Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636640 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 13:47:00 đến ngày 2022-07-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,069,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư, nguyên liệu tương tự gói thầu phục vụ nghiên cứu khoa học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế các sai sót hỏng hóc của hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc ngành Điện.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc ngành Điện.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu thực hiện Đề tài khoa học và công nghệ Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống phun sương dập bụi trong lò chợ khai thác than hầm lò vùng Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/ chứng chỉ,...). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa liên quan dùng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Điểm 4 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyên vật liệu | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục hàng hoá bao gồm các loại hàng hoá có STT từ 2 đến 9 | ||
| 2 | Thép hình chữ U | 1.500 | Kg | -Quy cách: 200x90x8;-Vật liệu: CT38 hoặc tương đương. | ||
| 3 | Thép hình chữ I | 1.500 | Kg | -Quy cách: 200x100x5.5x8;-Vật liệu: CT38 hoặc tương đương. | ||
| 4 | Thép hình chữ L | 1.000 | Kg | -Quy cách :63x63x6;-Vật liệu:CT38 hoặc tương đương. | ||
| 5 | Thét) hợp kim chế tạo | 650 | Kg | Vật liệu 40CrNiMo hoặc tương đương | ||
| 6 | Thép tấm 6 mm | 500 | Kg | Vật liệu: CT51 hoặc tương đương | ||
| 7 | Thép tẩm 12 mm | 500 | Kg | Vật liệu: CT51 hoặc tương đương | ||
| 8 | Gang họp kim chế tạo thân bơm | 400 | Kg | -Yêu cầu thành phần: c (2,5- 3.0%); Si (1.2 ~ 2.5) ; Mn (0.25 ~ 0.8), Mo (2%), Ni (1%); Mg (0.5%)-Độ bền kéo: 500 - 700 Mpa. | ||
| 9 | Thép Inox cho chế tạo vòi phun | 400 | Kg | Vật liệu: SUS316L | ||
| 10 | Vật tư | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục hàng hoá bao gồm các loại hàng hoá có STT từ 11 đến 16 | ||
| 11 | Đồng hợp kim chế tạo thân bom | 300 | Kg | Vật liệu: CuAL5Sn2 | ||
| 12 | Bộ lọc nước áp suất cao, lưu lượng lớn | 1 | Bộ | Vật liệu: SUS316L;-Công suất lọc đến ≤l,5m3/h;-Cột lọc: 500 mm;-Màng bảo vệ UF;-Áp suất làm việc 20 Bar. | ||
| 13 | Van nước áp suất cao | 25 | Bộ | -Vật liệu: Hợp kim đồng;-Áp lực tối đa: 25 Bar;-Nhiệt độ cho phép: 0-85 °C;-Môi trường sử dụng: Nước;-Màng ngăn được làm bằng cao su NBR được dệt vải lưới;-Gioăng làm kín bằng cao su, gioăng đĩa đệm cao su NBR;-Đĩa đệm chế tạo bằng thép không gỉ. | ||
| 14 | Van điều áp khí nén | 25 | Chiếc | -Vật liệu: Thân đồng;-Kích cỡ: DN20-DN25-N40- DN50;-Kết nối: Ren;-Môi trường sử dụng: Nước, khí;-Áp lực: 0-100bar;-Nhiệt độ làm việc: 0-160° c. | ||
| 15 | Đường ống nước áp lực cao, chịu va đập | 500 | Mét | -Lõi thép vật liệu C45 gia cường;-Đường kính trong: 35mm;-Số lóp thép: 3;-Áp lực làm việc: 450 bar. | ||
| 16 | Động cơ điện phòng no có công suất 55 kW (kèm khóp nối) | 1 | Chiếc | -Điện áp: 380/660V;-Dòng điện: 103,5/95,6A;-Tần số: 50Hz;-Cấp bảo vệ: IP 56;-Chế độ làm việc/Duty: Sl;- Khớp nối trục đi kèm. | ||
| 17 | Vật tư ngành điện | 1 | Bộ | Đây là một hạng mục hàng hoá bao gồm các loại hàng hoá có STT từ 18 đến 23 | ||
| 18 | Bộ điều khiển PLC 6ES7516-3AN02- OABO | 1 | Chiếc | -Dòng sản phẩm: SIMATIC S7- 1500, CPU 1516-3 PN/DP;-Giao diện: PROFINET IRT, PROFINETRT, PROFIBUS;-Dung lượng bộ nhớ: 1 M chương trình và 5 MB dữ liệu.-Nguồn cung cấp: 24 VDC (19.2- 28.8 VDC). | ||
| 19 | Bộ cách ly an toàn | 1 | Chiếc | -Dòng nhỏ tối đa 0.05 mA;-Công suất không quá 10KVA;-Nguồn điện 380V. | ||
| 20 | Biến áp cách ly | 1 | Chiếc | -Công suất: 5 KVA;-Điện áp vào: 200V - 210V - 220V;-Điện áp ra: 100V - 105V - 210V. | ||
| 21 | Áp tô mát 3 pha CB chong giật | 4 | Chiếc | -Số cực: 1P+N;-Dòng điện định mức: 16A;-Dòng rò: 30mA;-Dòng cắt ngắn mạch: 6kA. | ||
| 22 | Công tắc bảo vệ | 2 | Chiếc | -Thời gian tác động trễ: 0-99 giây;-Thấp dòng: 0 - 999 A.-Quá dòng: 0.5A -1.2 kA. | ||
| 23 | Nút bấm | 20 | Chiếc | -Kiểu nút bấm on/off;-Điện áp: 10KVA - 60A. | ||
| 24 | Vật tư dùng trong thử nghiệm | 1 | Bộ | Đây là một hạng mục hàng hoá bao gồm các loại hàng hoá có STT từ 25 đến 27 | ||
| 25 | Dây cáp điện 3 pha | 175 | Mét | Cáp dây 4 sợi, sợi lõi đồng 10 mm. | ||
| 26 | Công tắc điện 3 pha | 4 | Chiếc | -Điện áp: 380V;-Dòng điện toi đa 60A. | ||
| 27 | Công tác chuyển mạch 4 vị trí | 4 | Chiếc | -Dòng điện 60A;-Điện áp 690V;-Chuyến mạch 4 vị trí, chuyển đổi dòng điện IP56. | ||
| 28 | Vòng bi, phớt các loại | 1 | Bộ | Đây là một hạng mục hàng hoá bao gồm các loại hàng hoá có STT từ 29 đến 34 | ||
| 29 | Ổ bi đũa côn đường kính trong 30mm | 11 | Chiếc | -Đường kính trong 30mm;-Đường kính ngoài 72mm;-Be rộng 2 1 mm. | ||
| 30 | Ồ bi đũa côn đường kính trong 40mm + phớt tương ứng | 10 | Chiếc | -Đường kính trong 40mm;-Đường kính ngoài 90mm;-Be rộng 25,5mm. | ||
| 31 | Gối ổ bi trục 30mm + phớt tương ứng | 10 | Chiếc | Đồng bộ với ổ bi và các thiết bị liên quan | ||
| 32 | Ồ bi đũa côn đường kính trong 80mm + phớt tương ứng | 10 | Chiếc | -Đường kính trong 80mm;-Đường kỉnh ngoài 170mm;-Be rộng 42,5mm. | ||
| 33 | Gối đỡ ổ bi trục 40 mm + phớt tương ứng | 10 | Chiếc | Đồng bộ với ổ bi và các thiết bị liên quan | ||
| 34 | Ổ bi chặn | 6 | Chiếc | - Đường kính trong 30 mm. | ||
| 35 | Que hàn, sơn | 1 | Bộ | Đây là một hạng mục hàng hoá bao gồm các loại hàng hoá có STT từ 36 đến 39 | ||
| 36 | Que hàn 5.0 | 30 | Hộp | - Đường kính que hàn 5.0 mm | ||
| 37 | Que hàn 4.0 | 35 | Hộp | - Đường kính que hàn 4.0 mm | ||
| 38 | Que hàn 3.2 | 35 | Hộp | - Đường kính que hàn 3.2. | ||
| 39 | Sơn chống rỉ kim loại | 45 | Lít | - Sơn hai thành phần, sơn chịu được độ âm cao, chịu nhiệt tới 100 độ. | ||
| 40 | Bu lông đai ốc | 1 | Bộ | Đây là một hạng mục hàng hoá bao gồm các loại hàng hoá có STT từ 41 đến 46 | ||
| 41 | Bu lông đai ốc M8 | 25 | Kg | - Bu lông, đai ốc cường độ cao, đường kính ren 8 mm, C45. | ||
| 42 | Bu lông đai ổc MI 0 | 25 | Kg | - Bu lông, đai ốc cường độ cao, đường kỉnh ren 10 mm, C45. | ||
| 43 | Bu lông đai ổc MI 2 | 30 | Kg | - Bu lông, đai oc cường độ cao, đường kính ren 12 mm, C45. | ||
| 44 | Bu lông đai ốc MI 6 | 30 | Kg | - Bu lông, đai ổc cường độ cao, đường kỉnh ren 16 mm, C45. | ||
| 45 | Bu lông đai ốc M20 | 30 | Kg | - Bu lông, đai ốc cường độ cao, đường kỉnh ren 20 mm, C45. | ||
| 46 | Bu lông đai ốc M24 | 26 | Kg | - Bu lông, đai ốc cường độ cao, đường kính ren 24 mm, C45. | ||
| 47 | Vật tư khác | 1 | Bộ | Đây là một hạng mục hàng hoá bao gồm các loại hàng hoá có STT từ 48 đến 50 | ||
| 48 | Dây thủy lực đường kính lõi 20 mm | 320 | Mét | Lõi gia cường. | ||
| 49 | Dây thủy lực đường kỉnh lõi 25 mm | 350 | Mét | Lõi gia cường. | ||
| 50 | Cút nối thẳng | 80 | Chiếc | - Cút nối ống 25;- Vật liệu: Hợp kim đồng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư, nguyên liệu tương tự gói thầu phục vụ nghiên cứu khoa học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ sửa chữa, thay thế các sai sót hỏng hóc của hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc ngành Điện.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc ngành Điện.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi