Gói thầu: Cung cấp hệ thống Camera giám sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống Camera giám sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:09:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,975,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dược liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hệ thống Camera giám sát Cung cấp hệ thống Camera giám sát 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình | 3 | Cái | Có cấu hình tối thiểu như sau: Đầu ghi hình 16 kênh độ phân giải HD1080 chuẩn nén H265, - Hiển thị tới độ phân giải Full HD (1920×1080) cổng HDMI, - Ghi hình và xem qua mạng độ nét cao chuẩn HD1080, - Hỗ trợ lắp camera độ phân giải lên đến 2.0 Megafixel, - Xem trực tiếp, ghi âm, phát lại, sao lưu & truy cập từ xa, - Tìm kiếm thông minh và phát lại tất cả các kênh đồng thời, - Phát hiện video thông minh: MD, camera blank, mất tín hiệu, - Tích hợp dịch vụ tên miền DDNS miễn phí để xem qua mạng, - Phần mềm xem qua mạng: PPS Viewer, Web Viewer, GDMSS; IDMSS. Hỗ trợ tới 128 truy cập đồng thời., - Hỗ trợ lắp ổ cứng dung lượng tới 6Tb | ||
| 2 | Camera | 28 | Cái | Có cấu hình tối thiểu như sau: Camera HDCVI độ phân giải Full HD 1080P; - Cảm biến hình ảnh 1/2.7" 2.0 Megapixel CMOS, - Độ phân giải 25/30fps@1080P 1920×1080px, - Ống kính tiêu cự 3.6mm góc quan sát 90 độ, - Hồng ngoại thông minh quan sát trong đêm 30m, - Có chức năng cân bằng trắng AWB và giảm nhiễu 3D-DNR, - Vỏ hợp kim, sử dụng lắp đặt trong nhà, ngoài trời IP67 | ||
| 3 | Ổ cứng lắp trong | 3 | Cái | Có cấu hình tối thiểu như sau: Ổ cứng dung lượng 2Tb (2000Gb), Dòng ổ cứng chuyên dụng dành cho hệ thống camera HD, Bảo hành ≥2 năm | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi và cấp nguồn | 1 | Cái | Có cấu hình tối thiểu: Switch chia mạng Gigabite PFS3008-8GT-L | ||
| 5 | Tivi 43inch | 2 | Chiếc | Màn Hình Led ≥ 43 Inch, độ phân giải Full HD Pixels hoặc tương đương. | ||
| 6 | Dây cáp kết nối dùng cho đầu ghi | 42 | Cái | Có cấu hình tối thiểu như sau: Dây cáp chuyên dụng cho camera. Đầu zắc cắm và khóa chống sốc, chống tuột. | ||
| 7 | Giá đỡ gắn tường | 1 | Chiếc | Chân đế treo tường cho Camera, Kích thước: 97x182x305mm | ||
| 8 | Chân đế | 1 | Chiếc | Chân đế treo tường cho Camera, Kích thước: 120x120x120mm | ||
| 9 | Thiết bị phát sóng wifi | 1 | Bộ | Có cấu hình tối thiểu như sau: MESH WIFI SYSTEM EW9 X 1 CÁI, Cổng kết nối : 1 cổng Gigabit WAN, 1 cổng Gigabit WAN/LAN, 2 cổng Gigabit LAN. Băng tần hoạt động : 2.4GHz + 5GHz. Tốc độ không dây: 300Mbps (2.4GHz) + 867Mbps ( 5GHz). Anten: 4*4dBi internal omni. Chuẩn wifi : 802.11ac wave2. Chế độ hoạt động: Router/ Single Node(AP mode)/ Mesh(AP mode). Nguồn : DC12V-1A EP9 x 2 CÁI; Băng tần hoạt động : 2.4GHz + 5GHz. Tốc độ không dây: 300Mbps (2.4GHz) + 867Mbps ( 5GHz). Anten: 4*4dBi internal omni. Chuẩn wifi : 802.11ac wave2. Chế độ hoạt động: Mesh(AP mode). Nguồn : DC12V-1A | ||
| 10 | Ống tròn cứng | 92 | Cây | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - SP9020 (độ dài 2.92m / cây) Sino – Vanlock hoặc tương đương | ||
| 11 | Ống luồn mềm | 18 | Mét | Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy SP9020CM (độ dài 50m/ cuộn) Sino – Vanlock hoặc tương đương | ||
| 12 | Khớp nối tròn | 6 | Cái | Khớp nối trơn D25 E242/25, Măng sông nối ống D25 hoặc tương đương | ||
| 13 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Chiếc | Có cấu hình tối thiểu như sau: Switch mạng HI-POE-1620GBL-A (16 PoE + 2 Uplink), 16 cổng 10/100M (POE) RJ45 + 2 Uplink, 10/100/1000M RJ45, nguồn 220VAC, Công suất mỗi cổng 30W, tổng công suất 250W, vỏ thép chống nhiễu, chuẩn 802.3 af/at, Truyền tải dữ liệu tới 250m | ||
| 14 | Dây điện 2x0.75 | 800 | Mét | Dây điện Trần Phú, dây đôi mềm dẹt VCm 2x0.75 hoặc tương đương | ||
| 15 | Ổ cắm | 2 | Cái | Ổ cắm data CAT5 Panasonic WEV2488SW hoặc tương đương | ||
| 16 | Dây cáp mạng | 8 | Cuộn (cuộn ≥ 300m) | Yêu cầu tối thiểu: Dây mạng CAT5E HIKVISION lõi đồng; Kết cấu 8 sợi lõi đồng 0.45 soắn 4 cặp dây chuẩn UTP. Thích hợp chạy mạng lan hoặc camera IP 100-120m đảm bảo tín hiệu tốt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi