Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679883-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220119424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp(Vốn phân cấp có mục tiêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:17:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,243,005,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 278,916,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi tám triệu chín trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4864509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 16.270.103.000 đồng trở lên.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.270.103.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Trong vòng 05 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.-Trong vòng 05 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.- Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa và bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng phụ trách trắc địa ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.- Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Công nhân thủy lợi: 06 người.2)Công nhân cốt pha: 03 người3)Công nhân hàn hoặc sắt: 02 người4)Thợ hồ hoặc thợ nề hoặc công nhân bê tông: 05 người.5)Công nhân xây dựng cầu đường: 04 người6)Vận hành máy: 05 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT)[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu bánh xích[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có gắn cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định búa còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa >= 1,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ủi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phao thép, trọng tải[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị >= 60 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính.
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp bờ bao rạch Nhà Việt ( từ giáp cừ nhựa uPVC đầu tư năm 2012 đến cống ngăn triều rạch Đá Hàn)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố phân cấp(Vốn phân cấp có mục tiêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, tp.HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi, Địa chỉ: Số 77 Tỉnh Lộ 8 - Khu Phố 7 - Thị Trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo nghiên cứu khả thi và lập thiết kế BVTC: Công ty cổ phần phát triển hạ tầng Đất Thịnh, Địa chỉ: Số 11 Đường T6, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ý Tân, Địa chỉ: 225 đường Nguyễn Phúc Chu, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng kinh tế huyện Củ Chi, Địa chỉ: Khu phố 7 - Thị trấn Củ Chi - Huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy, Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom – Phường 13 – Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, tp.HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi, Địa chỉ: Số 77 Tỉnh Lộ 8 - Khu Phố 7 - Thị Trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo mẫu số 06 chương IV và phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (bản gốc) (Nếu có); ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); ˗ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế quý IV/2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; ˗ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ˗ Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 278.916.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi, Địa chỉ: Số 77 Tỉnh Lộ 8 - Khu Phố 7 - Thị Trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi + Địa chỉ: Khu phố 7 - Thị trấn Củ Chi - huyện Củ Chi - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 920 215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy + Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom – Phường 13 – Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0943463161
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phát quangMô tả kỹ thuật theo Chương V26,794100m2
2Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bụi
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bụi
4Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
5Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08100m3
6Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.008,033m3
7Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.008,033m3
8Xúc đất đi đổ lên xe ô tô máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,04100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416100m3
13Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,764100m2
14Bê tông lót tường chắn, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,871m3
15Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót tường chắn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
16Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông bản đáy tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m2
17Bê tông bản đáy tường chắn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,021m3
18Lắp dựng cốt thép bản đáy tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69tấn
19Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông tường chắn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,703100m2
20Bê tông tường chắn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,882m3
21Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,706tấn
22Đóng cừ tràm bằng máy đào đứng trên bờ, chiều dài cọc =4m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,888100m
23Đóng cừ tràm bằng máy đào đứng trên bờ, chiều dài cọc =4m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,072100m
24Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,192100m
25Rải vải địa kỹ thuật trên bờ, R>=13,5kNMô tả kỹ thuật theo Chương V85,077100m2
26Thép buộc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
27Vận chuyển đất đi đắp bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V895,583m3
28Vận chuyển đất đi đắp bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V895,583m3
29Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V734,0841m3
30Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,656100m
31Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,864100m
32Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,379100m
33Thép buộc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
34Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 7m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,584100m
35Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 7m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,056100m
36Cừ tràm nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,235100m
37Thép buộc cừ bạch đàn (cách 1m buộc 1 đoạn thép dài 1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
38Đóng cọc thép mồi bằng búa rung (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,96100m
39Đóng cọc thép mồi bằng búa rung (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,105100m
40Nhổ cọc thép mồiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,96100m
41Khấu hao cọc thép mồi (cừ NSPII = 61,8kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,832tấn
42Đóng cọc nhựa uPVC bằng búa rung (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,296100m
43Đóng cọc nhựa uPVC bằng búa rung (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,584100m
44Phao thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V471,891ca
45Sản xuất thép hình chụp đầu cừ (250x100x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,509tấn
46Sản xuất thép hình giằng dọc, giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,89tấn
47Lắp đặt thép mũ chụp và toàn bộ thép dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4tấn
48Lắp bu lông M14x320Mô tả kỹ thuật theo Chương V7451bộ
49Lắp bu lông M14x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V7451bộ
50Bốc xếp lên - Thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4tấn
51Vận chuyển thép bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4410 tấn/1km
52Vận chuyển thép bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4410 tấn/1km
53Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 5km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4410 tấn/1km
54Bốc xếp xuống - Thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4tấn
55Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4tấn
56Bốc xếp lên - Thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4tấn
57Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4410 tấn/1km
58Vận chuyển thép bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4410 tấn/1km
59Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4410 tấn/1km
60Bốc xếp xuống - Thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4tấn
61Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4tấn
62Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4tấn
63Gia công hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,505tấn
64Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,622tấn
65Sản xuất + Khấu hao sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,505tấn
66Phao thép phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,338ca
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt trụ bê tông ly tâm cao 8,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
2Bolt VRS 16x500+Rondell ghép trụMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
3Boulon móc 16x300+RondellMô tả kỹ thuật theo Chương V121bộ
4Lắp đặt kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt cái nối IPC 35-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 hộp
6Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt cáp ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04km/dây
8Lắp đặt cáp duplexMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
9Lắp đặt sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8sứ
10Đào đất móng trụ cột điện - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1491m3
11Bê tông móng trụ, bê tông M150, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493m3
12Bê tông móng trụ, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
13Thu hồi trụ bê tông ly tâm 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
14Tháo dỡ kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Tháo dỡ sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
16Thay cáp ABC 4x35mm2 (cáp tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111km/1 dây
C CỐNG D300
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,376100m3
2Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V618,792m3
3Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V618,792m3
4Xúc đất lên xe đi đổ máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,188100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,188100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,188100m3/1km
7Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,018100m3
8Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,666100m3
9Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V118,6100m
10Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,826m3
11Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,826m3
12Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,789m3
13Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,837tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611100m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V191 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22mối nối
18Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V56,8100m
19Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,149m3
20Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,149m3
21Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
22Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
23Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634100m2
25Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,326100m2
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,638tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609tấn
29Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V84,68100m
30Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,571m3
31Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,571m3
32Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,688m3
33Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88tấn
34Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736tấn
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799100m2
36Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,104m3
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,274100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,495tấn
40Làm và thả thảm đá, loại 3x2x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V191 thảm
41Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=13,5kNMô tả kỹ thuật theo Chương V1,338100m2
42Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V71,68100m
43Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 7m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,52100m
44Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
45Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
46Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
48Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
49Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,933m3
50Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
51Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
53Bê tông khuôn hầm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
56Gia công, lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
58Lắp đặt khuôn hầm ga bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
59Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
62Gia công, lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
64Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
65Sản xuất cửa van D300 bằng thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3991tấn
66Lắp bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1521bộ
67Lắp bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V381bộ
68Lắp đặt cửa van D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3991tấn
69Sản xuất, lắp dựng thép râu đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép râu đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
71Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su tấm 1043x55x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,817m
72Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,566100m3
73Phá dỡ đê quây bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,566100m3
74Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V19ca
75Đóng cừ Larsen FSP-IV bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19100m
76Đóng cừ Larsen FSP-IV bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5100m
77Khấu hao cừ larsen FSP-IVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,129tấn
78Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V19100m
79Phao thép 60T phục vụ thi công dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V92,05ca
D CỐNG D600
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,049100m3
2Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,472m3
3Trung chuyển đất đi đổ bằng thủ công, 290m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V52,472m3
4Xúc đất lên xe đi đổ máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m3/1km
7Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
8Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,535100m3
9Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,44100m
10Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
11Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
12Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,355m3
13Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
17Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07100m
18Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
19Bê tông lót bản đáy, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
20Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
21Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
22Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
24Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,843m3
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
28Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,76100m
29Đắp cát lót dày 10cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,813m3
30Bê tông lót bản đáy, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,813m3
31Bê tông bản đáy, vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
32Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
33Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
35Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,684m3
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
39Làm và thả thảm đá, loại 3x2x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V31 thảm
40Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=13,5kNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m2
41Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32100m
42Sản xuất cửa van D600 bằng thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
43Lắp bu lông M12, L=3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V151bộ
44Lắp bu lông M18, L=6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
45Lắp đặt cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
46Sản xuất, lắp dựng thép râu đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép râu đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
48Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su tấm 2050x55x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m
49Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
50Phá dỡ đê quây bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
51Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
52Đóng cừ Larsen FSP-IV bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
53Đóng cừ Larsen FSP-IV bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
54Khấu hao cừ larsen FSP-IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,746tấn
55Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
56Phao thép 60T phục vụ thi công dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,783ca
E CỐNG HỘP ĐÔI (2X2)M
1Phá dỡ cầu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V8,662m3
2Phá dỡ hộ lan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,662m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,662m3
5Đào đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,128100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,128100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,128100m3/1km
8Đắp đất chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,233100m3
9Bê tông lót đáy móng, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,612m3
10Bê tông đáy móng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
12Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329tấn
13Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn cống
14Nối cống hộp đôi bằng phương pháp gioăng cao su, quy cách: 2 (2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
15Bê tông mối nối cống, vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
17Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
18Bê tông lót bản đáy, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,988m3
19Bê tông bản đáy, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,048m3
20Bê tông tường ngực - Vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,392m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,988100m2
23Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,073tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04tấn
25Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=13,5kNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
26Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V61 thảm
27Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=13,5kNMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m2
28Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V91 thảm
29Bê tông lót dầm, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m3
30Bê tông lót mái, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,867m3
31Bê tông dầm gia cố mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,827m3
32Bê tông gia cố mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,734m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm gia cố mái kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,038100m2
35Lắp dựng cốt thép dầm gia cố mái, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,095tấn
36Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,944tấn
37Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,889m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,806tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu đứng trên phao thép 60T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V271 cấu kiện
43Đóng cọc thử BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m
44Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T đứng trên phao thép 60T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,155100m
45Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m3
46Sản xuất hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,112tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,958tấn
48Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,958tấn
49Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
50Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
51Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
52Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567tấn
53Phao thép 60T phục vụ thi công dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,601ca
54Sản xuất, lắp dựng khung lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,28m
55Sản xuất, lắp dựng cột lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
56Đào móng trụ hộ lan- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m3
57Bê tông móng trụ hộ lan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
58Lắp dựng cốt thép móng hộ lan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
59Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, khoảng cách 2m/1 trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m
60Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
61Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V641bộ
62Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
63Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
66Nilong tạo phẳng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m2
67Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
68Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 15cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,247m3
69Bê tông lót móng cống và hố ga, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,806m3
70Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
71Bê tông móng cống thoát nước, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,915m3
72Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
73Lắp dựng cốt thép móng cống thoát nước, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
74Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233m3
75Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
76Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
79Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
80Gia công các kết cấu thép tấm inox lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
81Gia công các kết cấu thép hình inox chữ V (50x50x5)mm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
82Gia công các kết cấu thép hình inox chữ V (55x55x5)mm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
83Gia công các kết cấu thép tròn inox Ø16 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
84Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
85Sản xuất cửa van D300 bằng thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661tấn
86Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su tấm 1043x55x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,571m
87Lắp bu lông M20x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
88Lắp bu lông M12x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
89Lắp bu lông M25x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
90Lắp đặt cửa van D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661tấn
91Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc =4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,512100m
92Cừ nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m
93Thép buộc cừ tràm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
94Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m3
95Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
96Phá dỡ đê quây bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m3
97Nhổ cừ tràm bằng máy đào (60% công tác đóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,512100m
98Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
99Đóng cừ Larsen FSP-III bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m
100Đóng cừ Larsen FSP-III bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc = 6m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m
101Khấu hao cừ larsen FSP-IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,278tấn
102Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m
103Đóng cọc thép hình xiên bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần ngập đất, NC, MTC x 1,22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
104Đóng cọc thép hình xiên bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (Phần không ngập đất, NC, MTC x 1,22 x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
105Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
106Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
107Sản xuất hệ khung vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024tấn
108Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024tấn
109Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024tấn
110Khấu hao hệ khung vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
111Phao thép 60T phục vụ thi công dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,875ca
112Lắp bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V301bộ
113Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cọc
114Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
115Đèn báo hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt biển báo hiệu công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F LẮP ĐẶT BARIE
1Gia công cột bằng thép hình I200x100x5x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,733tấn
2Bê tông móng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,259m3
3Đào đất móng trụ bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
5Đường hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3210m
6Sơn trắng đỏ xen kẽMô tả kỹ thuật theo Chương V92,5271m2
7Lắp biển báo tròn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
G BIỂN BÁO
1Đào đất móng biển báo bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,351m3
2Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
3Bê tông móng cột biển báo, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
4Lắp bu lông M14, L=12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
5Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m2
6Sơn trắng đỏ xen kẽMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3141m2
7Lắp đặt trụ biển báo bằng ống thép mạ kẽm đường kính ngoài 80mmx2,80mm, cao 3m và biển báo tròn D=70 cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H CẮM MỐC CHỈ GIỚI CÔNG TRÌNH
1Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình IMô tả kỹ thuật theo Chương V22mốc
2Đào móng mốc chỉ giới - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4081m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép mốc chỉ giới, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cọc mốc chỉ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m2
5Bê tông móng cọc mốc chỉ giới, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc mốc chỉ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
7Bê tông cọc mốc chỉ giới, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495m3
8Sơn trắng 2 lớp cột mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61m2
9Sơn đỏ 1 lớp cột mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,321m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,58%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4864509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 16.270.103.000 đồng trở lên.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.270.103.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Trong vòng 05 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.-Trong vòng 05 năm trở lại đây Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.33
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.-Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.- Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa và bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Trong vòng 05 năm trở lại đây đã từng phụ trách trắc địa ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục đóng cừ nhựa uPVC.- Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ.33
6 Công nhân kỹ thuật 25 Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Công nhân thủy lợi: 06 người.2)Công nhân cốt pha: 03 người3)Công nhân hàn hoặc sắt: 02 người4)Thợ hồ hoặc thợ nề hoặc công nhân bê tông: 05 người.5)Công nhân xây dựng cầu đường: 04 người6)Vận hành máy: 05 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT)[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. >= 5 tấn3
2 Cần cẩu bánh xích[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 25 tấn2
3 Ô tô tải có gắn cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 12 tấn1
4 Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 0,8 m32
5 Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 12 tấn1
6 Búa đóng cọc[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định búa còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. Trọng lượng đầu búa >= 1,8 T1
7 Xe lu bánh thép[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 9 tấn2
8 Xe ủi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. -1
9 Xe tưới nước[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. >= 5m31
10 Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. -1
11 Máy thủy bình[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. -1
12 Phao thép, trọng tải[Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. >= 60 tấn1
13 Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính. >= 250 lít3
14 Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính. -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->