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 26 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 thảm |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=13,5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 28 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 thảm |
| 29 | Bê tông lót dầm, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m3 |
| 30 | Bê tông lót mái, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,867 | m3 |
| 31 | Bê tông dầm gia cố mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,827 | m3 |
| 32 | Bê tông gia cố mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,734 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm gia cố mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm gia cố mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | tấn |
| 37 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,889 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,806 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu đứng trên phao thép 60T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đóng cọc thử BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m |
| 44 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,155 | 100m |
| 45 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 46 | Sản xuất hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,958 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,958 | tấn |
| 49 | Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 50 | Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 52 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 53 | Phao thép 60T phục vụ thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,601 | ca |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng khung lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,28 | m |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cột lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| 56 | Đào móng trụ hộ lan- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng trụ hộ lan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng hộ lan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 59 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, khoảng cách 2m/1 trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m |
| 60 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 61 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1bộ |
| 62 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1bộ |
| 63 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 66 | Nilong tạo phẳng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 68 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 15cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,247 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng cống và hố ga, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng cống thoát nước, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | m3 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng cống thoát nước, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 74 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | m3 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 80 | Gia công các kết cấu thép tấm inox lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 81 | Gia công các kết cấu thép hình inox chữ V (50x50x5)mm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 82 | Gia công các kết cấu thép hình inox chữ V (55x55x5)mm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 83 | Gia công các kết cấu thép tròn inox Ø16 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 84 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 85 | Sản xuất cửa van D300 bằng thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 1tấn |
| 86 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su tấm 1043x55x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,571 | m |
| 87 | Lắp bu lông M20x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 88 | Lắp bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1bộ |
| 89 | Lắp bu lông M25x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 90 | Lắp đặt cửa van D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 1tấn |
| 91 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc =4m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,512 | 100m |
| 92 | Cừ nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m |
| 93 | Thép buộc cừ tràm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 94 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 95 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 96 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 97 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào (60% công tác đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,512 | 100m |
| 98 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 99 | Đóng cừ Larsen FSP-III bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m |
| 100 | Đóng cừ Larsen FSP-III bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 101 | Khấu hao cừ larsen FSP-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | tấn |
| 102 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m |
| 103 | Đóng cọc thép hình xiên bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần ngập đất, NC, MTC x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 104 | Đóng cọc thép hình xiên bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 1,22 x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 105 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 106 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 107 | Sản xuất hệ khung vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | tấn |
| 108 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | tấn |
| 109 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | tấn |
| 110 | Khấu hao hệ khung vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 111 | Phao thép 60T phục vụ thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,875 | ca |
| 112 | Lắp bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1bộ |
| 113 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cọc |
| 114 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 115 | Đèn báo hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt biển báo hiệu công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | LẮP ĐẶT BARIE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình I200x100x5x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | m3 |
| 3 | Đào đất móng trụ bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 10m |
| 6 | Sơn trắng đỏ xen kẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,527 | 1m2 |
| 7 | Lắp biển báo tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| G | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất móng biển báo bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Lắp bu lông M14, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1bộ |
| 5 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m2 |
| 6 | Sơn trắng đỏ xen kẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt trụ biển báo bằng ống thép mạ kẽm đường kính ngoài 80mmx2,80mm, cao 3m và biển báo tròn D=70 cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | CẮM MỐC CHỈ GIỚI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | mốc |
| 2 | Đào móng mốc chỉ giới - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mốc chỉ giới, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cọc mốc chỉ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cọc mốc chỉ giới, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc mốc chỉ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc mốc chỉ giới, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 8 | Sơn trắng 2 lớp cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 1m2 |
| 9 | Sơn đỏ 1 lớp cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 1m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,58% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4864509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 16.270.103.000 đồng trở lên.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.270.103.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Trong vòng 05 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.-Trong vòng 05 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.- Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa và bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng phụ trách trắc địa ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.- Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Công nhân thủy lợi: 06 người.2)Công nhân cốt pha: 03 người3)Công nhân hàn hoặc sắt: 02 người4)Thợ hồ hoặc thợ nề hoặc công nhân bê tông: 05 người.5)Công nhân xây dựng cầu đường: 04 người6)Vận hành máy: 05 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT)[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | >= 5 tấn | 3 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 25 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 12 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 12 tấn | 1 |
| 6 | Búa đóng cọc[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định búa còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | Trọng lượng đầu búa >= 1,8 T | 1 |
| 7 | Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 9 tấn | 2 |
| 8 | Xe ủi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | - | 1 |
| 9 | Xe tưới nước[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | >= 5m3 | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | - | 1 |
| 11 | Máy thủy bình[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | - | 1 |
| 12 | Phao thép, trọng tải[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. | >= 60 tấn | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính. | >= 250 lít | 3 |
| 14 | Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính. | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi