Gói thầu: Nhân công thay trụ, tháp đà, thay dây trung hạ áp và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684861-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Nhân công thay trụ, tháp đà, thay dây trung hạ áp và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20220684792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022 Công ty Điện lực TP Cần Thơ -Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:13:00 đến ngày 2022-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,979,170,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát thi công: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Nhân công thay trụ, tháp đà, thay dây trung hạ áp và phụ kiện
Sửa chữa lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Cờ Đỏ - Năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022 Công ty Điện lực TP Cần Thơ -Tổng Công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP:
B I.1 Phần lắp đặt đường dây trung áp:
C Móng bêtông 1,8x1,2x1,5m3 (trụ 14m ghép)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)4.440kg
2Cát vàngB cấp7,15m3
3Đá 1x2B cấp13,2m3
4Ván cosfa 15mmB cấp30m2
5Bu lông VRS 22x1000 + lông đềnB cấp5cái
6Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).5móng
7Đấp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).5móng
8Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo thiết kế16,2m3
D Móng bêtông 1.2x1x0.8m (đơn)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)2.184kg
2Cát vàngB cấp2,8m3
3Đá 1x2B cấp5,6m3
4Ván cosfa 15mmB cấp24,64m2
5Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).7móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).7móng
7Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo thiết kế6,72m3
E Bộ tiếp địa cáp thép trụ 12m (70-95mm2)
1Cáp thép chằng 3/8"A cấp45kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaA cấp10bộ
3Kẹp Boulon U 70-95A cấp10cái
4Nối ép WR 379A cấp10cái
5Ống nhựa tròn ĐK 21A cấp40m
6Dây đai INOXA cấp35m
7Khóa đai thépA cấp60m
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1Theo thiết kế10cọc
9Lắp kẹp cápTheo thiết kế10cái
10Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo thiết kế10bộ
11Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo thiết kế2,5m3
12Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85Theo thiết kế2,5m3
F Bộ chằng xuống trụ 14m
1Cổ dê ĐK 195 (PL 100*8)A cấp5bộ
2Thanh nối sắt PL 60x6- 410mmA cấp10cái
3Móc treo chữ UA cấp5cái
4Sứ chằng trụA cấp5cái
5Yếm cáp 3/8"A cấp10cái
6Kẹp dây chằng 3/8A cấp20cái
7Cáp thép chằng 3/8"A cấp43kg
8Máng che dây chằngA cấp5cái
9Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp10cái
10Bu lông 16x100A cấp10cái
11Lắp bộ cổ dêTheo thiết kế5Bộ
12Lắp dây néo cộtTheo thiết kế5Bộ
G Dựng trụ BTLT 14m (ghép)
1Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2A cấp10trụ
2Bu lông VRS 16x450A cấp5cái
3Bu lông VRS 16x700A cấp10cái
4Sơn trắngB cấp0,155kg
5Sơn đenB cấp0,055kg
6Sơn đỏB cấp0,055kg
7Dựng cột bê tông trụ cao Theo thiết kế10trụ
H Bộ đà tháp U160 dài 3m (đơn)
1Đà sắt mạ kẽm U160-3000mmA cấp48cái
2Bu lông 16x300A cấp96cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp96cái
4Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế48bộ
I Bộ đà 24K
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)A cấp8cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMA cấp16cái
3Bu lông 16x50A cấp16cái
4Bu lông 16x300A cấp8cái
5Bu lông VRS 16x300A cấp8cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp40cái
7Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế8bộ
J Bộ đà 24Đ
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)A cấp3cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMA cấp6cái
3Bu lông 16x50A cấp6cái
4Boulon 16x250A cấp6cái
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp12cái
6Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế3bộ
K Bộ đà 20K
1Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp)A cấp4cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMA cấp8cái
3Bu lông 16x50A cấp8cái
4Bu lông 16x300A cấp8cái
5Bu lông VRS 16x300A cấp4cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp20cái
7Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế4bộ
L Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn trụ tháp đà
1Chân sứ đỉnh 700T MKA cấp49cái
2Bù lon mạ kẽm 16x80A cấp98cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp98cái
4Lắp xà sắt đỡ Theo thiết kế49bộ
M Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn trụ BTLT
1Chân sứ đỉnh 700T MKA cấp9cái
2Boulon 16x250A cấp18cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp18cái
4Lắp xà sắt đỡ Theo thiết kế9bộ
N Phần dây, sứ và phụ kiện
1Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơnA cấp49Cái
2Dây buộc đầu sứ đơn cáp bọc 24kV-50mm2A cấp22cái
3Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 50/8mm2 - 24 kVA cấp2.133,3m
4Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2A cấp60m
5Sứ đứng 24kV và ty sứA cấp71bộ
6Sứ treo polimer 24kV-70kNA cấp48cái
7Khóa néo 50 - 70A cấp8cái
8Móc treo chữ UA cấp73cái
9Bu lông mắt 16x300A cấp23cái
10Khung đỡ 1 sứA cấp90cái
11Sứ ống chỉA cấp90cái
12Bu lông 16x300A cấp90cái
13Giáp níu dây AV24kV - 50mm2A cấp37cái
14FCO 27kV - 100A (Polyme)A cấp19cái
15Kẹp Hotline 240-50A cấp30cái
16Nối ép WR 259A cấp42cái
17Lắp dây buộc vào cổ sứ Theo thiết kế22bộ
18Lắp nắp chụp cách điệnTheo thiết kế49bộ
19Kéo dây lấy độ võng ACXH50 bằng TC cao 10-20mTheo thiết kế2,06km
20Đi dây giữa các thiết bị Theo thiết kế60m
21Lắp sứ đứng 15 - 22 kVTheo thiết kế71bộ
22Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo thiết kế48bộ
23Lắp khóa néo dây dẫn Theo thiết kế8bộ
24Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế90bộ
25Lắp cầu chì, FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế19bộ
O I.2 Phần tháo và lắp lại (sử dụng lại) Đường dây trung áp_Dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Sử dụng lại vật tư772kg
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX (ACR) 50mm2Sử dụng lại vật tư335m
3Căng lại dây nhôm lõi thép AC Theo thiết kế4,21km
P I.3 Phần tháo gỡ thu hồi đường dây trung áp:
Q Bộ chằng xuống trụ 14m
1Thanh nối sắt PL 60X6- 410mmThu hồi vật tư18cái
2Móc treo chữ UThu hồi vật tư9cái
3Sứ chằng trụThu hồi vật tư9cái
4Yếm cáp 3/8"Thu hồi vật tư18cái
5Kẹp dây chằng 3/8Thu hồi vật tư36cái
6Cáp thép chằng 3/8"Thu hồi vật tư77,4m
7Máng che dây chằngThu hồi vật tư9cái
8Bu lông 16x100Thu hồi vật tư18cái
9Tháo dây néo cộtTheo thiết kế9Bộ
R Cắt gốc trụ BTLT 14m đơn (còn 8-9m)
1Đá cắtB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)0,29viên
2Đà màiB cấp0,115viên
3Cắt trụ BTLT 14 mTheo thiết kế5trụ
S Tháo gỡ bộ Đà 24Đ
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)Thu hồi vật tư3cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi vật tư6cái
3Boulon 16x250Thu hồi vật tư6cái
4Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế3bộ
T Tháo gỡ bộ Đà 24K
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)Thu hồi vật tư8cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi vật tư16cái
3Bu lông 16x300Thu hồi vật tư8cái
4Bu lông VRS 16x300Thu hồi vật tư8cái
5Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế8bộ
U Tháo gỡ bộ đà 20K
1Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp)Thu hồi vật tư4cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi vật tư8cái
3Bu lông 16x300Thu hồi vật tư8cái
4Bu lông VRS 16x300Thu hồi vật tư4cái
5Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế4bộ
V Tháo gỡ bộ chân sứ đỉnh đơn
1Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Thu hồi vật tư58cái
2Boulon 16x250Thu hồi vật tư116cái
3Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế58bộ
W Phần sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Thu hồi vật tư354,5kg
2Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Thu hồi vật tư54m
3Sứ đứng 24kV và ty sứThu hồi vật tư71bộ
4Sứ treo thủy tinh 70Thu hồi vật tư48cái
5Khóa néo 50 - 70Thu hồi vật tư45cái
6Khung đỡ 1 sứThu hồi vật tư90cái
7Sứ ống chỉThu hồi vật tư90cái
8Móc treo chữ UThu hồi vật tư73cái
9Boulon 16x300Thu hồi vật tư90cái
10Bu lông mắt 16x300Thu hồi vật tư23cái
11FCO 24kV - 100A (Ngoại)Thu hồi vật tư19bộ
12Tháo dây AC 50 bằng TC cao 10-20mTheo thiết kế1,782km
13Tháo dây giữa các thiết bị Theo thiết kế54m
14Tháo cầu chì FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế19bộ
15Tháo sứ đứng 15 - 22 kVTheo thiết kế71bộ
16Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo thiết kế48bộ
17Tháo khóa néo dây dẫn Theo thiết kế45bộ
18Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế90bộ
X II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP:
Y II.1 PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP:
Z Móng bêtông 1x1x0,6m3
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)2.145kg
2Cát vàngB cấp2,75m3
3Đá 1x2B cấp5,5m3
4Ván cosfa 15mmB cấp15,84m2
5Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).11móng
6Đấp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).11móng
7Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo thiết kế6,6m3
AA Móng M8a
1Đà cản 1,2mA cấp75cái
2Bu lông 22x550A cấp75cái
3Long đên vuông ĐK 22A cấp150cái
4Lắp bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế75cái
5Đào đất diện tích đáy móng rộng >3m, độ sâu hố đào Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).75móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).75móng
AB Bộ tiếp địa cáp thép trụ 7,5m
1Cáp thép chằng 3/8"A cấp762,3kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaA cấp231bộ
3Kẹp Boulon U 70-95A cấp231cái
4Nối ép WR 279A cấp231cái
5Ống nhựa tròn ĐK 21A cấp924m
6Dây đai INOXA cấp577,5m
7Khóa đai thépA cấp924m
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1Theo thiết kế231cọc
9Lắp kẹp cápTheo thiết kế231Cái
10Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo thiết kế231bộ
11Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo thiết kế57,75m3
12Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85Theo thiết kế57,75m3
AC Dựng trụ BTLT 7,5m
1Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2A cấp75trụ
2Sơn trắngB cấp0,9kg
3Sơn đenB cấp0,75kg
4Dựng cột bê tông trụ cao Theo thiết kế75trụ
AD Dựng trụ BTLT 7,5m (ghép) với trụ hiện hữu
1Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2A cấp11trụ
2Bu lông VRS 16x450A cấp11cái
3Bu lông VRS 16x600A cấp11cái
4Dựng cột bê tông trụ cao Theo thiết kế11trụ
AE Phần sứ và phụ kiện
1Cáp ABC ruột nhôm 3x50mm2A cấp31.002m
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x50mm2A cấp1.299m
3Cáp nhôm ABC 2x50A cấp18.386m
4Nối ép WR 279A cấp1.214cái
5Dây đồng Dupllex 2x6mm2A cấp157m
6Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2A cấp237m
7Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2A cấp949cái
8Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x50mm2A cấp422cái
9Kẹp nối rẽ IPC 50-35A cấp2.508cái
10Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp64cái
11Khung đỡ 1 sứA cấp761cái
12Sứ ống chỉA cấp761cái
13Bu lông 16x200A cấp761cái
14Bù lon móc 16x250A cấp843cái
15Bù lon móc 16x300A cấp96cái
16Bu lông mắt 16x250A cấp254cái
17Bu lông mắt 16x300A cấp178cái
18Ống nối cáp ABC 50mm2A cấp240cái
19Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp2.132cái
20Cosse ép đồng - nhôm 50mm2A cấp167cái
21Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50A cấp187m
22Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế761bộ
23Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 4x50 Theo thiết kế1,22km
24Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 3x50 Theo thiết kế47,6km
25Lắp ống nhựa trên trụ bảo vệ ĐK Theo thiết kế187m
AF II.2 PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI (Sử dụng lại)_ ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP:
AG Chỉnh trụ 7,5m nghiêng
1Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2Sử dụng lại90trụ
2Đà cản 1,2mSử dụng lại90cái
3Bu lông 22x550Sử dụng lại90cái
4Long đên vuông ĐK 22Sử dụng lại180cái
5Đào đất diện tích đáy móng rộng > 3m, độ sâu hố đào Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).90móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).90móng
AH Phụ kiện (Tháo và lắp lại dây nhánh khách hàng)
1Tháo dây dẫn tiết diện Theo thiết kế2.508nhánh
2Kéo dây dẫn tiết diện <=6mm2 (<= 10m) (bao gồm nhân công lắp kẹp)Theo thiết kế2.508nhánh
AI II.3 PHẦN THÁO GỠ THU HỒI_ ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP:
AJ Cắt gốc, thu hồi trụ BTV 7,5m (Còn lại 5m)
1Đá cắtB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)2,262viên
2Đà màiB cấp1,16viên
3Cắt trụ BTLT 8,5m (5m)Thu hồi58trụ
AK Cắt gốc, thu hồi trụ nhôm (Còn lại 6m)
1Đá cắtB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)0,663viên
2Đà màiB cấp0,34viên
3Trụ nhôm (6m)Thu hồi17trụ
AL Thu hồi sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2Thu hồi240m
2Cáp đồng bọc 600V - 95mm2Thu hồi20m
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x70mm2Thu hồi87m
4Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2Thu hồi98.348m
5Cáp nhôm trần lõi thép 35 mm2Thu hồi4.712kg
6Khung đỡ 1 sứThu hồi66cái
7Rack 2Thu hồi238bộ
8Rack 3Thu hồi914bộ
9Rack 4Thu hồi13bộ
10Bu lông 14x150Thu hồi158cái
11Bu lông 16x200Thu hồi1.710cái
12Bu lông 16x300Thu hồi528cái
13Sứ ống chỉThu hồi3.336cái
14Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế238bộ
15Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế914bộ
16Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế13bộ
17Tháo dây cũ AC 35 bằng TC cao Theo thiết kế31,217km
18Tháo dây cũ A 50 bằng TC cao Theo thiết kế96,42km
19Tháo dây giữa các thiết bị Theo thiết kế327m
20Tháo dây giữa các thiết bị Theo thiết kế20m
AM III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP:
AN III.1 PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP:
AO Bộ tiếp địa trạm treo
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp24,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaA cấp14bộ
3Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150A cấp14cái
4Đầu cosse ép đồng 25mm2A cấp7cái
5Ống nhựa tròn ĐK 21A cấp28m
6Dây đai INOXA cấp28m
7Khóa đai thépA cấp42m
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1Theo thiết kế14cọc
9Lắp kẹp cápTheo thiết kế7Cái
10Lắp ống nhựa trên trụ bảo vệ ĐK Theo thiết kế28m
11Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo thiết kế7bộ
12Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo thiết kế1,75m3
13Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85Theo thiết kế1,75m3
AP Bộ tiếp địa LA
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp22,4kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaA cấp7bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 21A cấp28m
4Dây đai INOXA cấp28m
5Khóa đai thépA cấp42m
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1Theo thiết kế7cọc
7Lắp kẹp cápTheo thiết kế7Cái
8Lắp ống nhựa trên trụ bảo vệ ĐK Theo thiết kế28m
9Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo thiết kế7bộ
10Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo thiết kế1,75m3
11Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85Theo thiết kế1,75m3
AQ Bộ tiếp địa đo đếm
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp7kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaA cấp7bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 21A cấp14m
4Dây đai INOXA cấp28m
5Khóa đai thépA cấp42m
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1Theo thiết kế7cọc
7Lắp kẹp cápTheo thiết kế7Cái
8Lắp ống nhựa trên trụ bảo vệ ĐK Theo thiết kế14m
9Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo thiết kế7bộ
10Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo thiết kế1,75m3
11Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85Theo thiết kế1,75m3
AR Bộ giá T FCO
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng)A cấp7cái
2Boulon 16x250A cấp14cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp14cái
4Lắp xà sắt đỡ Theo thiết kế7bộ
AS Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35m
1Thùng điện kế 2 ngăn 0,9x0,55x0,4m (có khoá)A cấp7cái
2Bảng gỗ trạmA cấp14cái
3Bu lông 16x350A cấp14cái
4Bu lông mạ kẽm 8x60A cấp28bộ
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp14cái
6Lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaTheo thiết kế7tủ
AT Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2A cấp21m
2Kẹp Hotline 70-50A cấp7cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo thiết kế21m
4Lắp kẹp cápTheo thiết kế14cái
AU Bộ dây hạ áp trạm 1x25kVA
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2A cấp140m
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2A cấp70m
3Cosse đồng 50mm2A cấp14cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp7cái
5Ống nhựa xoắn HPDE ĐK85/65A cấp49m
6Dây đai INOXA cấp35m
7Khóa đai thépA cấp42m
8Đi dây giữa các thiết bị Theo thiết kế140m
9Đi dây giữa các thiết bị Theo thiết kế70m
10Lắp ống nhựa trên trụ bảo vệ ĐK Theo thiết kế49m
AV Phần sứ và phụ kiện
1FCO 27kV - 100A (Polyme)A cấp7cái
2MCCB 3 pha 600V - 75AA cấp7cái
3Lắp aptomat 3 pha Theo thiết kế7cái
4Lắp cầu chì, FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế7bộ
AW III.2 PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI (Sử dụng lại)_TRẠM BIẾN ÁP:
AX Phần sứ và phụ kiện
1Chống sét van (LA) 18kV class 1Sử dụng lại7cái
2Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Sử dụng lại14cái
3Điện kế 3 pha 5A 220/380V vô côngSử dụng lại7cái
4Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế7bộ
5Lắp chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế7bộ
6Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo thiết kế14bộ
7Lắp máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo thiết kế14bộ
8Tháo công tơ 1 phaTheo thiết kế7cái
9Lắp công tơ 1 phaTheo thiết kế7cái
AY III.3 PHẦN THÁO GỠ THU HỒI_TRẠM BIẾN ÁP:
AZ Tháo Bộ giá T FCO
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng)Thu hồi7cái
2Boulon 16x250Thu hồi14cái
3Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế7bộ
BA Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35m
1Thùng điện kế 2 ngăn 0,9x0,55x0,4m (có khoá)Thu hồi7cái
2Bu lông 16x350Thu hồi14cái
3Bu lông mạ kẽm 8x60Thu hồi14bộ
4Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaTheo thiết kế7tủ
BB Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Thu hồi21m
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo thiết kế21m
BC Bộ dây hạ áp trạm 1x25kVA
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2Thu hồi105m
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2Thu hồi49m
3Tháo dây giữa các thiết bị Theo thiết kế105m
4Tháo dây giữa các thiết bị Theo thiết kế49m
BD Phần sứ và phụ kiện
1FCO 24kV - 100A (Ngoại)Thu hồi7bộ
2áp-tô-mát 3 pha 600V - 75AThu hồi1cái
3Aptomat 1 pha 2 pole 415V-75AThu hồi6cái
4Tháo aptomat 3 pha Theo thiết kế7cái
5Tháo cầu chì FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế7bộ
BE Ghi chú :
1/ Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực TP Cần Thơ (Kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển, bốc dỡ cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính;
BF 2/ Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm các chí phí: Chi phí thừ nghiệm mẫu thép, Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 20, Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử; Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
BG 3/ Nhân công tháo lắp nhánh rẽ khách hàng đã bao gồm nhân công tháo lắp kẹp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Giám sát thi công 1 Giám sát thi công: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ1
2 Kích căng dây Sử dụng để căng dây1
3 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép dây1
4 Máy trộn ≥ 250 lít Sử dụng để trộn BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->