Gói thầu: Mua sắm thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điện lực |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562769 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 11:09:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,487,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin hợp đồng, danh mục hàng hóa có tính chất tương tự của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoặc các tài liệu có giá trị tương đương làm cơ sở để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ; có cam kết khả năng huy động tới công trình trong vòng ≤ 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng thời có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng đối với hàng hóa cung cấp trong gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 03 ngày làm việc. (Nhà thầu thuyết minh phương án đảm bảo khả năng đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu:Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, tin học, điện, điện tử - viễn thông;(Nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Cao đẳng hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT,tin học, điện, điện tử - viễn thông.(Nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lập hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc tương đương thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế.(Nộp kèm bản sao công chứnghoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị văn phòng Năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi thường xuyên của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp (kèm theo xác nhận của hãng sản xuất nếu có) (không bắt buộc đối với các vật tư; phụ kiện lắp đặt…) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. Đối với tài lieu kỹ thuật ngoài tiếng Việt nhà thầu cần cung cấp thêm bản dịch tiếng Việt kèm theo. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung. (ii) Đối với hàng hóa là: Máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy photocopy: + Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành sản phẩm của Nhà sản xuất (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) + Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài lieu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp hoặc các giấy tờ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc bản dịch công chứng nếu không phải tiếng Việt) kèm theo cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành sản phẩm. + Tài liệu chứng minh hàng hóa máy tính xách tay, máy tính để bàn được sản xuất với các tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 (kèm theo tài liệu chứng minh) + Tài liệu chứng minh hàng hóa máy photocopy được sản xuất với các tiêu chuẩn ISO14001:2015, ISO 9001-2015 (kèm theo tài liệu chứng minh) (iii) Hàng hóa do nhà thầu đề xuất phải nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. (iv) Đối với hàng hóa Máy tính, máy tính xách tay, máy in, máy scan, photocopy, máy ảnh kỹ thuật số, thiết bị bay không người lái, thiết bị chuyển mạch, máy bộ đàm, ổ cứng cắm ngoài, ổ cứng thể rắn nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (bản gốc hoặc bản sao công chứng), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc) (v) Đối với hàng hóa trong nước, nhà phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Giấy xuất xưởng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản dịch các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) và 10.2(c) - Bản gốc hoặc công chứng, chứng thực các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa quy định tại E-CDNT 14.3. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất đối với hàng hóa là Máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy photocopy Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Điện lực (Số 235 Hoàng Quốc Việt, P. Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội) Điện thoại: (024) 22185624
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Điện lực (Địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt, P. Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5629). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài - chính (Địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt, P. Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5629). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Hành chính - Quản trị, Trường Đại học Điện lực (Địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt, P. Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5629); + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xử lý đồ họa | 1 | Bộ | Tham chiếuChương V,Phần 2 thuộcE-HSMT | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 42 | Bộ | Tham chiếuChương V,Phần 2 thuộcE-HSMT | ||
| 3 | Máy tính xách tay chuyên dụng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 4 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 5 | Máy in Laser | 23 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 6 | Máy quét A4 | 3 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 7 | Máy quét A3 | 2 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 8 | Máy photocopy | 4 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 9 | Máy photocopy dùng chung | 1 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 10 | Camera an ninh | 5 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 11 | Máy ảnh kỹ thuật số kèmống kính | 2 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị bay không người lái | 1 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 13 | Máy hủy tài liệu | 4 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 14 | Cáp mạng CAT 6 | 3 | Cuộn | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 15 | Đầu nối mạng CAT 5 | 3 | Hộp | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 16 | Đầu nối mạng CAT 6 | 2 | Hộp | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 17 | Bộ lưu trữ USB | 10 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 18 | Bộ nhớ máy chủ | 4 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 19 | Máy test mạng | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 20 | Ổ lưu trữ di động | 2 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 21 | Thiết bị chuyển mạch 24cổng | 6 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 22 | Thiết bị chuyển mạch 16cổng | 4 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 23 | Máy bộ đàm | 2 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 24 | Bàn phím máy tính | 20 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 25 | Chuột máy tính có dây | 20 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 26 | Ổ cứng SSD | 40 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 27 | Máy hút ẩm | 2 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | ||
| 28 | TIVI 4K 70" | 1 | Chiếc | Tham chiếu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin hợp đồng, danh mục hàng hóa có tính chất tương tự của hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoặc các tài liệu có giá trị tương đương làm cơ sở để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ; có cam kết khả năng huy động tới công trình trong vòng ≤ 04 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng thời có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng đối với hàng hóa cung cấp trong gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 03 ngày làm việc. (Nhà thầu thuyết minh phương án đảm bảo khả năng đáp ứng yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu:Đại học hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT, tin học, điện, điện tử - viễn thông;(Nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 2 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Cao đẳng hoặc tương đương thuộc các chuyên ngành: CNTT,tin học, điện, điện tử - viễn thông.(Nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 2 | 2 |
| 3 | Lập hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc tương đương thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế.(Nộp kèm bản sao công chứnghoặc chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi